Tài liệu Trắc nghiệm thủy khí
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu Trắc nghiệm thủy khí", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
tai_lieu_trac_nghiem_thuy_khi.doc
Nội dung text: Tài liệu Trắc nghiệm thủy khí
- Trắc nghiệm thủy khí 1
- TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM KHOA: CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC Biểu mẫu 3b BỘ MƠN: BỘ MƠN CƠNG NGHỆ NHIỆT - LẠNH Tên học phần: Thủy khí Mã học phần: 1132020 Số ĐVHT: 03 Trình độ đào tạo: Đại học chính quy A - NGÂN HÀNG CÂU HỎI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Chương 1: Khái niệm chung và các tính chất vật lý cơ bản của lưu chất. 1. Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chương 1 1.1 Hiểu và nắm vững được các tính chất vật lý cơ bản của lưu chất. 1.2 Vận dụng được các cơng thức tính tốn. 2. Các mục tiêu kiểm tra đánh giá và dạng câu hỏi kiểm tra đánh giá gợi ý chương 1 Stt Mục tiêu kiểm tra đánh giá Nội dung Dạng câu hỏi 1 Mức độ Nhớ được các kiến Khối lượng riêng, Câu hỏi nhiều lưc chọn. thức ở mục 1 trọng lượng riêng, tỉ trọng, tính nén được, tính dãn nở, tính nhớt. 2 Mức độ Hiểu được các kiến Vận dụng được các Câu hịi nhiều lựa chọn. thức đã học ở mục 1 cơng thức tính tốn và mối liên hệ giữa các khái niệm. 3. Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 1 tt Câu hỏi và đáp án Đáp án (trọng số điểm) 1 Các nghiên cứu của mơn thuỷ lực được thực hiện cho: D (1) a) Lưu chất trong điều kiện khơng bị nén. b) Chất khí trong điều kiện khơng bị nén. c) Chất lỏng. d) Cả 3 đáp án kia đều đúng. 2 Trong thuỷ lực học người ta áp dụng các phương pháp nghiên cứu: D (1) a) Mơ hình hố. b) Dùng các đại lượng trung bình. c) Dùng các đại lượng vơ cùng nhỏ. d) Các đáp án kia đều đúng. 3 Câu nào sau đây sai: C (1) 2
- a) Chất lỏng mang hình dạng bình chứa nĩ b) Chất lỏng bị biến dạng khi chịu lực kéo c) Mơđun đàn hồi thể tích của khơng khí lớn hơn của nước d) Hệ số nén của khơng khí lớn hơn của nước 4 Trọng lượng riêng của chất lỏng là: C (1) a) Trọng lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng. b) Khối lượng của một đơn vị trọng lượng chất lỏng. c) Trọng lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng. d) Khối lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng. 5 Khối lượng riêng của chất lỏng là: A (1) a) Khối lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng. b) Khối lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng. c) Khối lượng của một đơn vị trọng lượng chất lỏng. d) Trọng lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng. 6 Tỷ trọng ( ) của một loại chất lỏng là: B (1) a) Tỷ số giữa trọng lượng riêng và khối lượng riêng của chất lỏng đĩ. b) Tỷ số giữa trọng lượng riêng của chất lỏng đĩ và trọng lượng riêng của nước ở 40C c) Tỷ số giữa trọng lượng riêng của nước ở 40C và trọng lượng riêng của chất lỏng đĩ d) Chưa cĩ đáp án chính xác. 7 Một loại dầu cĩ tỉ trọng = 0,75 thì khối lượng riêng bằng: B (1) a) 750 N/m3 b) 750 kg/m3 c) 750. 9,81 N/m3 d) 750. 9,81 kg/m3 8 Mơ đun đàn hồi thể tích E của chất lỏng: D (1) a) Là nghịch đảo của hệ số nén. b) Cĩ trị số nhỏ khi chất lỏng dễ nén. c) Cĩ đơn vị là N/m2 d) Cả 3 câu kia đều đúng 9 A Hệ số nén p của chất lỏng được tính theo cơng thức: (1) dV 1 a) β p V0 dp dV 1 b) β p V0 dp 3
- V c) β p dp dV0 V 1 d) β p dV0 dp 10 B Hệ số dãn nở T của chất lỏng được tính theo cơng thức: (1) dV 1 a) β T V0 dT dV 1 b) β T V0 dT V c) β T dT dV0 V 1 d) β T dV0 dT 11 Hệ số nén của một chất lỏng thể hiện: B (1) a) Tính thay đổi thể tích theo nhiệt độ của chất lỏng. b) Biến thiên của thể tích tương đối khi biến thiên áp suất bằng 1. c) Cơng sinh ra khi biến thiên tương đối của thể tích bằng 1. d) Cả 3 đáp án kia đều đúng. 12 Tính dãn nở của chất lỏng: B (1) a) Tính thay đổi thể tích tương đối của chất lỏng. b) Tính thay đổi thể tích của chất lỏng khi nhiệt độ thay đổi. c) Được đặc trưng bằng hệ số nén p. d) Cả 3 đáp án kia đều đúng. 13 Hai tấm phẳng AB và CD đặt song song và sát nhau, ở giữa là dầu bơi A trơn. Tấm CD cố định, tấm AB chuyển động với vận tốc u. Lực ma sát (1) du giữa hai tấm phẳng được tính theo cơng thức T .S. với y là dy phương: z u D B x C A a) Trùng với phương x, gốc tọa độ đặt trên tấm CD b) Trùng với phương x, gốc tọa độ đặt trên tấm AB. c) Theo chiều chuyển động u. 4
- d) Trùng với phương z. 14 du B Trong cơng thức T S , là: (1) dy a) Hệ số nhớt động lực phụ thuộc vào chế độ chảy của chất lỏng b) Hệ số nhớt động lực với thứ nguyên là Pa.s c) Hệ số nhớt động học phụ thuộc vào nhiệt độ của loại chất lỏng d) Cả 3 đáp án kia đều đúng. 15 Ghép các đường cong dưới đây cho phù hợp với loại chất lỏng: C (1) 1 2 3 du/dy a) 1: Chất lỏng Newton, 2: Chất lỏng lý tưởng b) 3: Chất lỏng lý tưởng, 2: Chất lỏng phi Newton c) 1: Chất lỏng phi Newton, 3: Chất lỏng lý tưởng d) 2: Chất lỏng phi Newton, 1: Chất lỏng Newton 16 Gọi y là phương vuơng gĩc với dịng chảy. Chất lỏng Newton là chất C lỏng cĩ: (1) a) Hệ số nhớt động lực khơng phụ thuộc vào vận tốc độ biến dạng. b) Quan hệ giữa và du/dy là quan hệ tuyến tính c) Cả 3 đáp án kia đều đúng. d) Đường quan hệ và du/dy đi qua gốc tọa độ 17 Chất lỏng lý tưởng: D (1) a) Cĩ độ nhớt bằng 0. b) Cĩ tính di động tuyệt đối. c) Hồn tồn khơng nén được. d) Cả 3 đáp án kia đều đúng. 18 Định luật ma sát trong của Newton biểu thị mối quan hệ giữa các đại B lượng sau: (1) a) Ứng suất pháp tuyến, vận tốc, nhiệt độ. b) Ứng suất tiếp tuyến, vận tốc biến dạng, độ nhớt. c) Ứng suất tiếp tuyến, nhiệt độ, độ nhớt, áp suất. d) Ứng suất pháp tuyến, vận tốc biến dạng. 19 Đơn vị đo độ nhớt động lực là: D (1) a) Poazơ. 5
- b) N.s/m2 c) Pa.s. d) Cả 3 đáp án kia đều đúng. 20 Đơn vị đo độ nhớt động học là: A (1) a) m2 / s b) Pa.s c) N.s/m2 d) Cả 3 đáp án kia đều sai. 21 Khi nhiệt độ tăng: C (1) a) Độ nhớt của các chất thể lỏng và thể khí tăng. b) Độ nhớt của các chất thể lỏng và thể khí giảm. c) Độ nhớt của các chất thể lỏng giảm. d) Độ nhớt của các chất thể khí giảm. 22 Khi áp suất tăng: A (1) a) Độ nhớt của các chất ở thể lỏng tăng b) Độ nhớt của các chất ở thể lỏng giảm c) Độ nhớt của các chất ở thể lỏng và thể khí tăng d) Độ nhớt của các chất ở thể lỏng và thể khí giảm 23 D Độ nhớt động lực của chất lỏng 1 là 1, chất lỏng 2 là 2. Độ nhớt (1) động học của chất lỏng 1 là 1, chất lỏng 2 là 2. Nếu 1 > 2 thì: a) 1 luơn lớn hơn 2 b) 1 luơn nhỏ hơn 2 c) Khơng phụ thuộc vào nhau d) Cịn phụ thuộc vào loại chất lỏng Chương 2: Tĩnh học chất lỏng. 1 Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chương 2 1.1 – Các khái niệm, kiến thức liên quan: áp suất thủy tĩnh (đơn vị đo, tính chất), sự cân bằng của chất lỏng trong trường trọng lực, sự cân bằng của chất lỏng tĩnh tương đối, phân biệt các loại áp suất, định luật Pascal, áp lực thủy tĩnh lên thành phẳng, thành cong, định luật Archimet. 1 Các mục tiêu kiểm tra đánh giá và dạng câu hỏi kiểm tra đánh giá gợi ý chương 2 Stt Mục tiêu kiểm tra đánh giá Nội dung Dạng câu hỏi 1 Mức độ Nhớ được các kiến áp suất thủy tĩnh Câu hỏi nhiều lựa chọn. thức ở mục 1 (đơn vị đo, tính chất), sự cân bằng của chất lỏng trong trường trọng lực, sự cân bằng của chất lỏng tĩnh tương đối, phân biệt các loại 6
- áp suất, định luật Pascal, áp lực thủy tĩnh lên thành phẳng, thành cong, định luật Archimet. 2 Mức độ Hiểu được các kiến Cĩ khả năng vận Câu hỏi nhiều lưa chọn. thức đã học ở mục 1 dụng linh hoạt trong từng trường hợp cụ thể, giải các bài tốn cĩ liên quan đến những vấn đề trên. 2 Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 2 tt Câu hỏi và đáp án Đáp án (trọng số điểm) 1 Các lực sau thuộc loại lực khối : D (1) a) Trọng lực, lực ma sát b) Lực ly tâm, áp lực c) Ap lực d) Trọng lực, lực quán tính 2 Các lực sau thuộc loại lực bề mặt: C (1) a) Trọng lực b) Lực ly tâm, áp lực c) Ap lực, lực ma sát d) Trọng lực, lực quán tính 3 Chất lỏng lý tưởng: D (1) a) Một giả thiết cần thiết khi nghiên cứu về động học chất lỏng b) Một giả thiết hữu ích trong bài tốn thuỷ tĩnh c) Chất lỏng rất nhớt d) Một giả thiết cần thiết khi nghiên cứu về động lực học chất lỏng 4 Đối với chất lỏng thực ở trạng thái tĩnh: B (1) a) Ứng suất tiếp tỷ lệ tuyến tính với nhiệt độ b) Ứng suất tiếp khơng tồn tại c) Độ nhớt bằng khơng d) Ứng suất tiếp tỷ lệ tuyến tính với trọng lượng chất lỏng 5 Một at kỹ thuật bằng: D (1) a) 10 mH2O b) 736 mmHg c) 9,81.104 Pa d) Cả 3 đáp án kia đều đúng 7
- 6 Để thiết lập phương trình vi phân cân bằng của chất lỏng tĩnh người ta C xét: (1) a) Tác động của lực bề mặt lên một vi phân thể tích chất lỏng. b) Tác động của lực khối lên một vi phân thể tích chất lỏng. c) Sự cân bằng của lực bề mặt và lực khối tác động lên một vi phân thể tích chất lỏng. d) Sự cân bằng của lực bề mặt và lực khối tác động lên một thể tích chất lỏng lớn hữu hạn. 7 Phương trình vi phân cân bằng của chất lỏng tĩnh tuyệt đối cĩ thể viết B dưới dạng sau: (1) a) dz = - dp b) Cả 3 câu kia đều sai c) dz = dp/ d) dp = - dz 8 Hai dạng của phương trình cơ bản thuỷ tĩnh là: C (1) a) Dạng 1: p po h p u 2 Dạng 2: z const 2g p u 2 b) Dạng 1: z const 2g Dạng 2: p po ax gz p c) Dạng 1: p p h Dạng 2: z const o p d) Dạng 1: p h Dạng 2: z const 9 Gọi p là áp suất tác dụng lên mặt phẳng S tại điểm A: B (1) a) p phải vuơng gĩc với độ sâu h của A. b) p cĩ giá trị khơng đổi khi S quay quanh A. c) p cĩ giá trị thay đổi khi S quay quanh A. d) Cả 3 đáp án kia đều sai. 10 Áp suất thủy tĩnh tại một điểm trong chất lỏng cĩ tính chất: D (1) a) Thẳng gĩc với diện tích chịu lực. b) Cĩ đơn vị là Pa. c) Là lực pháp tuyến của chất lỏng tác dụng lên một đơn vị diện tích. d) Cả 3 câu kia đều đúng. 11 Chọn câu đúng: C (1) a) Áp suất thuỷ tĩnh tại một điểm theo các phương khác nhau thì khác 8
- nhau. b) Áp suất thuỷ tĩnh là đại lượng vơ hướng. c) Áp suất thuỷ tĩnh là véc tơ nhưng cĩ tính chất như đại lượng vơ hướng. d) Áp suất thuỷ tĩnh luơn cĩ giá trị khác khơng. 12 Áp suất tuyệt đối của chất lỏng: B (1) a) Thẳng gĩc với mặt tác dụng và nằm ngang. b) Thẳng gĩc và hướng vào mặt tác dụng. c) Cĩ trị số bằng 0 tại mặt tiếp xúc với khí trời. d) Thẳng gĩc và hướng theo phương thẳng đứng. 13 Chọn câu đúng trong các câu sau đây: D (1) a) Áp suất tuyệt đối cĩ giá trị bằng 1at tại điểm cĩ áp suất là áp suất khí trời. b) Áp suất dư tại A cĩ giá trị > 0, cĩ nghĩa là áp suất tuyệt đối tại A lớn hơn áp suất tuyệt đối của khí trời. c) Ap suất chân khơng tại A cĩ giá trị > 0, cĩ nghĩa là áp suất tuyệt đối tại A nhỏ hơn áp suất tuyệt đối của khí trời. d) Cả 3 đáp án kia đều đúng. 14 Hai bình thơng nhau chứa hai loại chất lỏng. Mặt thống của hai bình cĩ B thể ngang nhau khi: (1) p1 p2 2 1 a) p2 2. b) p2 > p1, 1 > 2. c) p1 = p2, 1 2. 15 A Độ cao đo áp suất dư tại một điểm trong chất lỏng là hd = 15m cột nước. Ap suất dư tại điểm đĩ bằng: a) 1,5 at b) 14 at c) 1,3 at d) 2,5 at 16 Một ống chữ U chứa chất lỏng đến khoảng nửa ống. Khi xe chuyển động C về phía trước với vận tốc khơng đổi, ta quan sát thấy: (1) 9
- a) Mực chất lỏng trong ống a dâng cao hơn b) Mực chất lỏng trong ống b dâng cao hơn c) Mực chất lỏng trong hai ống bằng nhau d) Chưa xác định được 17 Một bình hở chứa nước chuyển động ngang chậm dần đều với gia tốc a D = -9,81m/s2. Độ nghiêng của mặt thống (tg ) bằng: (1) a) 1/4 b) - 1/4 c) - 1 d) 1 18 Trong bài tốn tĩnh tương đối, lực khối tác dụng lên chất lỏng là: B (1) a) Trọng lực. b) Trọng lực và lực quán tính. c) Trọng lực và áp lực. d) Áp lực và lực quán tính. 19 Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai: D (1) a) Áp suất dư là phần áp suất lớn hơn áp suất khí trời. b) Áp suất tuyệt đối luơn cĩ giá trị dương. c) Áp suất chân khơng cĩ thể cĩ giá trị âm. d) Áp suất chân khơng luơn là một giá trị khơng âm. 20 Một xe hình hộp chữ nhật kín như hình vẽ chứa đầy chất lỏng chuyển B động với gia tốc chậm dần a = 9,81 m/s2. Mối quan hệ về áp suất tại các (1) điểm gĩc xe là: B A v C D a) pA pB > pC > pD. d) pB > pC > pA > pD. 21 Một xe chứa đầy xăng như hình vẽ: C (1) 10
- C D a) Áp suất tại gĩc A sẽ lớn nhất khi xe chuyển động đều b) Áp suất tại gĩc B sẽ nhỏ nhất khi xe chuyển động chậm dần đều c) Áp suất tại gĩc C sẽ lớn nhất khi xe chuyển động nhanh dần đều d) Áp suất tại gĩc D sẽ lớn nhất khi xe chuyển động nhanh dần đều 22 Xe chứa chất lỏng lên dốc chậm dần đều với gia tốc chậm dần đều, so C với mặt phẳng ngang (đường nét liền) thì mặt thống chất lỏng (đường (1) nét đứt) sẽ như hình vẽ: Hình 1 Hình 2 Hình 3 a) Hình 1 b) Hình 3 c) Hình 2 d) Chưa xác định được 23 Một ống chữ U chứa chất lỏng đến khoảng nửa ống. Khi ống quay quanh B trục thẳng đứng như hình vẽ với vận tốc khơng quá lớn ( chất lỏng (1) chưa tràn ra khỏi ống), ta quan sát thấy: Z a b a) Mực chất lỏng trong ống a dâng cao hơn b) Mực chất lỏng trong ống b dâng cao hơn c) Mực chất lỏng trong 2 ống khơng đổi d) Chưa xác định được nếu khơng tính tốn. 24 Hình dạng của mặt đẳng áp của chất lỏng đặt trên xe chuyển động là: D (1) a) Mặt nằm ngang b) Mặt phẳng nghiêng c) Mặt parabolloid d) Phụ thuộc vào gia tốc chuyển động 25 Một bình kín chứa đầy chất lỏng quay đều quanh trục thẳng đứng cĩ: B (1) a) Mặt thống là mặt parabolloid 11
- b) Mặt đẳng áp là mặt parabolloid c) Mặt đẳng áp nằm ngang d) Cả ba đáp án kia đều sai 26 Trong bình hình trụ chứa nước quay trịn quanh trục đối xứng bình với C vận tốc gĩc khơng đổi. Nếu người ta làm rơi vào bình một hạt thuỷ ngân (1) thì sau khi ổn định: a) Hạt thuỷ ngân sẽ chìm xuống đáy tại trục đối xứng b) Hạt thuỷ ngân sẽ bị bắn ngang ra thành bình nếu bình quay nhanh c) Hạt thuỷ ngân sẽ chìm xuống đáy bình tại thành bình d) Hạt thuỷ ngân sẽ chìm xuống đáy bình tại trục đối xứng nếu bình quay chậm 27 Bình trụ trịn hở thẳng đứng cao 1m chứa đầy chất lỏng. Bình quay đều B quanh trục của nĩ với vận tốc khơng đổi sao cho thể tích chất lỏng cịn (1) lại trong bình bằng 2/3 thể tích ban đầu. Áp suất tại một điểm A nằm giữa đáy bình so với lúc bình đứng yên sẽ: a) Tăng b) Giảm c) Khơng đổi d) Tuỳ thuộc vị trí của điểm A 28 Một hình trụ trịn khơng nắp thẳng đứng cao 1m chứa đầy chất lỏng. A Bình quay quanh trục đối xứng của nĩ với vận tốc sao cho thể tích chất (1) lỏng khi bình quay bằng 2/3 thể tích ban đầu. Đỉnh paraboloid của mặt thống khi bình quay so với đáy bình: a) Cao hơn 1/ 3 m b) Cao hơn 2/ 3 m c) Thấp hơn 1/ 3 m d) Trùng với đáy bình 29 Bình hình trụ trịn bán kính R , chiều cao H, chứa chất lỏng đến 1/2 chiều A cao H. Vận tốc gĩc để chất lỏng chưa trào ra khỏi bình khi bình quay (1) quanh trục đối xứng: 2gH a) R 1 2gH b) 2 R gH c) R d) Chưa cĩ đáp án chính xác 30 Qui luật phân bố áp suất dư tác dụng lên thành bình được biểu diễn theo B hình: (1) 12
- p a p a p a p a Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 a) Hình 1 b) Hình 2 c) Hình 3 d) Hình 4 31 Biểu đồ phân bố áp suất dư tác dụng lên đáy bình hình trụ hở chứa chất D lỏng quanh trục đối xứng với vận tốc gĩc = const cĩ dạng: (1) Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 a) Hình 1 b) Hình 2 c) Hình 3 d) Hình 4 32 Máy ép thuỷ lực làm việc trên nguyên lý: C (1) a) Định luật Archimede b) Lực tác dụng của chất lỏng lên thành phẳng c) Sự truyền nguyên vẹn áp suất tại mọi điểm trong lịng chất lỏng tĩnh d) Lực nhớt của Newton 33 Đơn vị đo áp suất chuẩn là: A (1) a) N/m2 b) at c) mH2O d) mmHg 34 C Khi áp suất khí quyển pa = 0,8at, áp suất dư pdư = 3,8at thì: (1) a) Áp suất tuyệt đối bằng 4,8at b) Áp suất chân khơng bằng 2,8at c) Áp suất tuyệt đối bằng 46mH2O d) Chưa cĩ đáp án chính xác 35 Hộp lập phương kín chứa đầy nước được đặt trong một thang máy B chuyển động. Áp lực tác dụng lên mặt đáy so với khi đứng yên sẽ thay (1) đổi: a) Tuỳ thuộc vào vận tốc thang máy b) Tăng khi thang máy đi xuống chậm dần đều 13
- c) Giảm khi thang máy đi xuống chậm dần đều d) Khơng thể xác định được 36 Một hình trụ trịn khơng nắp thẳng đứng cao 1m, chứa đầy chất lỏng. B Cho bình quay quanh trục của nĩ với vận tốc gĩc khơng đổi sao cho sao (1) cho thể tích chất lỏng cịn lại trong bình bằng 2/3 thể tích ban đầu. Áp suất tại một điểm A trên thành bình so với lúc bình đứng yên sẽ: a) Tăng b) Khơng đổi c) Giảm d) Tuỳ thuộc vị trí của điểm A 37 C Phương trình p = po + h đúng cho: (1) a) Chỉ trường hợp chất lỏng tĩnh tuyệt đối. b) Chỉ trường hợp chất lỏng tĩnh tương đối c) Cả chất lỏng tĩnh tuyệt đối và chất lỏng tĩnh tương đối d) Mọi trường hợp chất lỏng chuyển động 38 C Giữa bình A (chứa chất lỏng cĩ 1) và bình B (chứa chất lỏng cĩ 3) là (1) áp kế chữ U (chứa chất lỏng cĩ 2) Hiệu áp suất giữa hai điểm A và B được tính theo cơng thức: B + 3 1 h3 A + h 1 h2 2 a) pA - pB = - h1 1+ h2 2 - h3 3 b) pA - pB = h1 1- h2 2 + h3 3 c) pA - pB = h2 2 + h3 3 - h1 1 d) pA - pB = - h1 1- h2 2 + h3 3 39 D Khối dầu cĩ tỷ trọng = 0,8 quay với vận tốc gĩc 9,81 1/s. Áp (1) suất trên mặt thống p = pa. Điểm nằm dưới mặt thống 0,2 m sẽ cĩ áp suất dư bằng: a) 0,02 at b) Khơng thể xác định được vì khơng biết bán kính R c) 0,02 m cột dầu d) 0,16 m cột nước 40 Xe hình hộp chữ nhật, dài L ; cao 0,5L, chứa đầy chất lỏng cĩ trọng A lượng riêng . Giữa nắp của xe cĩ một lỗ nhỏ. Khi xe chuyển động (1) nhanh dần đều với gia tốc a = 9,81m/s 2, áp suất dư tại điểm B (gĩc trên cùng phía sau xe) bằng: 14
- L v B a 0,5L a) 0,5 L b) 0 c) L d) - 0,5 L 41 So sánh áp lực thủy tĩnh P tác dụng lên đáy của 3 bể chứa chất lỏng (bể D 1: nước, bể 2: thủy ngân, bể 3: xăng), cĩ diện tích đáy S và chiều cao cột (1) chất lỏng H như nhau. Ta cĩ: pa pa p a 1 2 3 P1 P2 P3 H S S S a) P3 > P1 > P2 b) P1 = P2 = P3 c) Cả 3 câu kia đều sai. d) P3 < P1 < P2 42 Điểm đặt của áp lực thuỷ tĩnh tác dụng lên thành bên phẳng của bể chứa B nước: (1) a) Luơn trùng với trọng tâm của thành phẳng b) Luơn nằm dưới trọng tâm của thành phẳng c) Phụ thuộc vào hướng đặt lực lên thành phẳng d) Luơn nằm trên trọng tâm của thành phẳng 43 Thành phần nằm ngang của áp lực tác dụng lên mặt cong là: D (1) a) Trọng lượng khối chất lỏng nằm trên bề mặt cong b) Tích số áp suất tại trọng tâm với diện tích bề mặt đo c) Áp lực tác dụng lên hình chiếu của bề mặt ấy lên mặt phẳng nằm ngang d) Áp lực tác dụng lên hình chiếu của bề mặt ấy lên mặt phẳng thẳng đứng 44 Khi tính áp lực tác dụng lên thành cong, thành phần tác dụng theo D (1) phương ngang Py = pdcy.Sx với pdcy là áp suất dư tại: a) Trọng tâm của thành cong b) Điểm chiếu của trọng tâm của thành cong lên trục 0x c) Điểm chiếu của trọng tâm của thành cong lên mặt phẳng vuơng gĩc với trục 0x 15
- d) Trọng tâm của hình chiếu của thành cong lên mặt phẳng vuơng gĩc với trục 0y 45 Trong cơng thức tính áp lực thủy tĩnh tác dụng lên thành phẳng P = C (1) .hc.S, hc là: a) Khoảng cách thẳng đứng từ mặt ngăn cách với chất khí đến trọng tâm bề mặt b) Khoảng cách thẳng đứng từ một mặt chuẩn đến trọng tâm bề mặt c) Khoảng cách thẳng đứng từ mặt thống tự do cĩ áp suất pa đến trọng tâm bề mặt d) Khoảng cách thẳng đứng từ mặt thống tự do cĩ áp suất pa đến điểm đặt lực 46 D J C Trong phương trình z D z C , trục z là : (1) z CS a) Trục thẳng đứng hướng từ dưới lên b) Trục thẳng đứng hướng từ trên xuống c) Một trục bất kì nằm trong mặt phẳng chứa diện tích chịu lực d) Giao tuyến của mặt phẳng thẳng đứng với mặt phẳng chứa diện tích chịu lực và hướng từ trên xuống 47 Hai diện tích phẳng hình trịn và hình vuơng cùng nằm trong một chất A lỏng cĩ trọng tâm ngang nhau và cĩ diện tích bằng nhau. Ap lực chất (1) lỏng tác dụng lên hai diện tích phẳng cĩ quan hệ như sau: a) Ptrịn = Pvuơng b) Ptrịn Pvuơng d) Chưa xác định được vì phụ thuộc vào hướng đặt của hai thành phẳng 48 Thành phần thẳng đứng của áp lực tác dụng lên mặt cong bằng: D (1) a) Với thành phần nằm ngang b) Áp lực tác dụng lên hình chiếu thẳng đứng của bề mặt c) Tích trị số áp suất tại trọng tâm với diện tích của bề mặt d) Trọng lượng khối chất lỏng nằm trong vật thể áp lực 49 Một ống bê tơng hình trụ trịn ngăn đơi bể nước dài L . Mức nước hai bên D (1) là H1, H2. Phân lực theo phương ngang Px của áp lực nước tác dụng lên ống bê tơng là: H1 0 H2 3 a) P (H 2 H 2 )L x 4 1 2 3 b) P L(H 2 H 2 ) x 4 2 1 16
- 1 c) P (H 2 H 2 )L x 2 1 2 1 d) P L(H 2 H 2 ) x 2 1 2 50 Khi xác định vật thể áp lực để tính áp lực lên thành cong theo phương z, A mặt phẳng để chiếu thành cong lên là: (1) a) Bắt buộc phải là mặt thống cĩ áp suất là áp suất khí quyển b) Mặt nằm ngang c) Một mặt đẳng áp nào đĩ d) Mặt nằm nghiêng 51 Khi xác định chiều dày của thành ống dẫn cĩ kích thước lớn và chịu áp B suất cao, người ta cĩ: (1) a) Vận dụng phương trình Bernoulli để xét lực tác dụng lên thành ống b) Xét đến ứng suất kéo cho phép của vật liệu làm ống c) Vận dụng phương trình động lượng để xét lực tác động tại khuỷu d) Khơng cĩ đáp án chính xác 52 Lực đẩy Archimede tác dụng lên một vật chìm trong chất lỏng: D (1) a) Đặt tại trọng tâm của khối chất lỏng mà vật chiếm chỗ b) Bằng trọng lượng của khối chất lỏng bị vật chiếm chỗ c) Đặt tại trọng tâm của vật khi vật đồng chất d) Các đáp án kia đều đúng 53 Chọn câu sai trong các câu sau đây. B (1) Lực đẩy Archimede tác dụng lên một vật ngập trong chất lỏng: a) Đặt tại trọng tâm của vật khi vật đồng chất b) Luơn luơn đặt tại trọng tâm của vật c) Cĩ giá trị bằng trọng lượng của vật khi vật ở vị trí cân bằng d) Cĩ giá trị nhỏ hơn trọng lượng của vật khi vật chìm xuống đáy bình 54 Một vật đồng chất nổi trong nước như hình vẽ, ta cĩ: A (1) a) Tỉ trọng của vật 1 c) Tỉ trọng của vật = 1 d) Chưa xác định được 55 Một vật cân bằng trong nước như hình vẽ; C là trọng tâm của vật; D là B tâm đẩy: (1) 17
- C D a) Vật ở trạng thái cân bằng phiếm định b) Vật ở trạng thái cân bằng khơng ổn định c) Vật ở trạng thái cân bằng ổn định d) Chưa xác định được 56 Một vật gồm 2 phần A và B chìm trong chất lỏng. Phần A cĩ khối lượng A riêng nhỏ hơn phần B. Để vật được cân bằng ổn định ta nên đặt: (1) a) Phần B nằm dưới b) Phần A nằm dưới c) Phụ thuộc vào thể tích của 2 phần A,B d) Khơng thể xác định được 57 Vật thể áp lực cho mặt cong AB là : C (1) V 1 A V2 V3 B a) V3 b) V2 c) V1 d) V2 + V3 58 A Áp lực theo phương thẳng đứng (P Z) tác dụng lên ống hình trụ trịn cĩ bán kính R và chiều dài L, một bên ngập trong nước như hình vẽ được (2) tính theo cơng thức sau: R 1 a) R 2 L 2 1 b) πR 2 γ 2 1 c) R 2 L 2 3 d) πR 2 γ 4 59 Vật chìm trong chất lỏng ở trạng thái cân bằng ổn định khi: C (1) a) Trọng tâm C nằm cao hơn tâm đẩy D 18
- b) Trọng tâm C nằm ngang với tâm đẩy D c) Trọng tâm C nằm thấp hơn tâm đẩy D d) Tùy theo trọng lượng vật 60 Khi một chiếc tàu đi từ biển vào sơng thì: B (1) a) Chiếc tàu sẽ hơi nổi lên so với lúc đi ngồi biển. b) Chiếc tàu sẽ hơi chìm xuống so với lúc đi ngồi biển. c) Hơi chìm hay nổi hơn so với lúc đi ngồi biển phụ thuộc vào tàu làm bằng gỗ hay bằng sắt. d) Khơng thay đổi so với lúc đi ngồi biển. 61 Gọi D là điểm đặt của áp lực lên thành phẳng nghiêng AB hình chữ nhật. C Ta cĩ: (2) A 1m C 4m D B a) CD = 1 m b) AD = 2,33 m c) BD = 1,33 m d) AD = 1,5 m 62 B Phương trình tính áp suất thuỷ tĩnh pA = pB + hAB với hAB là khoảng (1) cách theo phương thẳng đứng giữa 2 điểm A và B áp dụng cho: a) Trường hợp chất lỏng chuyển động đều với A và B là 2 điểm nằm trên một mặt cắt ướt b) Cả 3 đáp án kia đều đúng c) Trường hợp chất lỏng tĩnh tương đối, với A và B là 2 điểm nằm trên một đường thẳng đứng d) Trường hợp chất lỏng tĩnh tuyệt đối, với A và B là 2 điểm bất kỳ 63 A Chất 1: khơng khí; chất 2: dầu cĩ = 0,8; h1 = 500 mm; h2 = 200 mm. Tại A cĩ : (2) 1 A h1 h2 2 a) Áp suất dư bằng 0,024 at b) Áp suất chân khơng bằng 0,024 at c) Áp suất dư bằng 0,3 m cột nước d) Áp suất tuyệt đối bằng 0,3 at 19
- 64 D Chất 1: khơng khí; chất 2: thuỷ ngân ( Hg = 13,6); h1 = 200 mm; h2 = 300 mm. Tại A cĩ : (2) 1 A h2 h1 2 a) Áp suất chân khơng bằng 0,56 mH2O b) Ba đáp án kia đều sai c) Áp suất tuyệt đối bằng 0,1 mHg d) Áp suất chân khơng bằng 1,36 mH2O 65 A Tâm ống dẫn đặt dưới đường phân giới giữa nước và thuỷ ngân h1 = (2) 920mm, chênh lệch chiều cao cột thuỷ ngân h 2 = 980mm ( Hg = 13,6). Áp suất dư tại điểm A trong ống dẫn (at): h2 h1 Hg A H20 a) 1,42 b) 1,39 c) 0,38 d) 1,72 66 Trong khối dầu (cĩ tỷ trọng 0,75) chuyển động tịnh tiến với gia tốc khơng C (2) đổi, một điểm nằm thấp hơn 1 mặt đẳng áp cĩ áp suất pck = 0,02at 1 khoảng 0,4m sẽ cĩ áp suất: a) pck = 0,01 at b) pd = 0,02 at c) pd = 0,01 at d) pck = 0,06 at 67 Biểu diễn áp suất của điểm A nằm thấp hơn mặt thống 2m trong một xe C chở nước cĩ thể bằng các cách: (2) 2m A a) pA = 2 at; pdA = 0,2 at; pckA = - 0,2 at. 2 b) pdA = 0,2at; pdA = 2m H20; pdA = 1960 N/m 20
- c) pdA = 0,2at; pA = 12m H20; pdA = 147,2 mm Hg d) pA = 1,2 at; pdA = 0,2 at; pckA = - 2,2 at 68 Một xe chứa dầu (tỷ trọng là 0,8) chuyển động với gia tốc khơng đổi như C hình bên. Điểm A nằm ở độ sâu h = 0,6m so với mặt thống cĩ: (2) h A a) Áp suất dư là 0,06 at b) Áp suất tuyệt đối là 1,6 at c) Áp suất dư là 0,048 at d) Áp suất tuyệt đối là 1,48 at 69 Hộp lập phương kín cĩ các cạnh bằng 2 m một nửa chứa nước và một C nửa chứa dầu cĩ tỷ trọng 0,75 được đặt trong một thang máy chuyển (2) động thẳng đứng lên trên với gia tốc nhanh dần a = 5,19 m/s 2. Chênh lệch giữa áp suất tác dụng lên đáy và đỉnh của hình hộp (KPa) là: a) 12,88 b) 11 c) 26,25 d) 34,29 70 Một bình hở hình trụ chứa chất lỏng (cĩ tỷ trọng 1,3) quay trịn đều A quanh trục Z với vận tốc gĩc . Mức Glycerin lên tới mép bình. Áp suất (2) dư tại điểm A giữa đáy bình đo được là 0,4at. Chiều cao h của cột Glycerin nằm trên điểm A bằng: h=? A a) 3,08m b) 3,56m c) 5,2m d) 3,67m 71 Một bình chứa dầu (tỷ trọng là 0,75) quay quanh trục thẳng đứng với vận D tốc gĩc khơng đổi như hình bên. Áp suất tuyệt đối tại điểm A cách mặt (2) thống cĩ áp suất khí trời một khoảng h = 0,8m bằng: 21
- h A a) 1,08 at b) 0,06at c) 1,03 at d) 1,06 at 72 Chất lỏng thủy tĩnh tuyệt đối cĩ tỷ trọng = 0,8. Mặt thống cĩ áp suất B (2) chân khơng pcko = 0,5at ; điểm cĩ áp suất dư pd = 0,7at ở độ sâu : a) 10 m b) 15 m c) 12 m d) 6,4 m 73 Ống chữ U đặt trên xe chuyển động chậm dần đều, người ta đo được L = B 15 cm, độ chênh chất lỏng trong hai nhánh ống h = 20cm. Gia tốc của xe (2) cĩ giá trị bằng (m/s2): L h v a) 7,36 b) 13,08 c) 14,72 d) 6,54 74 Toa xe chở dầu cĩ tỷ trọng 0,8 chuyển động với vận tốc v = 36 km/h theo B đường vịng với bán kính cong R = 300m. Gĩc nghiêng của mặt dầu hợp (2) với phương ngang (tg ) bằng: a) 0,028 b) 0,034 c) 0,072 22
- d) 0,068 75 Một bình hở hình trụ trịn cĩ bán kính R = 2m, chiều cao H = 4m chứa B nước đến 1/3 thể tích bình. Người ta quay bình quanh trục thẳng đứng với (2) vận tốc gĩc tối đa max sao cho nước khơng tràn ra bên ngồi, khi đĩ lực tác dụng vào đáy bình là: a) 128,42 kN b) 164,28 kN c) 146,78 kN d) 246,42 kN 76 Một bình lập phương hở cĩ các cạnh bằng 0,8 m chứa nước đến 1/2 B thể tích của bình. Người ta đặt bình lên 1 chiếc xe chuyển động nhanh (2) dần đều trên mặt phẳng ngang với gia tốc tối đa sao cho nước khơng tràn ra ngồi, khi đĩ áp lực tác dụng lên đáy bình bằng (N): a) 2842 b) 2511 c) 5684 d) 5302 77 Một cái vịm bán cầu kín hồn tồn như hình vẽ được xây dựng dưới đáy A (2) hồ nước sâu để quan sát. Cho R = 8m và h = 40m. Lực thuỷ tĩnh P Z tác dụng lên vịm là: pa h R a) 68342 kN b) 98057 kN c) 78342 kN d) 88057 kN 78 Cửa van ABC chắn nước cĩ kích thước như hình vẽ. Van rộng 2m. Thành D phần áp lực nằm ngang tác dụng lên van ABC: (2) pa A 2m B 4m 60o C a) 298,42 kN b) 420,55 kN c) 480,69 kN d) 333,54 kN 23
- 79 A Một bình hình trụ kín chứa đầy xăng cĩ X = 0,7; bán kính r = 0,2m; dài L = 1,5m; đặt nằm ngang như hình vẽ. Biết áp suất dư tại điểm A (2) bằng 1,4at. Lực của xăng tác dụng lên nắp trái của bình là: L r A a) 17,08 kN b) 15,85 kN c) 14,91 kN d) 16,85 kN 40 Một cánh cửa hình chữ nhật cao 3m rộng 1m, đặt thẳng đứng, đĩng bể A nước cĩ nước vừa ngập đến cạnh trên, mặt thống thơng với khí trời. Mơ (2) men đối với điểm A ở đáy cánh cửa (Nm) là: 3m A a) 4,5 b) 13,5 c) 18 d) 27 41 C Thành của một bể chứa xăng cĩ tỷ trọng x = 0,7 thơng với khí trời cĩ chiều cao 3m, rộng 5m, dài 5m chứa đầy xăng. Áp lực P của khối xăng (2) tác dụng lên đáy bể là: a) 1030,05 kN b) 1545,075 kN c) 515,025 kN d) 735,75 kN 42 Một máy ép thủy lực piston nhỏ cĩ đường kính d = 5cm; piston lớn cĩ B đường kính D = 25cm. Bỏ qua của trọng lực và lực ma sát. Để nhận được (2) lực tác dụng lên piston lớn là 20kN, ta phải tác dụng lên piston nhỏ một lực là: a) 900 N b) 800 N c) 4000 N d) 1250 N 43 Một mẩu gỗ hình lập phương cĩ các cạnh bằng 0,5m được thả xuống B nước, khối lượng riêng của gỗ là 200kg/m 3. Thể tích phần gỗ chìm dưới (2) nước (m3): a) 0,05 24
- b) 0,025 c) 0,125 d) 0,075 44 Bể chứa chất lỏng sâu h = 9m cĩ một cửa thẳng đứng hình chữ nhật AC D gồm 2 tấm phẳng chồng lên nhau theo chiều cao. Muốn các tấm chịu áp (2) lực như nhau thì chiều cao tấm AB phải bằng: A h B C a) hAB = 4,5 m b) hAB = 6 m c) hAB = 5,14 m d) hAB = 6,36 m 45 B Một ống dẫn nước cĩ d = 0,25m chịu áp suất thủy tĩnh p d = 1,4MPa; ứng suất kéo cho phép của vật liệu làm ống [ ] = 70MPa, chiều dày của thành ống (2) (mm): a) 1,6 b) 2,5 c) 4,2 d) 5,0 46 Một ống bê tơng hình trụ trịn ngập trong bể nước dài L =5m, cột nước C (2) H =2R = 6m. Phân lực theo phương ngang P x của áp lực nước tác dụng lên ống bê tơng là: R P x H a) 662,175 kN b) 1386,15 kN c) 882,9 kN d) 220,725 kN 47 C Cho 1/4 mặt trụ trịn AB cĩ bán kính R = 1m và chiều dài L = 1 m. Chiều cao cột nước trên điểm A: H = 1,5 m,. Thành phần thẳng đứng của áp lực (2) nước (PZ) tác dụng lên mặt AB bằng: 25
- pa H A R B a) 18073 N b) 15784 N c) 16824 N d) 17275 N 48 Trong bộ chế hồ khí xăng được điều hồ bằng phao hình cầu gắn vào C cần quay quanh O. Giả sử mức xăng trong bình khơng đổi và khi lỗ xăng (4) vào bít kín thì phao chìm một nửa. Biết a = 50mm; b = 20mm; d = 7mm; trọng lượng phao G = 0,262N; trọng lượng van kim f = 0,135N; áp suất dư của xăng tác dụng lên van kim pd = 0,6at; tỉ trọng của xăng x = 0,7. Đường kính D của phao bằng: pd d D 0 b a a) 60mm b) 75mm c) 85mm d) 80mm 49 C Bình chứa nước cĩ áp suất chân khơng trên mặt thống pcko = 0,1at. Bình được ngăn bởi một van AB hình vuơng cĩ cạnh bằng 2m quay quanh trục (4) nằm ngang qua điểm A cách mặt thống 2,8m. Để van AB ở vị trí thẳng đứng như hình vẽ thì áp suất tuyệt đối của khơng khí trong ống phải bằng: p cko 2,8m không khí A 2m B a) 1,28 at b) 1,13 at c) 1,43 at d) 2,12 at 50 Trên thành phẳng nghiêng 45o của một bể chứa nước cĩ một lỗ hình chữ B nhật kích thước a = 0,2m; b = 0,3m. Nắp hình bán trụ đĩng kín lỗ đĩ (4) 26
- được giữ vào bể nhờ các buloong. Độ cao H = 1m. Lực kéo P tác dụng lên các buloong bằng: H P a a) 152 N b) 556 N c) 1314 N d) 2529 N 51 Người ta đúc xi lanh rỗng cĩ chiều cao H = 380mm và đường kính trong A lớn nhất d = 400mm bằng cách rĩt gang lỏng vào khuơn rồi cho khuơn (4) quay quanh trục thẳng đứng của nĩ với số vịng quay n = 300v/ph. Bề dày thành xilanh ở dưới dày hơn thành trên là: d H n a) 2 cm b) 3 cm c) 4 cm d) 5 cm 52 Vật C và piston trụ nặng 3kN; d = 6cm; D = 30cm; a = 30cm; b = 5cm; B ma sát lớp lĩt kín bằng 5% lực nén của piston trụ. Để tạo ra một lực ép (4) lên vật C là P = 35 kN thì lực Q tác dụng vào cần của máy ép thuỷ lực bằng: Pép C a b Q D d a) 187 N b) 267 N c) 378 N d) 488 N 53 Một bức tường hình chữ nhật cĩ chiều rộng là b = 4m chịu cột nước tác B (4) dụng từ hai phía là H1 = 6m; H2 = 4m. Trị số điểm đặt của áp lực nước tác dụng lên tường là: 27
- H1 P L H2 a) P = 392,4 kN; L = 2,33m b) P = 392,4 kN; L = 2,54m c) P = 595,958 kN; L = 2,33m d) P = 595,958 kN; L = 2,54m 54 Xe chở dầu (tỷ trọng 0,8). Biết đường kính D = 1m; kích thước b = 1,5m; A L= 2m; gia tốc của xe a = 2m/s2. Trị số của áp lực dầu tác dụng lên nắp (4) trước (PT) xe bằng: v a b L/2 L/2 D dầu a) PT = 4904 N b) PT = 5518 N c) PT = 6130 N d) PT = 3130 N 55 Một ống bê tơng hình trụ trịn ngăn đơi bể dài L =4m. Mức nước hai C (4) bên là H1 =10m, H 2 = 5m. Giá trị của áp lực nước tác dụng lên ống bê tơng bằng: H1 0 H2 a) 1470,88 kN b) 2938,64 kN c) 2739,08 kN d) 2629,52 kN Chương 3: Động học lưu chất. 1 Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chương 3 1.1 – Hiểu và nắm rõ các khái niệm và đặc trưng cơ bản của dịng chảy, phương trình liên tục của dịng lưu chất. 1 Các mục tiêu kiểm tra đánh giá và dạng câu hỏi kiểm tra đánh giá gợi ý chương 3 Stt Mục tiêu kiểm tra đánh giá Nội dung Dạng câu hỏi 1 Mức độ Nhớ được các kiến Các khái niệm và Câu hỏi nhiều lựa chọn. thức ở mục 1 đặc trưng cơ bản 28
- của dịng chảy, phương trình liên tục của dịng lưu chất. 2 Mức độ Hiểu được các kiến Cĩ khả năng vận Câu hỏi đúng –sai thức đã học ở mục 1 dụng vào từng trường hợp cụ thể. 2 Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 3 tt Câu hỏi và đáp án Đáp án (trọng số điểm) 1 Đường dịng trùng với quĩ đạo khi: A (1) a) Chuyển động khơng phụ thuộc thời gian b) Chuyển động cĩ xốy c) Chuyển động phụ thuộc thời gian d) Chuyển động cĩ thế 2 Đường dịng là : D (1) a) Đường biểu diễn quĩ đạo chuyển động của một phần tử chất lỏng b) Đường bất kỳ được đặt ra để thuận tiện cho việc nghiên cứu c) Đường biểu diễn vận tốc trong dịng chảy d) Đường mà véc tơ vận tốc của mọi phần tử chất lỏng trên nĩ tiếp tuyến với nĩ 3 Đường dịng trong dịng chảy đều: D (1) a) Luơn luơn vuơng gĩc với mặt cắt ướt đi qua nĩ b) Luơn luơn song song với nhau c) Luơn luơn tiếp tuyến với các vectơ vận tốc d) Các đáp án kia đều đúng 4 Dịng chảy đều là: C (1) a) Vận tốc khơng đổi trên mặt cắt bất kỳ b) Lưu lượng khơng đổi dọc theo dịng chảy c) Phân bố vận tốc trên mặt cắt ướt khơng đổi dọc theo dịng chảy d) Vận tốc khơng đổi trên một mặt cắt ướt 5 Chuyển động dừng là chuyển động mà: D (1) a) Các thơng số của dịng chảy tại vị trí quan sát cố định luơn phụ thuộc vào t b) Vận tốc tại vị trí quan sát cố định phụ thuộc vào t cịn áp suất tại vị trí quan sát cố định khơng phụ thuộc vào t c) Vận tốc và áp suất tại vị trí quan sát cố định phụ thuộc vào t, cịn khối lượng riêng khơng phụ thuộc vào t d) Vận tốc, áp suất và khối lượng riêng tại vị trí quan sát cố định khơng phụ thuộc vào thời gian t 29
- 6 Dịng chảy một chiều là: A (1) a) Dịng chảy bỏ qua sự thay đổi của các thơng dịng chảy theo phương vuơng gĩc với dịng chảy b) Dịng chảy cĩ đường dịng là những đường thẳng c) Dịng chảy đều ổn định d) Dịng chảy đều 7 Dịng nước cĩ lưu lượng Q = 6 m3/s, lưu lượng M (kg/s): A (1) a) 6000 b) 5000 c) 49050 d) 58860 8 Dịng chất lỏng cĩ lưu lượng Q = 4 m3/s, lưu lượng G (N/s): A (1) a) Khơng xác định được b) 4000 c) 49050 d) 9810 9 D Bán kính thủy lực Rh bằng : (1) a) a/4 trong trường hợp dịng chảy cĩ áp trong ống vuơng cĩ cạnh là a b) d/4 trong trường hợp dịng chảy cĩ áp trong ống trịn c) Diện tích mặt cắt ướt chia chu vi ướt d) Các đáp án kia đều đúng 10 C Dịng chảy cĩ áp trong ống trịn cĩ bán kính của ống r0= 60mm, bán (1) kính thủy lực R h bằng: a) 60 mm b) 15 mm c) 30 mm d) Chưa xác định được 11 Cho dịng chất lỏng khơng nén được chuyển động dừng, ta cĩ: D (1) a) Q = const, với Q là lưu lượng thể tích b) M = const, với M là lưu lượng khối lượng c) G = const, với G là lưu lượng trọng lượng d) Các đáp án kia đều đúng 12 Lưu lượng thể tích là một đại lượng được tính bằng: B (1) a) Lượng chất lỏng đi qua mặt cắt ướt của dịng chảy b) Qvới S ulàd Smột mặt cắt ướt của dịng chảy S c) Lượng chất lỏng đi qua một mặt cắt trong một đơn vị thời gian d) Khơng cĩ đáp án chính xác 30
- 13 Phương trình liên tục được xây dựng từ: B (1) a) Định luật bảo tồn năng lượng cho khối chất lỏng chuyển động b) Định luật bảo tồn khối lượng cho khối chất lỏng chuyển động c) Định luật bảo tồn động lượng cho khối chất lỏng chuyển động d) Định luật bảo tồn moment động lượng cho khối chất lỏng chuyển động 14 D Trong phương trình liên tục dưới dạng vi phân div u 0 nếu (1) t chất lỏng chuyển động ổn định (dừng) thì : a) div(u) 0 b) div( u) 0 c) 0 t d) Các đáp án kia đều đúng 15 Phương trình vi phân liên tục của dịng chất khí chuyển động ổn định B (dừng): (1) a) div(u) const b) div( u) 0 c) div u 0 t d) 0 t 16 Cho dịng chất lỏng khơng nén được, chuyển động ổn định, với điều kiện C nào của a, b, c thì cĩ thể tồn tại dịng chảy cĩ: (1) uX = ax + by uy = cy + bz uZ = az + bx a) c = 2a,b b) b = c/2, a c) a = -c/2, b d) (a,b,c) 17 Chuyển động của chất lỏng được cho trước bởi các thành phần vận tốc: C (1) uX = ax + bt; uy = -ay + b; uZ = 0 a) Chuyển động trên khơng thể xảy ra b) Chuyển động trên là chuyển động dừng c) Chuyển động trên là chuyển động khơng dừng d) Chưa đủ dữ liệu để xác định 18 Trong chuyển động ổn định: A (1) a) Đường dịng trùng với quỹ đạo b) Dạng của các đường dịng thay đổi theo thời gian c) Các đường dịng song song với nhau 31
- d) Đường dịng khơng trùng với quỹ đạo 19 Chuyển động cĩ xốy khi: C (1) a) Các phần tử chất lỏng khơng tự quay quanh một trục tức thời đi qua bản thân nĩ b) grad(u) = 0 c) rot u 2 0 d) Khơng cĩ đáp án chính xác 20 Phương trình liên tục của chất lỏng chuyển động dừng chảy cĩ áp trong C ống trịn cĩ dạng: (1) a) Q = vS b) 1S1= 2S2 2 2 c) v1d1 v2d 2 d) u1dS1 = u2dS2 21 C Trong trường hợp nào sau đây thì ux, uy, uz cĩ thể là thành phần vận tốc của một dịng chảy khơng nén được (a, b, c, d là các hằng số): (1) a) ux = -dx + b; uy = -ay + c; uz = d b) ux = a + bx; uy = cy + d; uz = cy + x c) ux = -ax + b; uy = ay + c; uz = c d) ux = -ax + b; uy = -ay + c; uz = cz 22 D Một chuyển động cĩ vec tơ vận tốc u 2x 2 i 4xyj xyk , đây là: (1) a) Chuyển động chất lỏng khơng xốy, ổn định b) Chuyển động chất lỏng xốy, ổn định c) Chuyển động chất lỏng xốy, khơng ổn định d) Khơng phải là chuyển động của một chất lỏng 23 Dịng chảy trong một kênh hình chữ nhật cĩ bề rộng đáy b và chiều sâu C cột nước là h. Bán kính thủy lực là R là: (1) h b bh a) R . (b h) bh b) R 2(b h) bh c) R . b 2h d) Khơng đủ số liệu tính. 24 A Dịng chảy cĩ áp trong ống trịn, nếu đường kính d1 = 2 d2; thì vận tốc v2 (1) 32
- bằng: a) 4 v1 b) 2 v1 c) 1/4 v1 d) 1/2 v1 25 Xét một dịng chảy cĩ áp ổn định trong ống, lưu lượng khối lượng trong D ống: (1) a) Cĩ đơn vị là kg/s b) Là khối lượng chất lỏng đi qua mặt cắt ướt của dịng chảy trong một đơn vị thời gian c) Là khối lượng chất lỏng đi qua một mặt cắt ngang bất kỳ của đường ống trong một đơn vị thời gian d) Cả 3 câu kia đều đúng Chương 4: Động lực học lưu chất. 1 Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chương 4 1.1 – Phương trình Bernoulli của dịng chảy dừng, phương trình động lượng của dịng chảy dừng. 1 Các mục tiêu kiểm tra đánh giá và dạng câu hỏi kiểm tra đánh giá gợi ý chương 4 Stt Mục tiêu kiểm tra đánh giá Nội dung Dạng câu hỏi 1 Mức độ Nhớ được các kiến Phương trình Câu hỏi nhiều lựa chọn. thức ở mục 1 Bernoulli của dịng chảy dừng, phương trình động lượng của dịng chảy dừng. 2 Mức độ Hiểu được các kiến Cĩ khả năng vận Câu hỏi nhiều lựa chọn. thức đã học ở mục 1 dụng vào từng bài tốn cu thể. 2 Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 4 tt Câu hỏi và đáp án Đáp án (trọng số điểm) 1 Vị năng đơn vị là: A (1) a) z b) z + p/ c) cĩ đơn vị là J d) Cả ba đáp án kia đều sai 2 Độ cao chân khơng: B (1) a) pck b) pck / c) Cĩ đơn vị là N/s 33
- d) Chưa cĩ đáp án chính xác 3 Thế năng đơn vị là: D (1) a) z + p/ b) Cĩ đơn vị là m c) Thế năng của một đơn vị trọng lượng chất lỏng d) Các đáp án kia đều đúng 4 Độ cao vận tốc là: B (1) a) v b) u2/2g c) 2gh d) Khơng cĩ câu trả lời 5 Cơng mà một đơn vị trọng lượng chất lỏng cĩ khả năng tạo ra do áp suất B là: (1) a) p b) p/ c) 2gh d) Khơng cĩ câu trả lời 6 Hệ số hiệu chỉnh động năng bằng : D (1) a) 1 b) 2 c) Tùy thuộc loại chất lỏng d) Chưa đủ yếu tố để xác định 7 Một phần tử chất lỏng ở độ cao z so với mặt chuẩn và cĩ áp suất p. Thế B năng của một đơn vị khối lượng chất lỏng là: (1) a) gz b) gz + p/ c) z + p/ d) mgz 8 Hệ số hiệu chỉnh động năng: D (1) a) Cĩ giá trị bằng 2 khi dịng chảy tầng b) Là tỉ số giữa động năng thực và động năng tính theo vận tốc trung bình c) Được đưa vào do sự phân bố vận tốc khơng đều của các phần tử chất lỏng trên một mặt cắt ướt d) Các đáp án kia đều đúng 9 Hệ số hiệu chỉnh động lượng: B (1) a) Cĩ giá trị bằng 4/3 khi dịng chảy rối 34
- b) Là tỉ số giữa động lượng thực và động lượng tính theo vận tốc trung bình c) Được sử dụng trong phương trình Bernoulli d) Các đáp án kia đều đúng 10 Hệ số hiệu chỉnh động năng sử dụng trong phương trình: C (1) a) Liên tục b) Động lượng c) Bernoulli của chất lỏng thực d) Phương trình Euler 11 Đường năng và đường đo áp: A (1) a) Cĩ thể trùng nhau b) Khơng bao giờ trùng nhau c) Luơn luơn dốc lên d) Luơn luơn dốc xuống 12 Đường đo áp (z+p/ ) dọc theo một đường ống trịn nằm ngang cĩ đường B (1) kính khơng đổi: a) Luơn luơn dốc lên theo chiều dịng chảy b) Luơn luơn dốc xuống theo chiều dịng chảy c) Luơn luơn ở trên đường năng d) Cĩ thể tăng hoặc giảm tùy thuộc vào tổn thất trên đường ống 13 Điều nào áp dụng được cả cho chất lỏng thực và chất lỏng lý tưởng: D (1) p v 2 a) e z 2g b) Phương trình động lượng du c) Cơng thức : T = .S. dy d) Các đáp án kia đều được 14 Ống Ventury là dụng cụ để đo: B (1) a) Lưu lượng tức thời trong ống b) Lưu lượng trung bình trong ống c) Vận tốc trung bình trong ống d) Vận tốc tức thời trong ống 15 B Trong phương trình: Q v v F , là :F 2 2 1 1 (1) a) Tổng ngoại lực tác dụng lên tồn dịng chảy b) Tổng ngoại lực tác dụng lên khối chất lỏng được xét c) Tổng ngoại lực tác dụng, bỏ qua trọng lực d) Lực do chất lỏng tác dụng lên thành rắn 35
- 16 Xét dịng chảy qua một đoạn ống mở rộng dần, bỏ qua ma sát thì tổng C (1) ngoại lực F trong phương trình động lượng áp dụng cho đoạn ống sẽ bao gồm: a) Trọng lực của thể tích kiểm tra; phản lực từ thành ống lên thể tích kiểm tra; lực do áp suất gây nên trong đoạn ống b) Lực do ứng suất cắt tạo ra xung quanh thành ống; phản lực từ thành ống lên thể tích kiểm tra c) Áp lực tại hai mặt cắt vào và ra đoạn ống; phản lực từ thành ống lên thể tích kiểm tra; trọng lực của chất lỏng trong thể tích kiểm tra d) Các đáp án kia đều sai 17 A Trong dịng chảy cĩ áp, nếu áp suất tại mặt cắt trước là p1, tại mặt cắt sau (1) là p2, ta cĩ quan hệ giữa p1 và p2 : a) Phụ thuộc vào điều kiện cụ thể của dịng chảy b) p1 p2 18 Trong dịng chảy cĩ áp trong ống trịn nằm ngang cĩ đường kính là d, áp D (1) suất tại mặt cắt trước là p1, tại mặt cắt sau là p2, ta cĩ quan hệ giữa p1 và p2: a) Phụ thuộc vào điều kiện cụ thể của dịng chảy b) p1 p2 19 Phương trình thể hiện nguyên lý D'Alambe tổng quát nhất là: C (1) a) Phương trình Euler thủy động b) Phương trình Euler thủy tĩnh c) Phương trình Navier - Stoke d) Phương trình động lượng 20 Điều nào sau đây là điều kiện cần để áp dụng phương trình: C (1) p v 2 p v 2 z 1 1 z 2 2 h 1 2g 2 2 2g w1 2 1. Điểm 1 và 2 nằm trên một đường dịng. 2. Tính theo áp suất dư. 3. Chất lỏng chuyển động dừng, khơng nén được, lực khối chỉ cĩ trọng lực. 4. Chất lỏng nén được. 5. Dịng chảy đều hoặc biến đổi dần. a) 1 , 2 , 3 b) 3 , 4 , 5 36
- c) 1 , 3 , 5 d) 2 , 3 , 4 21 C p u 2 Các số hạng trong phương trình: z const cĩ đơn vị là: (1) 2g a) m.N/m3 b) m.N/kg c) m.N/N d) m.N/s 22 Năng lượng đơn vị của một dịng chảy (e) là: C (1) a) Năng lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng b) Cĩ đơn vị là J/kg c) Cĩ đơn vị là m d) Các đáp án kia đều đúng 23 Ý nghĩa của độ cao vận tốc: D (1) a) Chỉ đơn thuần là một số được tính theo v b) Là năng lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng c) Là động năng của một đơn vị khối lượng chất lỏng d) Là độ cao thẳng đứng tối đa mà một đơn vị trọng lượng chất lỏng đạt được khi cĩ vận tốc ban đầu là v 24 Phương trình Bernoulli thể hiện: A (1) a) Định luật bảo tồn năng lượng cho khối chất lỏng chuyển động b) Định luật bảo tồn khối lượng cho khối chất lỏng chuyển động c) Định luật bảo tồn động lượng cho khối chất lỏng chuyển động d) Định luật bảo tồn moment động lượng cho khối chất lỏng chuyển động 25 Dịng chảy qua cút cong nằm trên mặt phẳng ngang, biết mặt cắt 1-1 cĩ D (1) áp suất p1, vận tốc v1, mặt cắt 2-2 cĩ vận tốc v2. Bỏ qua tổn thất. Áp suất tại mặt cắt 2-2: v2 2 2 p2 1 p1 v1 1 a) p2 = pa b) p2 > pa c) p2 < pa d) Giá trị của p2 phụ thuộc vào v1, v2 và p1 37
- 26 Dịng chảy rối qua cút cong nằm trên mặt phẳng ngang, biết mặt cắt 1 - 1 B (1) cĩ diện tích S1, áp suất p1, vận tốc v 1, mặt cắt 2 - 2 cĩ diện tích S 2, hW là tổn thất năng lượng của dịng chảy trong ống, áp suất khí quyển là p a. Áp suất tại mặt cắt 2 - 2: v2 2 2 p2 1 p1 v1 1 a) p2 = pa v 2 v 2 b) p p 1 2 h 2 1 2 W v 2 v 2 c) p p 1 2 h 2 1 2 W v 2 v 2 d) p p 1 2 h 2 1 2 W 27 Dịng chảy rối qua cút cong nằm trên mặt phẳng ngang, mặt cắt 1 - 1 cĩ A (1) diện tích S1, áp suất p1, vận tốc v 1, mặt cắt 2 - 2 cĩ diện tích S 2, áp suất p2, vận tốc v2. Px là lực do thành ống tác dụng lên chất lỏng theo phương x. Bỏ qua tổn thất, ta cĩ: v 2 2 2 p2 1 y v p1 1 x 1 P a) - Px + p1S1 - p2S2 cos = S1v1(v2 cos - v1) b) - Px - p1S1 - p2S2 cos = S1v1(v2 cos - v1) c) - Px + p1S1 + p2S2 cos = S1v1(v2 cos - v1) d) - Px + p1S1 - p2 S2 cos = S2v2(v2 cos + v1) 28 Các giả thiết về dịng chảy để dẫn dắt đến cơng thức: D (1) u 2 dp gz const là: 2 ρ a) Lý tưởng, dừng, khơng nén được, dọc theo 1 đường dịng b) Dừng, đều, khơng nén được, dọc theo 1 đường dịng c) Lý tưởng, đều, khối lượng riêng là hàm của áp suất p, dọc theo 1 đường dịng. 38
- d) Lý tưởng, dừng, khối lượng riêng là hàm của áp suất p, dọc theo 1 đường dịng 29 A Dịng chảy từ bể qua ống như hình vẽ, xét p = pA - pB. Ta cĩ: (1) B pa A a) p > 0 b) p < 0 c) p = 0 d) p dương hay âm phụ thuộc vào vận tốc dịng chảy qua ống. 30 Đối với dịng chất lỏng và khí chuyển động dừng trong ống ta luơn áp B dụng được phương trình: (1) a) Q = const b) .Q = const p v 2 c) z const 2g d) v.Q = const 31 Trong dịng chất lỏng chuyển động: C (1) a) Áp suất phân bố theo qui luật thuỷ tĩnh trên mọi mặt cắt ướt b) Áp suất phân bố theo qui luật thuỷ tĩnh chỉ trên đường dịng c) Áp suất phân bố theo qui luật thuỷ tĩnh chỉ trên mặt cắt ướt nơi dịng chảy đều hoặc biến đổi chậm d) Các đáp án kia đều sai 32 Chuyển động trong ống trịn nằm ngang cĩ đường đo áp như hình vẽ. D Giá trị 3m đo từ tâm ống biểu diễn: (1) Đường đo áp 5m 3m 1 2 p α v 2 a) 1 1 1 γ 2g p b) 1 γ 2 p 2 α v c) Z 2 2 2 γ 2g 39
- d) Các đáp án kia đều sai. 33 Chuyển động trong ống trịn nằm ngang cĩ đường năng như hình vẽ. Giá A trị 5m đo từ tâm ống biểu diễn: (1) Đường năng 5m 3m 1 2 p α v 2 a) 1 1 1 γ 2g p b) 1 γ p c) z 2 2 γ p α v 2 d) 2 2 2 γ 2g 34 Chất lỏng mà chuyển động của nĩ được mơ tả bởi phương trình Euler A (1) 1 du thuỷ động F gradp là chất lỏng: dt a) Khơng nhớt b) Nhớt c) Nén được d) Phi Newton 35 B p v 2 p v 2 Phương trình Bernoulli: z 1 1 z 2 2 h (1) 1 1 2g 2 2 2g w1 2 được sử dụng để tính cho: a) Dịng chảy của chất lỏng nén được b) Dịng chảy của chất lỏng chỉ chịu tác dụng của trọng lực c) Dịng chảy ổn định và khơng ổn định của chất lỏng d) Mọi loại dịng chảy 36 Dịng chất lỏng chảy trong ống nằm ngang như hình bên, người ta lắp 3 C ống đo áp tại 3 vị trí. Mức chất lỏng dâng lên trong các ống này sẽ là: (1) 1 2 3 a) Dâng cao như nhau trong 3 ống. 40
- b) Dâng cao nhất trong ống 1, trong ống 2 và 3 cao bằng nhau. c) Dâng cao nhất trong ống 1, sau đĩ đến ống 2 và thấp nhất trong ống 3 d) Thấp nhất trong ống 1, trong ống 2 và 3 cao bằng nhau. 37 Độ dốc thuỷ lực J = 0,03 cĩ nghĩa là: C (1) a) Đường ống nghiêng so với mặt phẳng ngang một gĩc sao cho tg = 0,03 b) Đường ống nghiêng so với mặt phẳng thẳng đứng một gĩc sao cho tg = 0,03 c) Trung bình cứ 1m chiều dài dịng chảy thì tổn thất năng lượng đơn vị là 0,03 m d) Trung bình cứ 1m chiều dài dịng chảy thì tổn thất năng lượng đơn vị là 0,03 J 38 Thể tích kiểm tra dùng để chỉ cho: D (1) a) Một hệ thống cơ lập b) Một hệ thống kín c) Một khối lượng cố định d) Một vùng cố định trong khơng gian 39 B Đường ống nằm trong mặt phẳng thẳng đứng như hình vẽ Z = 2 m; pA = (1) 0,6 at; pB = 0,5 at; 1 ; dA >dB; thì chiều chảy của nước trong ống: B A Z a) Chỉ xác định được khi biết đường kính các ống b) Chắc chắn từ B sang A c) Chắc chắn từ A sang B d) Chỉ xác định được khi biết lưu lượng. 40 C Dầu (tỷ trọng d = 0,8) chảy ra khỏi vịi phun với Q = 50lit/s và v=10m/s. Bỏ qua tổn thất và trọng lực. Để giữ cho van phẳng được cân (2) bằng thì lực lị xo phải bằng N): Q, v a) 800 b) 1250 c) 400 d) 625 41 A Dầu (tỷ trọng d = 0,8) cĩ vận tốc v0 = 5m/s, lưu lượng Q0 = 70lit/s. Bỏ (2) qua tổn thất năng lượng và trọng lực. Lực do tia dầu Pl-t tác dụng lên một cánh gáo đứng yên cĩ giá trị là (N): 41
- v1 v0, Q0 Pl-t v2 a) 560 b) 700 c) 350 d) 280 42 Cho h = 96cm và z = 0,2m. Chất lỏng trong áp kế là thủy ngân cĩ tỷ trọng C bằng 13,6. Chênh lệch áp suất giữa hai điểm A và B của một ống dẫn khí ( (2) p = pA - pB) bằng: A B Z h t a) 109 kN/m2 b) 118 kN/m2 c) 128 kN/m2 d) 98 kN/m2 43 Tia dầu (cĩ tỷ trọng 0,8) cĩ vận tốc V = 4,8m/s, lưu lượng Q = 21dm 3/s B bắn vào giữa gầu gắn sau xe. Gầu là mặt cong đối xứng 180 o. Bỏ qua ma (2) sát. Lực F tác dụng vào xe theo phương ngang để xe đứng yên cĩ giá trị là (N): Q,V F ,V a) F = 63 b) F = 161 c) F = 144 d) F = 156 44 Người ta muốn thiết kế một vịi phun nước lên cao h = 12m. Bỏ qua tổn B thất. Vận tốc nước vừa ra khỏi miệng ống bằng (m/s): (2) h d D 42
- a) 9,9 b) 15,34 c) 12,52 d) 14 45 Người ta muốn thiết kế một vịi phun nước lên cao 5m, với vận tốc ra khỏi D vịi phun v = 9,9m/s. Đường kính của ống dẫn D = 15cm, của miệng vịi (2) phun d = 3cm. Bỏ qua tổn thất và chênh lệch độ cao giữa vịi phun và ống dẫn. Áp suất dư của nước trong ống là (kPa): h d D a) 49 b) 97,8 c) 24,5 d) 78,2 46 Dịng chất lỏng cĩ = 0,8 chuyển động trong một đoạn ống trịn nằm D ngang đường kính khơng đổi cĩ chiều dài L = 10m. Đầu đoạn ống cĩ áp (2) suất p1 =1,54at, cuối ống cĩ áp suất p2 = 1,22 at. Độ dốc đo áp là: a) - 0,2 b) - 0,3 c) - 0,25 d) - 0,4 47 D Ống xi phơng hút nước từ sơng vào ruộng. Biết h = 3,5 m; p ck = 0,75 at; (2) = 1; hw = 0. Miệng ra của ống thấp hơn mực nước sơng (x) là: ck h d hx x Q a) 3,5 m b) 4,5 m c) 5 m d) 4 m 48 B Ống xi phơng hút nước từ sơng vào ruộng. Biết h = 4m; pck = 0,8at; = 1; (2) hw= 0. Vận tốc nước chảy qua ống bằng(m/s): 43
- ck h h x v a) 9,9 b) 8,86 c) 12,5 d) 7,71 49 Nước từ bể cĩ H = 30m, chảy (rối) qua ống cĩ đường kính d = 5cm ra A ngồi. Bỏ qua tổn thất. Lưu lượng nước chảy ra ngồi bằng (lít/s): (2) H = 30m d Q a) 47,6 b) 52,7 c) 76,5 d) 60,5 50 D Tia nước cĩ Q = 50,7 /s phun ra theo phương ngang. Khi gặp bản (2) phẳng đặt vuơng gĩc với nĩ bị phân thành hai phần. Bỏ qua ma sát và trọng lực. Nếu phần chảy xuống cĩ lưu lượng Q l = 21 /s, thì phần kia sẽ lệch một gĩc so với ban đầu bằng. Q2,v Q,v Q1,v a) 600 b) 300 c) 570 d) 450 51 B Biết đường kính d1 = 300mm;d2 = 100mm; độ chênh cột thuỷ ngân ở áp (4) kế h = 600mm; = 1;hw =0. Tỷ trọng của thuỷ ngân bằng 13,6. Lưu lượng nước chảy trong ống bằng (lít/s): 44
- d1 Q d2 h Hg a) 24 b) 96 c) 30 d) 78 52 C Ống dẫn nước nằm ngang cĩ d 1 = 75mm; d2 = 25mm. Từ chỗ ống co hẹp người ta cắm một ống nhỏ vào một bình chứa nước. Biết áp suất dư (4) pd1=0,09at, lưu lượng Q = 3,1 lít/s. Bỏ qua tổn thất năng lượng. Nước chảy rối. Chiều cao h để nước cĩ thể hút từ bình dưới lên ống dẫn là: d1 d2 Q pd1 h a) 0,5 m b) 0,6 m c) 1,1 m d) 0,7 m 53 2 D Đầu phun của vịi chữa cháy cĩ tiết diện S 2 = 0,01m được vặn vào ống 2 (4) trịn cĩ tiết diện S 1 = 0,05m . Áp suất dư tại tiết diện S 1 là pd1= 1,5at. Bỏ qua ma sát và trọng lực. Nước chảy rối. Lực tác dụng lên các buloong khi nước phun ra bằng: Q S1 S2 a) 14730 N b) 7350 N c) 110675 N d) 4910 N 54 Bơm B hút dầu từ một bình chứa qua đường ống dài l = 1,8m với Q = 4 C 2 3 (4) l/s. Biết z = 1,2m; tại khố k = 4,8. Dầu cĩ = 1cm /s; = 860kg/m . Áp suất chân khơng tại mặt cắt vào bơm pck = 0,55at. Dầu chảy tầng. Đường kính ống dẫn dầu d bằng: 45
- z d, l ck B k a) 45 mm b) 50 mm c) 56 mm d) 62 mm 55 Bơm B đẩy dầu từ một bình chứa qua đường ống dài L = 1,4m, đường B 3 (4) kính d = 0,03m với Q = 6dm /s. Biết z = 3m; k = 4. Dầu cĩ độ nhớt =2cm2/s; = 8450 N/m3. Dầu chảy tầng. Áp suất đẩy (đọc trên áp kế) của bơm bằng: z d, L ak B k a) 2,93 at b) 1,95 at c) 1,61 at d) 0,85 at 56 Nước ra khỏi vịi phun cĩ đường kính d = 2cm từ bể nước cĩ cột nước B H=12m. Bỏ qua ma sát và trọng lực. Lực F giữ cho vật cản hình nĩn (đặt (4) đối diện với tia nước và cĩ gĩc ở đỉnh bằng 90 o) được cân bằng cĩ trị số bằng: H d F 900 a) 18,04 N b) 21,7 N c) 35,15 N d) 47,8 N 57 3 C Biết d1 = 50mm, d2 = 100mm, lưu lượng Q = 30m /h. Áp kế chữ U chứa thuỷ ngân cĩ tỷ trọng = 13,6. Nước trong ống chảy rối. Bỏ qua tổn thất (4) dọc đường. Độ chênh cột thuỷ ngân h ở áp kế là: 46
- Q d1 d2 h a) 15mm b) 22mm c) 27mm d) 33mm 58 Biết lưu lượng nước chảy trong ống Q = 2,4m3/phút; đường kính ống A (4) d=120mm; áp suất dư của nước trong ống p d = 1,8at. Bỏ qua lực ma sát và trọng lực.Lực do nước tác dụng lên đoạn ống cong nằm ngang nối hai đoạn ống vuơng gĩc với nhau bằng: Q d a) 3022 N b) 2137 N c) 6198 N d) 9692 N Chương 5: Chuyển động một chiều của chất lỏng. 1 Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chương 5 1.1 – Tổn thất năng lượng trong dịng chảy, dịng chảy tầng cĩ áp trong ống trịn, dịng chảy rối cĩ áp trong ống trịn, dịng chảy tầng trong khe hẹp cĩ gradien áp suất. Các mục tiêu kiểm tra đánh giá và dạng câu hỏi kiểm tra đánh giá gợi ý chương 5 Stt Mục tiêu kiểm tra đánh giá Nội dung Dạng câu hỏi 1 Mức độ Nhớ được các kiến Tổn thất năng Câu hỏi nhiều lựa chọn. thức ở mục 1 lượng trong dịng chảy, dịng chảy tầng cĩ áp trong ống trịn, dịng chảy rối cĩ áp trong ống trịn, dịng chảy tầng trong khe hẹp cĩ gradien áp suất. 2 Mức độ Hiểu được các kiến Vận dụng các kiến Câu hỏi nhiều lựa chọn. thức đã học ở mục 1 thức trên vào từng bài tốn cụ thể. 47
- 1 Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 5 tt Câu hỏi và đáp án Đáp án (trọng số điểm) 1 Một dịng chất lỏng chảy cĩ áp trong ống trịn cĩ số Reynolds tính theo B (1) v.R h cơng thức Re = 2320, với Rh là bán kính thủy lực, thì dịng Rh ν chảy đĩ là: a) Tầng b) Rối c) Quá độ d) Khơng thể xác định được 2 Đối với dịng chảy cĩ áp trong ống trịn, quan hệ giữa tổn thất dọc đường D (1) hd và vận tốc v theo: a) Bậc 1 b) Bậc 2 c) Bậc trong khoảng từ 1 đến 2 d) Tuỳ thuộc chế độ chảy 3 C Tổn thất cục bộ hđt tại chỗ ống co hẹp đột ngột từ tiết diện 1 sang tiết diện 2 là: (1) v v 2 a) 1 2 2g 2 2 S2 v 2 b) 1 S1 2g 2 S2 v 2 c) 0,5 1 S1 2g v v 2 d) S S 1 2 2 1 2g 4 B Tổn thất cục bộ hđm tại chỗ ống mở rộng đột ngột từ tiết diện 1 sang tiết diện 2 là: (1) v v 2 a) 1 2 2g 2 2 S2 v 2 b) 1 S1 2g 2 S2 c) 0,5 1 S1 48
- v v 2 d) S S 1 2 2 1 2g 5 Phân bố vận tốc dịng chảy tầng cĩ áp trong ống trịn cĩ dạng: A (1) a) Parabol b) Logarit c) Hyperbol d) Bậc nhất 6 Phân bố vận tốc dịng chảy rối cĩ áp trong ống trịn cĩ dạng: B (1) a) Parabol b) Logarit c) Hyperbol d) Bậc nhất 7 64 A Dịng chảy tầng cĩ áp trong ống trịn dùng cơng thức tính hệ số (1) Re với: v.d a) Re = u.R b) Re = h v.R c) Re = h v.R d) Re = h 8 C l v 2 Cơng thức tính hd = áp dụng được cho trường hợp: (1) d 2g a) Dịng chảy trong kênh b) Dịng chảy khơng áp trong ống trịn c) Dịng chảy cĩ áp trong ống trịn d) Cả 3 trường hợp kia đều được 9 B l v 2 Cơng thức tính hd = áp dụng được cho trường hợp: (1) 4R h 2g a) Dịng chảy trong kênh b) Cả 3 trường hợp kia đều được c) Dịng chảy khơng áp trong ống trịn d) Dịng chảy cĩ áp trong ống trịn 10 C Tổn thất năng lượng dọc đường hd của dịng chảy cĩ áp trong ống trịn: (1) a) Tỉ lệ bậc 2 với đường kính ống 49
- b) Tỉ lệ nghịch với đường kính ống bậc 2 c) Tỉ lệ nghịch với đường kính ống bậc 4 khi chuyển động tầng d) Tỉ lệ nghịch với đường kính ống bậc 1 khi chuyển động rối 11 Số Reynolds phân giới dưới của chất lỏng chảy cĩ áp trong ống trịn: B (1) a) Cĩ giá trị bằng 2320 b) Cả 3 câu kia đều đúng c) Là cơ sở để phân biệt trạng thái chảy của dịng chất lỏng d) Cĩ ý nghĩa quan trọng trong việc nghiên cứu dịng chảy trong ống 12 Khi vận tốc nước chảy trong ống ở hai trường hợp như nhau, tổn thất C (1) cục bộ của dịng chảy theo chiều A: h cA = 0,8m thì khi chảy theo chiều B tổn thất cục bộ hcB sẽ bằng: (A) (B) a) 0,4 m b) 0,8 m c) 1,6 m d) 0,6 m 13 Quy luật phân bố vận tốc trên một mặt cắt ướt của dịng chảy tầng trong A khe hẹp giữa hai bản phẳng song song đứng yên: (1) a) Thay đổi theo quy luật bậc hai b) Thay đổi theo quy luật bậc nhất c) Là tổng hợp của dịng Poazơ và dịng Cuet d) Khơng đổi 14 Quy luật phân bố vận tốc trên một mặt cắt ướt của dịng chảy tầng trong C khe hẹp giữa hai bản phẳng song song 1 đứng yên, 1 chuyển động với vận (1) tốc khơng đổi: a) Thay đổi theo quy luật bậc hai b) Thay đổi theo quy luật bậc nhất c) Là tổng hợp của dịng Poazơ và dịng Cuet. d) Khơng đổi 15 Trạng thái chảy tầng thường xuất hiện trong trường hợp: A (1) a) Dịng chảy trong các khe rất hẹp b) Chất lỏng cĩ độ nhớt rất nhỏ c) Dịng chảy rất nhanh d) Dịng chảy trong các ống cĩ đường kính rất lớn 16 1 p B Cơng thức sau Q D3 dùng để tính lưu lượng của dịng chảy: (1) 12 L 50
- a) Tầng trong ống trịn b) Tầng trong khe hẹp giữa 2 mặt trụ trịn đồng tâm c) Tầng trong khe hẹp giữa 2 bản phẳng song song đứng yên d) Tầng qua bầu lọc dầu 17 1 p C Cơng thức sau Q Bh 3 dùng để tính lưu lượng của dịng chảy: (1) 12 L a) Tầng trong ống trịn b) Tầng trong khe hẹp giữa 2 mặt trụ trịn c) Tầng trong khe hẹp giữa 2 bản phẳng song song đứng yên d) Tầng qua bầu lọc dầu 18 C 1 p u Cơng thức Q Bh 3 0 Bh dùng để tính lưu lượng của dịng (1) 12 L 2 chảy tầng: a) Trong ống trịn b) Trong khe hẹp giữa 2 mặt trụ trịn c) Trong khe hẹp giữa 2 bản phẳng song song 1 đứng yên,1 chuyển động. d) Trong khe hẹp giữa 2 bản phẳng song song đứng yên 19 D 1 p 3 e 2 Cơng thức Q D3 1 dùng để tính lưu lượng của dịng (1) 2 12 L 2 chảy: a) Tầng trong ống trịn b) Rối trong ống trịn c) Tầng trong khe hẹp giữa 2 bản phẳng song song đứng yên d) Tầng trong khe hẹp giữa 2 mặt trụ trịn lệch tâm 12 LQ D Cơng thức p dùng để tính độ sụt áp của dịng chảy : (1) Bh 3 a) Tầng trong ống trịn b) Rối trong ống trịn c) Tầng trong khe hẹp giữa 2 mặt trụ trịn lệch tâm d) Tầng trong khe hẹp giữa 2 bản phẳng song song đứng yên 20 Lưu lượng chất lỏng rị rỉ qua khe hở giữa piston và xilanh trụ: B (1) a) Tăng khi dùng chất lỏng cĩ độ nhớt lớn hơn b) Tăng khi độ lệch tâm tăng c) Tăng khi chiều dài piston tăng d) Tăng khi độ lệch tâm giảm và chiều dài piston tăng 21 Dịng chảy tầng trong khe hẹp giữa 2 bản phẳng song song đứng yên như D cĩ vận tốc trung bình v = 2 m/s. Tại tâm khe hẹp vận tốc bằng: (1) a) 1,33 m/s 51
- b) 1,24m/s c) 0,88m/s d) 3 m/s 22 6Q R B Trong cơng thức tính độ sụt áp qua bầu lọc p 3 ln , Q là: (1) h ro a) Lưu lượng chất lỏng đi vào bầu lọc b) Lưu lượng chất lỏng đi qua một khe hở lọc c) Lưu lượng chất lỏng đi ra khỏi bầu lọc d) Chưa cĩ đáp án chính xác 23 Định luật Haghen-Poise xác định độ chênh áp của dịng chảy tầng cĩ áp B trong ống trịn bằng cơng thức: (1) 6Q R a) p 3 ln h ro 128 μ LQ b) p πd 4 12 μ L Q c) p h 3B 128 μ L Q d) p h 3B 24 So sánh tổn thất dọc đường của dịng chảy trong ống vuơng và ống trịn A cĩ hệ số ma sát, diện tích mặt cắt ướt, chiều dài và lưu lượng bằng nhau. (2) Ta cĩ tỷ số giữa tổn thất dọc đường trong ống vuơng so với trong ống trịn (hdvuơng/ hdtrịn) bằng: a) 1,128 b) 0,886 c) 1,333 d) 1,50 25 Chất lỏng cĩ độ nhớt 10mm 2/s, chảy tầng cĩ áp trong ống nằm ngang L B =500m, d = 100mm với Q = 10lit/s. Tổn thất năng lượng dọc dường (2) bằng: a) 1,56 m b) 2,08 m c) 3,12 m d) 4,24 m 26 Dịng chảy đầy trong ống cĩ mặt cắt ngang là một hình vuơng cĩ cạnh C 3m. Chiều dài ống là 981m. Vận tốc chảy trong ống v = 3m/s. Hệ số ma (2) sát = 0,03. Tổn thất năng lượng dọc đường h d của dịng chảy trong ống bằng: a) 6 m b) 3 m 52
- c) 4,5 m d) 9 m 27 Nước chảy từ bể chứa cĩ H = 12m ra ngồi qua ống cĩ đường kính d = D (2) 1m. Tổng tổn thất năng lượng của dịng chảy hW = 2m, nước chảy rối. Lưu lượng nước chảy ra bằng: H d a) 16 m3/s b) 12 m3/s c) 14 m3/s d) 11 m3/s 28 Dịng chảy với lưu lượng Q = 0,02 m 3/s trong đường ống cĩ tiết diện thu A 2 2 (2) hẹp đột ngột từ S 1=0,05 m sang S2= 0,005 m . Tổn thất năng lượng đột thu hđt bằng: a) 0,37 m b) 0,66 m c) 1,32 m d) 0,41 m 29 Dịng chảy với lưu lượng Q = 0,02m 3/s trong đường ống cĩ tiết diện mở C 2 2 (2) rộng đột ngột từ S 1=0,005m sang S2= 0,05m . Tổn thất năng lượng đột mở hđm bằng: a) 0,37 m b) 1,32 m c) 0,66 m d) 0,41 m 30 Nước được dẫn từ A đến B cách nhau 0,5km trong đoạn ống trịn nằm B ngang cĩ đường kính d = 15cm, hệ số ma sát = 0,025. Lưu lượng dịng (2) chảy trong ống Q = 40l/s. Bỏ qua tổn thất cục bộ. Độ dốc thuỷ lực là: a) 0,052 b) 0,043 c) 0,035 d) 0,028 31 C Nước chảy (rối) qua ống nằm ngang như hình vẽ, đường kính d1 = (2) 100mm; d2 = 50mm. Trong ống d1 vận tốc của nước v 1 = 0,4m/s. Bỏ qua tổn thất. Chênh lệch độ cao h trong hai ống đo áp bằng (mm): h d2 d1 53
- a) 24,5 b) 152 c) 122 d) 75,5 32 Dịng chảy tầng cĩ áp trong khe hẹp giữa 2 bản phẳng song song đứng D (2) yên cĩ số Reynolds Rek = 480 thì k bằng: a) 0,03 b) 0,133 c) 0,04 d) 0,05 33 Nước ở 80o C (lấy = 0,484.10- 6 m2/s), chảy qua ống của bộ tản nhiệt C (2) cĩ tiết diện hình chữ nhật cĩ cạnh 2mm X 10mm. Vận tốc nhỏ nhất để dịng luơn chảy rối (truyền nhiệt tốt hơn chảy tầng) là: a) 12,5cm/s b) 18,7 cm/s c) 33,7 cm/s d) 22,7 cm/s 34 Đường ống dẫn dầu nằm ngang cĩ đường kính d= 0,1m và dài l = 10km, A dầu chảy tầng và độ nhớt = 0,002Ns/m 2. Muốn dầu chảy với lưu lượng (2) Q =13,9dm3/s thì độ chênh lệch áp suất giữa 2 đầu ống phải bằng: a) 1,16 at b) 3,78 at c) 11,3 at d) 2,38 at 35 Tấm phẳng cĩ diện tích S = 0,6m2, được kéo trượt ngang ở giữa, cách B thành cố định h = 5mm trong dầu cĩ = 0,163N.s/m2, với vận tốc (2) v=1,0m/s. Lực F cần thiết để kéo tấm phẳng là: h v F h a) 13,28 N b) 39,12 N c) 19,56 N d) 6,64 N 36 Lưu lượng dầu dị rỉ qua khe hở giữa xilanh và piston trụ khi đồng tâm là A e (2) 6cm3/s. Khi giữa chúng cĩ độ lệch tâm tương đối 0,5 thì lưu lượng dầu dị rỉ sẽ là (cm3/s): a) 8,25 b) 9 54
- c) 7,5 d) 12 37 Nước chảy qua van tiết lưu cĩ tiết diện lỗ S = 0,25m2, hệ số lưu lượng A 3 (2) =0,6. Khi áp suất p1= 5at, p2= 1at, thì lưu lượng bằng (m /s): Q S (1) (2) Van tiết lưu a) 4,2 b) 3,6 c) 2,1 d) 1,2 38 Dầu bơi trơn đến các ổ trục theo đường ống gồm các đoạn ống cĩ chiều A dài L = 500mm; d = 4mm, D = 10mm. Dầu chảy tầng và áp suất tại mỗi ổ (4) trục như nhau. Bỏ qua tổn thất cục bộ. Để mỗi ổ trục nhận được khơng dưới 8 cm3/s thì lưu lượng tại nút A phải bằng: D, L D, L A d, L d, L d, L 3 a) QA= 24,82 cm /s 3 b) QA= 34,52 cm /s 3 c) QA= 38,75 cm /s 3 d) QA= 44,15 cm /s 39 Nước chảy từ bình dưới lên bình trên với lưu lượng Q = 3,5 l/s. Biết C (4) d=50mm, L = 3,5m; hệ số cản của khĩa k = 8; độ nhám: = 0,3mm, 1 hệ số ma sát: . Chỉ số trên áp kế M bằng: r (2.lg 1,74)2 h d L M k L h a) 1,1 at b) 1,29 at c) 1,4 at d) 1,96 at 40 Trục trịn đường kính d = 4cm quay trong một ổ lĩt dài L = 6cm. Khe hẹp C 55
- giữa trục và ổ lĩt rộng = 0,02mm được bơi trơn bởi dầu cĩ (4) =0,04Pa.s. Trục quay với n = 180v/ph. Cơng suất tiêu hao cho ma sát bằng: d L a) 0,136 W b) 1,339 W c) 2,140 W d) 3,929 W 41 D Chiều cao hút của bơm zh = 5m, ống hút cĩ đường kính d = 120mm; L=10m; hệ số ma sát = 0,035; hệ số tổn thất cục bộ tại lưới chắn rác (4) r=8; tại chỗ uốn u = 0,15; Q = 6,6 lít/s. Nước chảy rối. Áp suất chân khơng pck tại mặt cắt vào bơm: ck u B Zh d,L r a) pck = 0,48 at b) pck = 0,52 at c) pck = 0,63 at d) pck = 0,37 at 42 D Biết độ cao chân khơng tại mặt cắt vào bơm h ck = 4,5m cột nước; ống hút cĩ d = 150mm; L = 10m; hệ số ma sát = 0,03; hệ số tổn thất tại lưới (4) 3 chắn rác r = 6,0 ; chỗ uốn u = 0,2 ; lưu lượng qua bơm Q = 16dm /s. Nước chảy rối. Độ cao đặt bơm Zh bằng: ck u B Zh d,L r a) 3,5 m b) 5,5 m c) 4,3 m d) 4,1 m 43 Một bơm nước cĩ N = 60kW, = 80%, làm việc với Q = 0,15m 3/s và độ C (4) cao chân khơng cho phép [HCK] = 6m. Tổng tổn thất cục bộ trên đường 56
- ống hút , bỏ qua tổn thất dọc đường, d = d = 250mm. Nước h wh 5m 1 2 chảy rối. Chiều cao hút cho phép [Zh] của bơm bằng: d2 d1 B Zh a) 6,5 m b) 6,8 m c) 3,2 m d) 3,5 m Chương 6: Dịng chảy qua lỗ, vịi. 1 Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chương 6 1.1 – Tính tốn thủy lực dịng chảy qua lỗ, tính tốn thủy lực dịng chảy qua vịi. 1 Các mục tiêu kiểm tra đánh giá và dạng câu hỏi kiểm tra đánh giá gợi ý chương 6 Stt Mục tiêu kiểm tra đánh giá Nội dung Dạng câu hỏi 1 Mức độ Nhớ được các kiến 1.1 – Tính tốn Câu hỏi nhiều lựa chọn. thức ở mục 1 thủy lực dịng chảy qua lỗ, tính tốn thủy lực dịng chảy qua vịi. 2 Mức độ Hiểu được các kiến Cĩ khả năng vận Câu hỏi nhiều lựa chọn. thức đã học ở mục 1 dụng vào từng bài tốn cụ thể. 2 Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 6 tt Câu hỏi và đáp án Đáp án (trọng số điểm) 1 Với cùng cột áp H và tiết diện S, lưu lượng của chất lỏng chảy tự do qua A vịi cĩ chiều dài l = (3 4)d so với lưu lượng qua lỗ: (1) a) Lớn hơn b) Nhỏ hơn c) Bằng d) Chưa đủ điều kiện để so sánh 2 Trong cơng thức tính lưu lượng dịng chảy tự do qua lỗ từ một bể hở: B (1) Q S 2gH , H là: a) Chênh lệch độ cao giữa mặt thống và đáy bình. b) Chênh lệch độ cao giữa mặt thống và tâm lỗ c) Chênh lệch độ cao của mặt thống tại các thời điểm khác nhau 57
- d) Chưa cĩ đáp án chính xác 3 Xét dịng chảy qua lỗ tháo, v là vận tốc dịng chảy khi ra khỏi lỗ tại mặt A cắt co hẹp. Ta cĩ: (1) H c v c a) Luơn luơn v 2gH b) Luơn luơn v 2gH c) Luơn luơn v 2gH d) Chưa cĩ đáp án chính xác 4 Dịng chảy qua lỗ mỏng như hình vẽ, v là vận tốc dịng chảy ra khỏi lỗ tại D (1) mặt cắt co hẹp, S là tiết diện lỗ, S c là tiết diện dịng chảy tại mặt cắt co hẹp, là hệ số vận tốc và là hệ số lưu lượng. Ta cĩ: H c v c a) Q = .S.v b) Q = .Sc.v c) Q = S.v d) Q = Sc.v 5 Hệ số lưu lượng của dịng chảy qua vịi: D (1) a) Luơn luơn nhỏ hơn 1 vì co hẹp dịng b) Luơn luơn nhỏ hơn 1 vì tổn thất dọc đường c) Cĩ thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn 1 d) Luơn luơn nhỏ hơn 1 vì co hẹp dịng và tổn thất năng lượng 6 Hệ số lưu lượng trong cơng thức tính lưu lượng qua lỗ sẽ nhỏ khi: C (1) a) Tổn thất cục bộ qua lỗ nhỏ b) Khơng cĩ tổn thất năng lượng c) Dịng chảy qua lỗ bị co hẹp nhiều d) Chưa cĩ đáp án chính xác 7 Người ta khoan một lỗ trên thành bể cĩ cột nước bằng H để tháo nước. Bỏ D qua ma sát. Với hệ trục gắn như hình vẽ thì phương trình quỹ đạo chuyển (1) động của dịng chảy ra lỗ là: 58
- H x y a) y H.x 2 b) y 2gH.x 2 x 2 c) y . 2gH x 2 d) y . 4H 8 Một bể chứa dài 10m, rộng 5m, chứa chất lỏng cao h = 2m. Bỏ qua tổn B thất. Thời gian tháo cạn bể qua lỗ cĩ diện tích S = 0,5dm 2 lắp dưới đáy (2) bể bằng (giây): h = 2m a) 3193 b) 6385 c) 7385 d) 9577 Chương 7: Tính tốn thủy lực đường ống cĩ áp. 1 Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chương 7 1.1 – Tính tốn thủy lực đường ống đơn giản, tính tốn thủy lực một số đường ống phức tạp. 1 Các mục tiêu kiểm tra đánh giá và dạng câu hỏi kiểm tra đánh giá gợi ý chương 7 Stt Mục tiêu kiểm tra đánh giá Nội dung Dạng câu hỏi 1 Mức độ Nhớ được các kiến Tính tốn thủy lực Câu hỏi nhiều lựa chọn thức ở mục 1 đường ống đơn giản, tính tốn thủy lực một số đường ống phức tạp. 2 Mức độ Hiểu được các kiến Cĩ khả năng vận Câu hỏi nhiều lựa chọn. thức đã học ở mục 1 dụng vào từng trường hợp cụ thể. 2 Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 7 tt Câu hỏi và đáp án Đáp án (trọng số điểm) 59
- 1 Khái niệm đường ống dài trong tính tốn thủy lực đường ống là loại D đường ống: (1) a) Chiều dài L >> đường kính d của ống b) Độ nhám << đường kính d c) Cả 3 câu kia đều sai d) Tổn thất dọc đường rất lớn so với tổn thất cục bộ 2 Khi tính tốn thủy lực hệ thống đường ống phân nhánh hở: C (1) a) Cột áp các nhánh được cộng lại để tính cột áp của hệ thống b) Tổn thất năng lượng trong các nhánh bằng nhau c) Việc xác định nhánh cơ bản là cần thiết d) Lưu lượng trong các nhánh bằng nhau 3 Khi tính tốn thủy lực đường ống phân nhánh hở, nhánh cơ bản là nhánh: B (1) a) Cĩ tổn thất năng lượng lớn nhất b) Cĩ yêu cầu về năng lượng lớn nhất c) Cao nhất d) Dài nhất 4 Khi tính tốn thủy lực hệ thống đường ống nối tiếp: A (1) a) Lưu lượng trong các đoạn ống bằng nhau b) Tổn thất năng lượng trong các đoạn ống bằng nhau c) Cột áp của hệ thống bằng cột áp của từng đoạn ống d) Lưu lượng của hệ thống bằng tổng lưu lượng của các đoạn ống 5 Khi tính tốn thủy lực hệ thống đường ống song song: A (1) a) Tất cả các câu kia đều đúng b) Tổn thất năng lượng trong các nhánh bằng nhau c) Cột áp của hệ thống bằng cột áp của các nhánh d) Lưu lượng của hệ thống bằng tổng lưu lượng của các nhánh 6 Hai bể chứa A, B và một hệ thống đường ống như hình vẽ. Ở cuối hệ D (1) thống lưu lượng nước cung cấp là Q ra. Ta cĩ mối quan hệ về lưu lượng nước chảy trong các nhánh: A B h1 h2 C D Qra a) QAC = QDB + Qra b) Qra = QBD + QAC c) QBD = QAC + Qra 60
- d) Chưa cĩ đủ cơ sở để kết luận 7 Hai nhánh ống 1 và 2 cĩ đường kính d và chiều dài L như nhau được lắp A song song như hình vẽ. Ở nhánh 1 người ta lắp thêm một lưới lọc cĩ tổn (1) thất cục bộ l. Qi, hwi là lưu lượng và tổn thất năng lượng qua nhánh i (i=1,2). Ta cĩ: l Q1 1 d,L 2 Q2 a) Q1 hw2 c) Q1 > Q2 d) hW1 < hW2 8 C Dịng chảy qua mạng ống như hình vẽ. Qi, hi là lưu lượng và tổn thất năng lượng dọc đường trong nhánh thứ i. Ta cĩ: (1) (1) (2) (5) (3) (4) a) Q1 = Q2 + Q3 + Q4 b) hd2 = hd3 c) Q1 = Q5 d) hd2 = hd3 + hd4 -hd5 9 Một hệ thống đường ống rẽ nhánh cĩ gắn một máy bơm như hình vẽ. Lưu C (1) lượng Q1, Q2, Q3 sẽ là: Q2 Q1 Bơm Q3 a) Q1 = Q2 - Q3 b) Q1 = Q2 = Q3 c) Q1 = Q2 + Q3 d) Q1 = Q3 - Q2 10 Ba bồn chứa nối với nhau như hình vẽ, mực nước trong bồn I cao hơn bồn D II và mực nước bồn II cao hơn bồn III. Dịng chảy trong ống sẽ là: (1) I II 0 III 61
- a) Bồn I chảy về 0, 0 chảy về bồn II b) Bồn I chảy về 0, bồn II chảy về 0 c) Bồn II chảy về 0, 0 chảy về bồn III d) Chưa đủ cơ sở để xác định 11 Nước chảy từ bể qua mạng lưới ống dẫn như hình vẽ, lưu lượng nước lấy D ra khỏi các điểm B, C, D, E, F là q. Lưu lượng nước chảy trong ống BD (1) là: A C B E D F G a) 2q b) 5q c) 3q d) 4q 12 Nước chảy trong hệ thống đường ống, vận tốc v tính bằng cơng thức: C (1) V1,d1 V3, d3 Q2 2 d d 2 3 1 a) v1 v3 Q 2 d1 4 2 4Q d b) v 2 v 3 1 2 3 d1 d1 2 d 4Q c) v v 3 2 1 3 2 d1 d1 2 d 3 d) v1 Q 2 v3 d1 13 Trường hợp nào sau đây đủ điều kiện cho ta xác định được vận tốc D trung bình của một dịng chảy cĩ áp trong ống trịn: (1) a) Biết lưu lượng và đường kính ống b) Biết trạng thái của dịng chảy và vận tốc tại tâm ống c) Biết hệ số nhám của ống, đường kính ống và độ dốc thuỷ lực d) Cả 3 trường hợp kia đều được 14 Ba bình hình trụ cĩ kích thước bằng nhau và chứa chất lỏng với độ cao H C 62
- như nhau (Bình 1: dầu; 2: nước; 3: thủy ngân), bỏ qua ma sát, so sánh (1) thời gian T để tháo hết chất lỏng qua lỗ nhỏ cĩ cùng đường kính bằng D ở dưới đáy bình, ta cĩ: 1. Dầu 2.Nước 3.Thủy ngân H H H D D D a) T1 T2 > T3 c) T1 = T2 = T3 d) Chưa cĩ cơ sở để so sánh 15 Khi tính lưu lượng dịng chảy ổn định từ (1) qua van tiết lưu (cĩ chiều B dày = 0,5d) sang (2), ta cĩ thể áp dụng cơng thức tính lưu lượng của (1) bài tốn: (1) d (2) Van tiết lưu a) Dịng chảy tự do qua lỗ nhỏ, thành mỏng, cột áp khơng đổi b) Dịng chảy ngập qua lỗ, thành mỏng, cột áp khơng đổi c) Dịng chảy qua vịi trụ d) Cả 3 câu kia đều sai 16 Các đường ống cĩ chiều dài và đường kính khác nhau nối với nhau như D (1) hình vẽ. Gọi HA, HB là cột áp thủy tĩnh tại A và B; h Wi là tổn thất cột áp trên ống thứ i. Cột áp thủy tĩnh tại B là: 1 2 A B 3 4 6 5 a) HB = HA - hW1 - hW2 - hW3 - hW4 - hW5 - hW6 b) HB = HA - hW1 + hW2 c) HB = HA - hW1 - hW2 - hW3 d) HB = HA - hW4 - hW5 - hW6 17 D Q 2 Điều kiện để áp dụng cơng thức tính cột áp H L là: (1) K 2 1. dịng chảy tầng 2. dịng chảy đều cĩ áp 3. dịng chảy rối 63
- 4. dịng chảy rối thành trơn thủy lực 5. dịng chảy rối thành nhám thủy lực 6. đường ống dài a) 1, 2, 6 b) 3, 5, 6 c) 2, 4, 6 d) 2, 5, 6 18 128LQ D Cơng thức H trong bài tốn thủy lực đường ống đơn giản, cĩ (1) g d 4 thể dùng để tính: a) Tổn thất dọc đường của dịng chảy đều b) Tổn thất dọc đường của dịng chảy tầng c) Cột áp của dịng chảy rối d) Cột áp và tổn thất dọc đường của dịng chảy tầng, đường ống dài 19 B Q2 Cơng thức tính tổn thất dọc đường h L được dùng để tính cho: (1) d K 2 a) Tất cả các trường hợp chảy tầng hoặc chảy rối b) Chỉ cho trường hợp chảy rối thành hồn tồn nhám c) Cho tất cả các trường hợp chảy rối d) Chưa cĩ đáp án chính xác 20 A Trong cơng thức tính lưu lượng Q K J , Đơn vị của K là: (1) a) m3/s b) m/s c) J/N 3 d) m / s 21 Một đường ống bằng gang mới cĩ chiều dài L = 1000m, độ chênh cột áp B tĩnh H = 5m. Người ta tra được hệ số đặc trưng lưu lượng K = (2) 340,8lit/s. Lưu lượng nước chảy trong ống bằng (lit/s): a) 19,4 b) 24,1 c) 23,2 d) 25,8 22 Một đường ống bằng gang mới cĩ chiều dài L = 500m, lưu lượng nước D chảy trong ống Q = 244 lit/s. Người ta tra được hệ số đặc trưng lưu lượng (2) K = 1726 lit/s. Độ chênh cột áp tĩnh H bằng (m): a) 20 b) 30 c) 40 64
- d) 10 23 Một đường ống bằng gang mới cĩ chiều dài L = 2500m, độ chênh cột áp C tĩnh H = 30m. Lưu lượng nước chảy trong ống Q= 250 lit/s. Hệ số đặc (2) trưng lưu lượng K (m3/s): a) 3,245 b) 2,502 c) 2,282 d) 2,722 24 Đường ống dài 2L, đường kính d, nối hai bình cĩ độ chênh H. Nước chảy A tầng, bỏ qua tổn thất cục bộ. Nếu ta nối từ giữa ống 4 nhánh song song (2) cĩ chiều dài tương đương L, đường kính d thì khi đĩ lưu lượng nước chảy trong ống sẽ tăng lên: H d, L d, L a) 1,6 lần b) 1,5 lần c) 3 lần d) 2,66 lần 25 Cho 3 đoạn ống ghép rẽ nhánh như hình vẽ. Chiều dài đoạn ống AB là B (2) L1=20m, đường kính D1 = 40mm, hệ số ma sát 1 = 0,025. Độ chêch lệch cột áp tại hai đầu đoạn ống AB là 6m. Lưu lượng tháo ra ở C là 2 lit/s. Lưu lượng tháo ra ở D là (lit/s): A C B D a) 1,46 b) 1,85 c) 0,73 d) 3,15 26 B Nước chảy trong ống như hình vẽ, lưu lượng Q2 = 1,16lit/s, đường kính d1 (2) = 11cm, d3 = 15cm. Khi V3 = 18cm/s thì V1 cĩ giá trị bằng: V1,d 1 V3, d3 Q2 a) 11,8 cm/s 65
- b) 45,7 cm/s c) 31,3 cm/s d) 58,3 cm/s 27 Nước chảy từ bể A kín phân nhánh sang 2 bể hở B và C. Biết tổn thất năng B (2) lượng trong đường ống 1 là: hW1 = 5m. Áp suất dư trong bể A là pdA=63,765kPa. Tổn thất năng lượng trong đường ống (3) là: pd A (A (2) (B ) Z = 15m (1) ) (3) (C ) a) 18,5 m b) 16,5 m c) 17,5 m d) 15,5 m 28 Nước chảy từ bể A kín phân nhánh sang 2 bể B và C. Biết tổn thất năng A (2) lượng trong đường ống 1: h W1 = 3m, trong đường ống 2: h W2 = 3m, áp suất chân khơng trong bể B bằng 6,53kPa . Áp suất dư trong bể A là: pdA pckB (A (B ) (2) Z = 15m (1) ) (3) (C ) a) 52,33 kPa b) 58,86 kPa c) 49,85 kPa d) 37,91 kPa 29 B Ống cĩ đường kính d = 150mm. Cột nước H l = 3,5m. Tổn thất từ bể vào (2) ống là hvơ = 0,5m cột nước. Bỏ qua tổn thất dọc đường và các chỗ uốn. Cột nước H2 bằng: d z H1 H2 a) 1,5 m b) 2 m c) 2,5 m d) 3 m 66
- 30 A Ống cĩ đường kính d = 150mm. Cột nước H l = 3,5m. Tổn thất từ bể vào (2) ống là hvơ = 0,5m cột nước. Bỏ qua tổn thất dọc đường và các chỗ uốn. Lưu lượng Q bằng: d z H1 H2 a) 78,2 lít/s b) 85,4 lít/s c) 88,7 lít/s d) 97,3 lít/s 31 C v 2 Nước chảy trong ống xi phơng cĩ độ cao vận tốc 1m , cột nước (2) 2g H=3,5m; z = 8m; tổn thất từ bể vào ống h vo = 0,5m. Bỏ qua tổn thất dọc đường và các chỗ uốn, nước chảy rối. Áp suất chân khơng tại điểm A cao nhất trong ống xi phơng bằng: d z H1 H2 a) 0,4 at b) 0,5 at c) 0,6 at d) 0,7 at 32 2 C Dịng chảy qua lỗ mỏng như hình vẽ. Cho diện tích co hẹp S c = 3cm ; hệ số vận tốc = 0,8; H = 3m. Lưu lượng Q chảy qua lỗ là: (2) H c v c a) 0,43 lit/s b) 0,81 lit/s c) 1,84 lit/s d) 2,54 lit/s 33 Dịng chảy qua lỗ mỏng như hình vẽ. Diện tích lỗ S = 5cm2; hệ số lưu B lượng = 0,6; H = 4m. Lưu lượng chảy qua lỗ là: (2) 67
- H c v c a) 1,73 lit/s b) 2,66 lit/s c) 3,94 lit/s d) 4,03 lit/s 34 Bể chứa dầu cĩ cột dầu cao 4m khơng đổi. Vận tốc lý thuyết (bỏ qua tổn B thất) của dầu chảy qua lỗ ở đây là: (2) a) 6,61 m/s b) 8,86 m/s c) 14,34 m/s d) 11,45 m/s 35 Một lỗ khoan trên thành của bể cách đáy h = 1,5m. Giả sử chất lỏng B khơng cĩ ma sát. Để đoạn tia nước phĩng ra xa nhất L = 10m, thì H phải (2) bằng : H h L a) 18,17 m b) 16,67m c) 8,50 m d) 17,60 m 36 Dịng chảy từ bể chứa cĩ cột nước H = 300mm qua lỗ thành mỏng. Hệ số A (2) vận tốc = 0,96 thì vận tốc tại mặt cắt co hẹp vc bằng: a) 2,33 m/s b) 3,38 m/s c) 4,55 m/s d) 5,34 m/s 68
- B - HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG NGÂN HÀNG CÂU HỎI - Thời điểm áp dụng: Học kỳ I, năm học 2007-2008 - Phạm vi các trình độ và loại hình đào tạo cĩ thể áp dụng: Đại học chính qui - Cách thức tổ hợp các câu hỏi thành phần thành các đề thi: 40 câu gồm 28 câu lý thuyết hệ số 1 + 12 câu bài tập hệ số 2 + 1 câu bài tập hệ số 4 (tương đương 54 câu quy đổi). - Các hướng dẫn cần thiết khác: Tổ hợp đề thi theo chương trình cĩ sẵn. Cách tính điểm theo xác suất thống kê: Sốcâutrảlờiđúng Sốcâungẫunhiênđúng Điểmsố Làmtròn Thangđiểm Sốcâuđềthi Sốcâungẫunhiênđúng Điểmsố 0 Ngân hàng câu hỏi thi này đã được thơng qua bộ mơn và nhĩm cán bộ giảng dạy học phần. Tp.HCM, ngày 14 tháng 11 năm 2007 Người biên soạn (Kí và ghi rõ họ tên, học hàm, học vị) Tổ trưởng bộ mơn: . . . . . . . . . . . (Kí và ghi rõ họ tên, học hàm, học vị) Cán bộ giảng dạy 1: . . . . . . . . . . . (Kí và ghi rõ họ tên, học hàm, học vị) Cán bộ giảng dạy 2: . . . . . . . . . . . (Kí và ghi rõ họ tên, học hàm, học vị) Cán bộ giảng dạy 3: . . . . . . . . . . . (Kí và ghi rõ họ tên, học hàm, học vị) Cán bộ giảng dạy 4: . . . . . . . . . . . (Kí và ghi rõ họ tên, học hàm, học vị) 69