Bài giảng Thiết kế web - Chương 4: Thiết kế web bằng Macromedia Dreamweaver

pdf 98 trang hapham 200
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Thiết kế web - Chương 4: Thiết kế web bằng Macromedia Dreamweaver", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfbai_giang_thiet_ke_web_chuong_4_thiet_ke_web_bang_macromedia.pdf

Nội dung text: Bài giảng Thiết kế web - Chương 4: Thiết kế web bằng Macromedia Dreamweaver

  1. CH NG 4 THI T K WEB B NG MACROMEDIA DREAMWEAVER
  2. NI DUNG • Thi t k Web bng mt s công c c bn • Gi i thi u v Macromedia Dreamweaver. • Cách to liên kt (Hyperlink). •K thu t thi t k Frame. •K thu t Layout
  3. MC TIÊU S dng ph n mm Dreamweaver 8 • Thi t k các trang Web tnh. •To các hi u ng trong trang Web. • Qu n lý mt Website cc b.
  4. GI I THI U DREAMWEAVER 1. Tng quan v Dreamweaver • Là một ph ần mềm thi ết kế Web chuyên nghi ệp. •Tươ ng thích với nhi ều đối tượng nhúng (Flash, Active X, ). •Hỗ tr ợ các công cụ thi ết kế trang Web rất hi ệu qu ả.
  5. GI I THI U DREAMWEAVER 2. Kh i ng Dreamweaver Ch n Start / Programs / Macromedia Dreamweaver
  6. GI I THI U DREAMWEAVER 3.Giao di n chính ca Dreamweaver Ch hi n th Split View
  7. GI I THI U DREAMWEAVER 4.Ch c nng các thành ph n Thanh công c Document : u a a y u e e u uy
  8. GI I THI U DREAMWEAVER 4.Ch c nng các thành ph n Thanh công c Insert :  Common : o o o y u eo a a a ae Ae a
  9. GI I THI U DREAMWEAVER 4.Ch c nng các thành ph n Thanh công c Insert Ngoài ra còn có các nhóm công c khác + Layout : cách b trí, sp xp các thành ph n. + Forms : bi u mu. + Text : nh dng vn bn. + HTML : các th HTML. + Application : nh ng ng dng trong Web ng. + Flash elements : các thành ph n ca Flash.
  10. THI T K TRANG WEB 1.T o và lưu mt trang Web Ch n HTML/ Create New ) Ho ặc ch ọn menu File / New a
  11. THI T K TRANG WEB 1.T o và lưu mt trang Web To 1 site mi Ch n Manage Site/ New/ Site.
  12. THI T K TRANG WEB 1.T o và lưu mt trang Web Thi t lp site: Ch n Advanced trong cửa sổ Site Definition .
  13. THI T K TRANG WEB 1.T o và lưu mt trang Web Thi t lp các thông tin cho website Local Info Tên ca website:“Thi t k web cn bn” Site name Local root folder Th ư mc ch a website :[Tùy ý] Default Images Th ư mc ch a hình nh : nên ch n th ư mc Folder Images - th ư mc con ca Local root folder Links relative to Ch n Documents Cache ánh du check
  14. THI T K TRANG WEB 1.T o và lưu mt trang Web Lưu trang Web : ch n menu File/Save (Ctrl + S) ư ơ ư e e a o e ae
  15. THI T K TRANG WEB 2. Định dạng tổng quát cho trang Web Ch ọn hộp tho ại Page Properties Modify / Page Properties hay R_click /Page Properties
  16. THI T K TRANG WEB 2. Định dạng tổng quát cho trang Web Links: Hộp tho ại Page Properties o e o a ae a Ay
  17. THI T K TRANG WEB 3. Định dạng Text trên trang Web + Cách 1: Menu Text + Cách 2: R-click trên màn hình thi ết kế.
  18. THI T K TRANG WEB 3. Định dạng Text trên trang Web + Font: o o a oee o oo a
  19. THI T K TRANG WEB 3. Định dạng Text trên trang Web Thêm Font vào danh sách các font: o o o o oo o
  20. THI T K TRANG WEB 3. Định dạng Text trên trang Web Bỏ Font trong danh sách các font: o o o
  21. THI T K TRANG WEB 3. Định dạng Text trên trang Web + Size : e o a oee ư a o o ơ a ư o
  22. THI T K TRANG WEB 3. Định dạng Text trên trang Web + Color : eoo o o a oee ư e a ư ư o
  23. THI T K TRANG WEB 3. Định dạng Text trên trang Web + Các định dạng khác: a a a a a e e
  24. THI T K TRANG WEB 4. Paragraph + Khi Enter xu ống dòng là qua 1 paragraph khác. + Để xu ống dòng mà không qua paragraph khác Shift + Enter . Ho ặc: Thanh công cụ Insert / Text / click nút
  25. THI T K TRANG WEB 4. Paragraph Phân bi t gi a có Paragraph và không có Paragraph aaa
  26. THI T K TRANG WEB 5. Danh sách Ch ọn text cần tạo danh sách + Thanh Properties : oee ee e e + S dng menu Text: Menu Text /List / Unordered List/Ordered List
  27. THI T K TRANG WEB 5. Danh sách Ch ọn text cần tạo danh sách + Định ngh ĩa danh sách riêng theo yêu cầu: Menu Text / List / Properties
  28. THI T K TRANG WEB 6. Hình nh Đặt con tr ỏ tại vị trí cần chèn + Thanh công cụ Insert : Ch ọn tab Common / Image Hp tho i Select Image Source : ch n ng dn nơi lu file hình nh / ch n hình cn chèn / OK
  29. THI T K TRANG WEB 6. Hình nh Đặt con tr ỏ tại vị trí cần chèn + Menu Insert : Ch ọn menu Insert / Image (Ctrl + Alt + I) Hộp tho ại Select Image Source : ch ọn đường dẫn nơi lưu file hình ảnh / ch n hình cn chèn / OK Lưu ý: Hình ảnh khác th ư mục hay cùng th ư mục trang Web đang thi ết kế thì khác nhau về đường dẫn
  30. THI T K TRANG WEB 6. Hình nh Ví d
  31. THI T K TRANG WEB 6. Hình nh Thu ộc tính : oo a o
  32. THI T K TRANG WEB 6. Hình nh Thu ộc tính : o ao a a a o e o o a o e aeeea oo a oeo e eoee oooeoo
  33. THI T K TRANG WEB 7. Liên kt Tạo liên kết: có 3 cách tạo + Thanh công c Properties + R_Click Menu Modify
  34. THI T K TRANG WEB 7. Liên kt ⇒ Xu t hi n hp tho i Select File
  35. THI T K TRANG WEB 7. Liên kt Lưu ý: + URL (Uniform Resource Locator): làa c ca mt i t ng th ưng ưc gõ vào vùng Address c a các Web Browser. - Địa ch ỉ tươ ng đối - Địa ch ỉ tuy ệt đối: là địa ch ỉ đầy đủ. Víd:
  36. THI T K TRANG WEB 7. Liên kt Phân lo ại: có 2 lo ại liên kết chính + Liên kt ngoài: URL = Liên kt Trang khác có Trang ch a liên kt a ch ưc xác nh trong URL ca liên kt
  37. THI T K TRANG WEB 7. Liên kt Phân lo ại: có 2 lo i liên kt chính + Liên kt trong : Liên kt và v trí cn liên kt nm trên cùng 1 trang Web Liên kt Liên kt URL = # V trí cn liên kt V trí k (im neo) Trang ch a liên kt
  38. THI T K TRANG WEB 7. Liên kt Phân lo ại: có 2 lo ại liên kết chính ⇒ Có th kt hp 2 lo i liên kt trên Liên kt V trí k URL = # Trang ch a liên kt Trang khác ch a v trí cn liên kt
  39. THI T K TRANG WEB 7. Liên kt Các hình th ức liên kết + M liên kt bng mt ca s mi. + M liên kt trên cùng mt ca s. + M liên kt là mt a ch mail.
  40. THI T K TRANG WEB 7. Liên kt Các hình th ức liên kết: + S dng hình nh làm liên kt. Ch n hình nh làm liên kt. t URL ca trang cn liên kt thu c tính Link
  41. THI T K TRANG WEB 7. Liên kt Bỏ liên kết: + Ch n liên kt. + Xóa tt c nh ng gì có trong thu c tính Link
  42. MT S K THU T 1. Phân vùng liên kt trên mt nh + Ch n hình nh cn phân vùng liên kt. + Ch n lo i công c dùng phân vùng. e a + To phân vùng trên nh.
  43. MT S K THU T 2. Bng To bng : + t con tr v trí cn to bng. + Vào menu Insert / ch n Table Ho c: click nút Table trên tab Common , thanh công c Insert ae
  44. MT S K THU T 2. Bng To bng :
  45. MT S K THU T 2. Bng Ch n bng : + t con tr bên trong bng cn ch n. + R-Click / ch n Table / Select Table (Menu Modify / Table / Select Table )
  46. MT S K THU T 2. Bng Thu c tính : ao a oeaeeoee a oeaeeoe eaoeo
  47. MT S K THU T 2. Bng Thu c tính : Ngoài ra còn có các thu c tính khác: + Canh biên cho từng ô. + Định dạng font/color/background cho ô. + In đậm, in nghiêng. + Tr ộn ô (merge cell) và chia ô (split cell).
  48. MT S K THU T 3. Layout Mc ích : + Sắp xếp các thông tin theo đúng yêu cầu thi ết kế. + Thao tác dễ dàng khi thi ết kế. ⇒ Nên sử dụng công cụ bảng để sắp xếp các thông tin cho đúng vị trí trên trang Web.
  49. MT S K THU T 3. Layout Cách th c chung : + To bng có s lưng hàng và ct phù hp vi lưng thông tin trên trang Web (có Border = 0 ) + To thêm, ni ho c chia nh các hàng và ct, tùy theo giao di n ca yêu cu thi t k. + Chèn thông tin vào các ô các v trí tư ng ng trên bng. + Tinh ch nh kích th ưc các ô và ni dung. ⇒ Khó iu ch nh kích th ưc theo úng yêu cu thi t k nu s dng bng ch Standard
  50. MT S K THU T 3. Layout Ch Layout View : + Nh ư bng ch Standard . + Cell pading , Cell spacing và Border = 0 + Mi ô ca bng s ch a 1 kho ng tr ng . + Kích th ưc các ô/b ng d dàng ch nh sa áp ng ưc yêu cu ca thi t k. ⇒ Bng ch Layout View gi là: Layout Table
  51. MT S K THU T 3. Layout To Layout Table : + Ch n tab Layout trên thanh công c Insert. + Click nút Layout, ch n công c Layout Table + To tùy ý trên ca s thi t k. + To các ô bên trong Layout Table va to (s dng công c Draw Layout Cell)
  52. MT S K THU T 4. Layer Khái ni m: + Layer (lp): là mt vùng có th t bt k v trí nào trên trang Web. + Có th ch a bt k các thành ph n khác: text, hình ảnh, danh sách , , và có th ch a 1 lp con. + Ch thi t k ch Standard
  53. MT S K THU T 4. Layer Thao tác: + Thanh Insert / ch n tab Layout / Standard. + Ch n công c Draw Layer / drag v trí cn to. (hay menu Insert / Layout Objects / Layer ) + Có th thay i kích th ưc/v trí ca layer
  54. MT S K THU T 4. Layer Ví d: To hi u ng ni cho hình/text trên trang Web. o aea e o ae o e
  55. MT S K THU T 5. Flash Là mt dng file media, dùng to hi u ng sinh ng trên trang Web. Một số ứng dụng của file Flash: • To nh và các hi u ng chuy n ng. • Tạo nh ững đoạn film nh ỏ. • Các hi ệu ứng về âm thanh. • Tạo các trò ch ơi.
  56. MT S K THU T 5. Flash Chèn file Flash ã có vào trang Web + Thanh công c Insert: tab Common / Flash + Menu Insert: ch n Media / Flash + n t hp phím: Ctrl + Alt + F
  57. MT S K THU T 5. Flash Cách to 1 Flash Text + Thanh công c Insert: tab Common / Flash /Flash Text + Menu Insert: ch n Media / Flash / Flash Text
  58. MT S K THU T 5. Flash Cách to 1 Flash Text : Hp tho i Insert Flash Text :
  59. MT S K THU T 5. Flash Hp tho i Insert Flash Text, nh p vào các thông s: – Font, Size : Font và cở ch ữ – Color : màu ch ữ – Rollover Color : Màu ch ữ thay đổi chi rê chu ột qua nút – Text : Nội dung văn bản làm nút – Link : Địa ch ỉ trang Web liên kết đến – Target : Tên khung trang – Bg Color : màu n ền c ủa v ăn b ản nút
  60. MT S K THU T 5. Flash Flash Button : Dùng các nút Flash ưc thi t k sn làm nút liên kt + Thanh công c Insert: tab Common / Flash / Flash Button + Menu Insert: ch n Media / Flash / Flash Button
  61. MT S K THU T 5. Flash Cách to 1 Flash Button Hp tho i Insert Flash Button: • Sample : ví d mu nút Flash • Style : tên các nút mu Flash • Button Text : vn bn trên nút Flash • Font : ki u ch , Size: c ch • Link : a ch liên kt n •Target : tên khung trang liên kt • Bg: màu nn
  62. MT S K THU T 5. Flash • Insert / Media / Flash •• ChCh ọọnn ttậậpp tintin kiki ểểuu swfswf •• TTạạii vvịị trtr íí chch èènn xuxu ấấtt hihi ệệnn bibi ểểuu ttưượợngng FlashFlash Hi u ch nh thu c tính ca Flash : ch ọn hình flash  hi ệu ch ỉnh thu ộc tính trong thanh properties inspector
  63. MT S K THU T 6. Image Rollover Image: Chèn nút bi n i hình Khi di chuy n mouse trên mt nh thì nh này s bi n i thành mt nh khác. Thao tác to 1 Rollover Image : + Thanh công c Insert: Common / Image / Rollover Image + Menu Insert: ch n Image Objects / Rollover Image
  64. MT S K THU T 6. Image Chèn nút bi n i hình: + Hp tho i Insert Rollover Image : Original Image : ảnh gốc Rollover Image : ảnh khi di chuy ển chu ột vào
  65. MT S K THU T 6. Image Chèn nút bi n i hình: + Images : có 2 tp tin nh, n1.gif màu cam, n2.gif màu xanh + t du nháy ti v trí cn chèn nút ng : Ch n Insert/ Image Objects/ Rollover Image . Hp tho i Insert Rollover Image : - Image Name : Nh p tên nh - Original Image : tên tp tin nh gc i di n khi hi n th (n1.gif) - Rollover Image : tên tp tin nh hi n th khi rê chu t vào (n2.gif ) - Alternate Text : câu ghi chú kèm theo - When Click, go to URL : a ch ca trang liên kt n
  66. MT S K THU T 6. Image Hi u ch nh thu c tính ca nh Ch n Properties ca image: – Image : tên ảnh – W (Width), H (Height): Độ rộng và chi ều cao của ảnh – Src : đường dẫn tươ ng đối đến tập tin ảnh – Alt: câu thông báo xu ất hi ện trên trình duy ệt khi đư a chu ột vào ảnh
  67. MT S K THU T 6. Image Chèn nh vào trang: • nh trong th ư mc Images ca Site : – Đặt dấu nháy tại vị trí cần chèn ảnh – Drag tập tin ảnh trong Site Panel vào trang web • nh ngoài Site : • Ch ọn Insert / Image • Xu ất hi ện hộp tho ại Select Image Source • Ch ọn tập tin ảnh cần chèn/ OK
  68. MT S K THU T 6. Image Hi u ch nh thu c tính ca nh: • Link : Địa ch ỉ URL nơi cần liên kết đến • Edit: Chuy ển qua Macromedia Fire Works hi ệu ch ỉnh ảnh • Crop : Cắt xén ảnh • Brightness/ Contrast : Ch ỉnh độ sáng tối của ảnh • Sharpen : Ch ỉnh độ sắc nét cho ảnh • Resample :Lưu lại kích th ước đã điều ch ỉnh • Optimize in Fireworks : chuy ển qua Macromedia FireWoks để hi ệu ch ỉnh
  69. MT S K THU T 6. Image Hi u ch nh thu c tính ca nh: • Map : bảng đồ liên kết ảnh • VSpace, Hspace : Kho ảng cách trên, dưới, trái, ph ải gi ữa ph ần nội dung văn bản đến ảnh • Target : Khung ch ứa trang liên kết đến • Low Src : tên tập tin ảnh ph ụ có độ phân gi ải th ấp, làm ảnh thay th ế khi ch ờ hi ển th ị ảnh chính trên trình duy ệt • Border: đường vi ền ảnh • Align : canh lề trái, ph ải, gi ữa
  70. MT S K THU T 6. Image Chèn khung nh: Trong thi t k, cn d phòng tr ưc cho nh trang trí, chèn tr ưc mt khung nh vi kích th ưc xác nh: – Ch ọn Insert/Image Objects/ Image Placeholder – Xu ất hi ện hộp tho ại Image Placeholder – Nh ập tên, kích th ước, màu cho khung ảnh
  71. MT S K THU T 6. Image Chèn nh vào khung nh: - D_click vào khung cn chèn nh – Xu ất hi ện hộp tho ại Select Image Source , ch n tp tin nh
  72. MT S K THU T 6. Image nh nn trang: Ảnh nền là ảnh tự động chèn đầy trang Web. Khi thi ết kế, ch ọn nh ững mẫu nền th ật nh ạt, ch ữ sậm ho ặc nền th ật sậm, ch ữ màu sáng • Cách to nh nn: Ch ọn Modify/ Page Properties – Bacground Images : nh ập đường dẫn đến tập tin ảnh làm nền – Repeat : Ch ọn ki ểu lặp
  73. MT S K THU T 7.T o Web Photo album Ch c nng : Tạo bộ sưu tập hình ảnh hay Album để xem hình nhanh nh ất. Cách to: Cài đặt Macromedia Fireworks và th ư mc các hình photo . • Ch ọn Commands /Create Web Photo album • Xu ất hi ện hp tho i Create Web Photo Album • Nh p các thông s, ch ọn OK.
  74. MT S K THU T 7.T o Web Photo album •Trong Site Panel xu ất hi ện thêm các folder – Folder Thumbnail : các file .JPG – Folder Page ch ứa các file .HTM cho mỗi Image tươ ng ứng (trang con) – Tp tin Index.htm trong Folder ch ứa Website: tập tin Album chính – M tp tin Index.htm và di chuy ển gi ữa các trang bằng các Hyperlink: Next Previous, Home
  75. MT S K THU T 8. Navigation Bar Khái ni m: + Là dng menu có nút th hi ện các ch ức năng . Khi di chuy n chu t trên nút s có hi ệu ứng thay đổi. + Trên mt trang Web thì ch tn ti duy nh t mt Navigation Bar
  76. MT S K THU T 8. Navigation Bar Thao tác to: + Thanh công c Insert: tab Common / Image/ Navigation Bar + Menu Insert: ch n Image Objects /Navigation Bar
  77. MT S K THU T 8. Navigation Bar + Hp tho i Insert Navigation Bar:
  78. MT S K THU T 9. Liên kt trang Gi i thi u: Mt liên kt ni t trang ngu n n trang ích gm 2 ph n: – i tưng ưc ch n làm nút liên kt: Text, Image, Button . –Mt s i tưng c bi t làm nút liên kt: Flash Text, Flash Button, Navigation bar, Rollover Images – a ch URL ca trang cn liên kt có 3 lo i: • Liên kt trong • Liên kt ngo i • Liên kt Email
  79. MT S K THU T 9. Liên kt trang Các dng liên kt: –Dạng liên kết vòng : • Là dng liên kt ni ti p nhau, liên k t trang 1 > 2, > n. • Có th xem tt c các trang, nh ưng bt li là ph i duy t ht mt vòng. –Dạng liên kết đầy đủ: •Ti mi trang u to liên kt y n tt c các trang còn li. • Là dng liên kt trong site có phân cp th p
  80. MT S K THU T 9. Liên kt trang Các dng liên kt: Dng liên kt cây phân cp: • Trong các Site ln, mc tng trang ưc phân cp theo tng mc. • Trang gc là trang ch , mc 1 là nhóm ch chính, mc 2 là nhóm ch con, mc 3 ch a các thông tin chi ti t, •Dng tn ti liên kt gi a các trang cùng mc (Same Level ) • Liên kt v mc trên (Parent Level ), liên kt v mc di (Child level ).
  81. MT S K THU T 9. Liên kt trang Các dng liên kt .Liên kt ti n nghi : Có th ể tạo thêm một số liên kết ph ụ, nh ư liên kết đến điểm dừng (Bookmark) .Liên kt trang ch : Trang ch ủ ch ứa các nút liên kết đến các trang con , nên ph ải tạo liên kết từ trang con tr ở về trang ch ủ
  82. MT S K THU T 9. Liên kt trang Cách to liên kt: –M trang ngu n – Ch n Insert / Hyperlink • Text : ni dung vn bn làm nút liên kt • Link : a ch URL ca trang cn liên kt n • Target : Khung ch a trang ích • Title : Câu ghi chú khi chu t ch m vào nút • Access Key : Khi xem trang, nh n Alt + Ký t, nh p ch n nút và nh n Enter liên kt. • Tab Index : trình t ch n nút khi nh n phím Tab
  83. MT S K THU T 9. Liên kt trang • Liên kết điểm dừng (Named Anchor) Vi trang Web dài, ho c trang có nhi u mc, nên to các im dng: + t du nháy ti v trí s làm im dng + Ch n Insert / Named Anchor (Ctrl+Alt+A) ( menu Insert/ Common/ Insert Named Aznchor ) + Nh p tên cho Anchor
  84. MT S K THU T 9. Liên kt trang Cách to: To liên kt im dng mt on vn bn hay hình + Ch n vn bn ho c mt hình to link + Nh p #tênAnchor ti ô link nu cùng trang Nh p # , ti ô link im dng ch ra nu trang khác
  85. MT S K THU T 9. Liên kt trang • Liên kết email + Ch n Insert / email link ( menu Insert/ Common/ Insert email link )
  86. MT S K THU T 9. Liên kt trang • Hi u ch nh liên kt: – Ch n nút liên kt cn thay i – Ch n menu Modify/ Change Link – Hp tho i Select file cho phép ch n tp tin trang cn liên kt n –Nu bi t rõ tp tin liên kt mi thì có th nh p tr c ti p trong ô link ca Properties Inspector
  87. MT S K THU T 9. Liên kt trang • Xoá liên kt: – Ch n nút mu n lo i b liên kt – Ch n Modify/ Remove Link. Hay xoá tên trang liên kt trong ô link ca Properties Inspector
  88. MT S K THU T 9. Liên kt trang Bn nh liên kt: – Chia nh nh ó ra thành nhi u vùng. –Mi vùng liên kt n mt trang Web khác Nh ng thu n ti n: – Giúp to nhanh các liên kt. – Hình nh tr c quan, th y nhanh các trang tư ng ng – Giúp b cc liên kt nhanh, không cn nhi u nút liên kt trên trang Web
  89. MT S K THU T 9. Liên kt trang Cách to bn nh liên kt: – Chèn nh vào trang: ch n nh – Trong Properties inspector / hi n th công cụ Map – Ch n công c mu n chia vùng – Drag chu t trên hình mu n chia vùng to liên kt – Trong Properties inspector , ti mc link, nh p a ch ca trang cn liên kt n
  90. MT S K THU T 9. Liên kt trang Hi u ch nh bn liên kt: – Di chuy n vùng liên kt – Ch n công c, ch n vùng cn di chuy n – Drag chu t n v trí mi Thay i kích th ưc vùng liên kt – Ch n vùng liên kt – Ch n nút ch n ca vùng liên kt – Drag chu t thay i kích th c Xoá vùng liên kt – Ch n vùng liên kt, Delete
  91. MT S K THU T 10.T o Library Item Library Items ch ứa các thành ph ần của trang: hình ảnh, văn bản, Để cập nh ật th ường xuyên Cách to: Trong Assets Panel / Library: Ch ọn thành ph ần mu ốn tạo Library Item : • Drag thành ph n ch n đến khung Library , đặt tên • Ch ọn New Library Item và đặt tên • Ch ọn Modify /Library/ Add Object to Library và đặt tên
  92. MT S K THU T 10.T o Library Item • Nh p Library Item vào trang mi – Drag chu t Library Item từ Assets Panel vào document Window Hi u ch nh Library Item : – Ch ọn Library Item trong khung LibraryLibrary ch ọn Edit – Xu ất hi ện hộp tho ại cho phép hi ệu ch ỉnh library Item – Save, cập nh ật trang Web sử dụng Library trong site Hay Modify/ Library/ Update pages
  93. MT S K THU T 10.T o Library Item Tách Library Item trong Document kh i Library : – Ch ọn Library Item trong trang Web hi ện hành – Ch ọn Detach from Original trên Properties Inspector To li Library Item t mt library ang s dng Ch ọn Library trên trang Web hi ện hành – Ch ọn Recreate trên Properties Inspector
  94. MT S K THU T 11. Frame Công dng : + Chia màn hình thành nhi u ph n khác nhau, mi vùng th hi n mt trang web khác nhau. + Gi m ưc ph n trùng lp trên nhi u trang web khác nhau. Lưu ý: Hình nh có th b bi n dng khi thu nh ho c phóng to ca s trình duy t.
  95. MT S K THU T 11. Frame Cách to Frame : + Thanh công c Insert : Layout/ Frames / ch n ki u Frame + Menu Insert : ch n HTML/ Frames / ch n ki u Frame
  96. MT S K THU T 12.Form Công dng : + Giúp ng ưi dùng giao ti p vi WebServer bng các thành ph n trên Form. Các thành ph ần của Form: • Label, Text Field, Text Area, Password Field. • Check Box, Radio Button, Radio Group. • List/ Menu, Button, Image Field, Jump Menu.
  97. MT S K THU T 12.Form Cách to Form : + Thanh công c Insert : tab Forms/ Form + Menu Insert : ch n Form / Form + Chèn các thành ph n vào trong Form Insert / Forms/ Form .
  98. Bài tp