Giáo trình Phân tích hoạt động thương mại
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo trình Phân tích hoạt động thương mại", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
giao_trinh_phan_tich_hoat_dong_thuong_mai.pdf
Nội dung text: Giáo trình Phân tích hoạt động thương mại
- LỜỞẦ I M Đ U Trong điề u ki ệ n ho ạ t đ ộ ng kinh doanh theo c ơ ch ế th ị tr ườ ng, mu ố n t ồ n t ạ i và phát triể n, đòi h ỏ i các doanh nghi ệ p ph ả i ho ạ t đ ộ ng kinh doanh có lãi. Mu ố n v ậ y, yêu c ầ u doanh nghiệ p ph ả i đ ượ c th ườ ng xuyên ti ế n hành phân tích ho ạ t đ ộ ng kinh doanh, nh ằ m đánh giá đúng đắ n m ọ i ho ạ t đ ộ ng kinh doanh trong tr ạ ng thái th ự c c ủ a chúng. Trên c ơ s ở đó có nhữ ng bi ệ n pháp h ữ u hi ệ u và l ự a ch ọ n đ ư a ra quy ế t đ ị nh t ố i ư u ph ươ ng án ho ạ t độ ng kinh doanh. Phân tích hoạ t đ ộ ng kinh doanh là m ộ t môn h ọ c không th ể thi ế u trong ch ươ ng trình đào tạ o ngành Qu ảị n tr kinh doanh. Đ ểứầ đáp ng yêu c u nghiên c ứảạọậ u, gi ng d y và h c t p củ a giáo viên và sinh viên, chúng tôi t ổ ch ứ c biên so ạ n giáo trình “Phân tích hoạ t đ ộ ng kinh doanh” phù hợ p v ớ i n ề n kinh t ế th ị tr ườ ng. V ớ i kinh nghi ệ m gi ả ng d ạ y đ ượ c tích luỹ qua nhi ề u năm, c ộớựỗự ng v i s n l c nghiên c ứừ u t các ngu ồệ n tài li u khác nhau, cu ố n giáo trình có nhiề u thay đ ổ i và b ổ sung đ ể đáp ứ ng yêu c ầ u do th ự c ti ễ n đ ặ t ra. Giáo trình “Phân tích hoạ t đ ộ ng kinh doanh” là tài liệ u chính th ứ c s ử d ụ ng gi ả ng d ạ y và h ọ c t ậ p cho sinh viên hệ đào t ạ o đ ạ i h ọ c ngành Qu ả n tr ị kinh doanh; đ ồ ng th ờ i cũng là tài li ệ u tham khả o cho nh ữ ng ai quan tâm đ ế n lĩnh v ự c này. N ộ i dung cu ố n sách g ồ m 7 chươ ng đ ề c ậ p đế n toàn b ộ nh ữ ng ki ế n th ứ c v ề phân tích ho ạ t đ ộ ng kinh doanh c ủ a doanh nghi ệ p. Trong đó có mộ t ch ươ ng khái quát nh ữ ng v ấ n đ ề mang tính lý lu ậ n v ề phân tích ho ạ t đ ộ ng kinh doanh. Các chươ ng còn l ạ i trình bày cách th ứ c phân tích ho ạ t đ ộ ng kinh doanh c ủ a doanh nghiệ p. Trong lầ n biên so ạ n này, tác gi ảếừộốộ có k th a m t s n i dung c ơảủố b n c a cu n sách “Phân tích hoạ t đ ộ ng kinh doanh doanh nghi ệ p B ư u chính Vi ễ n thông” do nhà xu ấ t b ả n Giao thông vậ n t ả i xu ấ t b ả n năm 1999 mà tác gi ả là ch ủ biên; sách “Phân tích ho ạ t đ ộ ng kinh doanh” do nhà xuấ t b ả n Th ố ng kê xu ấ t b ả n năm 2004 c ủ a tác gi ả và có nh ữ ng s ử a đổ i, b ổ sung quan tr ọ ng h ướ ng t ớ i yêu c ầ u b ả o đ ả m tính Vi ệ t Nam, c ơ b ả n và hi ệ n đ ạ i. Tác giả chân thành c ả m ơ n các đ ồ ng nghi ệ p đã giúp đ ỡ trong quá trình biên so ạ n giáo trình này. Tác giả mong mu ố n nh ậ n đ ượ c góp ý c ủ a các đ ồ ng nghi ệ p, anh ch ị em sinh viên và bạ n đ ọ c đ ể ti ế p t ụ c hoàn thi ệ n nh ằ m nâng cao h ơ n n ữ a ch ấ t l ượ ng giáo trình. Hà Nộ i tháng 11 năm 2008 Tác giả 1
- CHƯƠ NG 1 MTỘ SỐẤỀỀ V N Đ CHUNG V PHÂN TÍCH HOẠỘT Đ NG KINH DOANH 1.1. KHÁI NIỆỘẠỘ M VÀ N I DUNG PHÂN TÍCH HO T Đ NG KINH DOANH 1.1.1. Khái niệ m phân tích ho ạ t đ ộ ng kinh doanh: Trong xã hộồạềạộưạộ i t n t i nhi u ho t đ ng nh ho t đ ng chính tr ị , văn hoá, kinh t ế , quân sựạộ Ho t đ ng kinh t ếạộủế là ho t đ ng ch y u, nó có vai trò quy ếịựồạ t đ nh s t n t i và phát triể n c ủ a các ho ạ t đ ộ ng khác. Tiêu th ứ c đ ể phân bi ệ t các ho ạ t đ ộ ng là căn c ứ vào công dụảẩịụạ ng s n ph m d ch v t o ra và theo tính ch ấụ t m c đích c ủạộ a ho t đ ng đó. Hoạộ t đ ng kinh t ếữạộ là nh ng ho t đ ng có ý th ứằạ c nh m t o ra nh ữảẩị ng s n ph m d ch vụ đem l ạ i l ợ i ích kinh t ế nh ấ t đ ị nh. Hoạộ t đ ng kinh doanh là ho ạộ t đ ng kinh t ế , khi vi ệổứựệạộ c t ch c th c hi n ho t đ ng đó nhằ m m ụ c đích tìm ki ế m l ợ i nhu ậ n. Trong hoạ t đ ộ ng kinh doanh, con ng ườ i luôn h ướ ng t ớ i m ụ c tiêu đ ạ t đ ượ c k ế t qu ả và hiệả u qu cao nh ấốậảậứ t. Mu n v y, ph i nh n th c đúng đ ắầủ n, đ y đ và toàn di ệ n các hi ệ n tượ ng, các quá trình và y ế u t ố x ả y ra trong ho ạ t đ ộ ng. Đ ể làm đ ượ c nh ữ ng v ấ n đ ề đó không thể không s ử d ụ ng công c ụ phân tích. Phân tích hiể u theo nghĩa chung nh ấ t là s ự chia nh ỏ s ự v ậ t, hi ệ n t ượ ng trong m ố i quan hệ h ữ u c ơ gi ữ a các b ộ ph ậ n c ấ u thành c ủ a s ự v ậ t hi ệ n t ượ ng đó. Trong lĩnh v ự c t ự nhiên, việ c chia nh ỏ này đ ượ c ti ế n hành v ớ i nh ữ ng v ậ t th ể b ằ ng các ph ươ ng ti ệ n c ụ th ể . Ví dụ : phân tích các ch ấ t hoá h ọ c b ằ ng nh ữ ng ph ả n ứ ng hoá h ọ c, phân tích các lo ạ i vi sinh vậ t b ằ ng kính hi ể n vi Trái l ạ i, trong lĩnh v ự c kinh t ế - xã h ộ i, các hi ệ n t ượ ng c ầ n phân tích chỉ t ồ n t ạ i b ằ ng nh ữ ng khái ni ệ m tr ừ u t ượ ng. Do đó, vi ệ c phân tích ph ả i th ự c hi ệ n bằ ng nh ữ ng ph ươ ng pháp tr ừ u t ượ ng. Các Mác đã ch ỉ ra r ằ ng "Khi phân tích các hình thái kinh tếộ - xã h i thì không th ểửụặ s d ng ho c kính hi ể n vi, ho ặữảứ c nh ng ph n ng hoá h ọ c. Lự c l ượ ng c ủ a tr ừ u t ượ ng ph ả i thay th ế b ằ ng cái này ho ặ c cái kia" Phân tích hoạ t đ ộ ng kinh doanh là việ c phân chia các hi ệ n t ượ ng, các quá trình và các kế t qu ả ho ạ t đ ộ ng kinh doanh thành nhi ề u b ộ ph ậ n c ấ u thành, trên c ơ s ở đó, dùng các phươ ng pháp liên h ệ , so sánh, đ ố i chi ế u và t ổ ng h ợ p l ạ i nh ằ m rút ra tính quy lu ậ t và xu hướ ng phát tri ể n c ủ a các hi ệ n t ượ ng nghiên c ứ u. Phân tích hoạ t đ ộ ng kinh doanh luôn gắềớọạộ n li n v i m i ho t đ ng kinh doanh c ủủ a c a doanh nghi ệưữạộự p nh nh ng ho t đ ng t 2
- giác và có ý thứ c cao c ủ a con ng ườ i. Tuy nhiên trong đi ề u ki ệ n kinh doanh v ớ i quy mô và trình độ khác nhau, công vi ệ c phân tích cũng ti ế n hành khác nhau. Phân tích hoạ t đ ộ ng kinh doanh có đ ồ ng th ờ i v ớ i các ho ạ t đ ộ ng kinh doanh c ủ a con ngườ i. Như ng lúc ban đ ầ u nó ch ỉ là nh ữ ng phép c ộ ng tr ừ đ ơ n gi ả n và đ ượ c ti ế n hành ngay trong công tác hạ ch toán. Khi ho ạ t đ ộ ng kinh doanh phát tri ể n, yêu c ầ u qu ả n lý kinh doanh ngày càng cao và phứ c t ạ p thì phân tích ho ạ t đ ộ ng kinh doanh cũng ngày càng phát tri ể n đ ể đáp ứ ng yêu c ầ u đó. T ừ ch ỗ đ ơ n gi ả n ch ỉ là phân tích l ỗ lãi c ủ a t ừ ng th ươ ng v ụ , sau phát triể n phân tích các y ếốạộ u t ho t đ ng kinh doanh và l ỗủừơịộậạ lãi c a t ng đ n v , b ph n ho t độ ng kinh doanh, đ ế n nay vi ệ c phân tích ho ạ t đ ộ ng kinh doanh còn đ ượ c th ự c hi ệ n không chỉ ph ạ m vi doanh nghi ệ p, mà đã m ở r ộ ng đ ế n vùng kinh t ế , toàn b ộ n ề n kinh t ế Như v ậ y phân tích ho ạ t đ ộ ng kinh doanh đã hình thành nh ư m ộ t ho ạ t đ ộ ng đ ộ c l ậ p vớệố i h th ng lý lu ậộậ n đ c l p và tr ở thành m ộ t môn khoa h ọộậạộ c đ c l p. Ho t đ ng kinh doanh luôn đượ c ti ế n hành th ườ ng xuyên liên t ụ c r ấ t phong phú và ph ứ c t ạ p. Mu ố n th ấ y đượ c m ộ t cách đ ầ y đ ủ s ự phát tri ể n c ủ a các hi ệ n t ượ ng, quá trình kinh doanh, t ừ đó th ấ y đượ c th ự c ch ấ t ho ạ t đ ộ ng kinh doanh c ủ a doanh nghi ệ p, ph ả i đi sâu nghiên c ứ u k ế t qu ả và mố i quan h ệ qua l ạ i củ a các s ố li ệ u, tài li ệ u b ằ ng nh ữ ng ph ươ ng pháp khoa h ọ c. Đó là nhữ ng ph ươ ng pháp nh ậ n bi ế t các ho ạ t đ ộ ng th ự c t ế , các hi ệ n t ượ ng, các quá trình trong mố i liên h ệ tr ự c ti ế p v ớ i nh ậ n th ứ c và s ự ti ế p nh ậ n ch ủ đ ộ ng c ủ a con ng ườ i, trên c ơ s ở đó đánh giá tình hình hoạ t đ ộ ng kinh doanh, tìm nguyên nhân, đ ề ra nh ữ ng gi ả i pháp và biệ n pháp khai thác có hi ệ u qu ả m ọ i năng l ự c ho ạ t đ ộ ng kinh doanh c ủ a doanh nghi ệ p. 1.1.2. Đố i t ượ ng phân tích ho ạ t đ ộ ng kinh doanh: Trong điề u ki ệ n kinh doanh ch ư a phát triể n, thông tin cho qu ả n lý ch ư a nhi ề u, ch ư a phứ c t ạ p nên công tác phân tích đ ượ c ti ế n hành ch ỉ là các phép tính c ộ ng tr ừ đ ơ n gi ả n. N ề n kinh tế ngày càng phát tri ể n, nh ữ ng đòi h ỏ i v ề qu ả n lý kinh t ế qu ố c dân không ng ừ ng tăng lên. Để đáp ứ ng nhu c ầ u c ủ a qu ả n lý kinh doanh ngày càng cao, ph ứ c t ạ p, phân tích ho ạ t độ ng kinh doanh đ ượ c hình thành và ngày càng phát tri ể n v ớ i h ệ th ố ng lý lu ậ n đ ộ c l ậ p. Phân tích hoạ t đ ộ ng kinh doanh là k ế t qu ả c ủ a quá trình ho ạ t đ ộ ng kinh doanh đ ượ c biể u hi ệ n b ằ ng các ch ỉ tiêu kinh t ế c ụ th ể , v ớ i s ự tác đ ộ ng c ủ a các nhân t ố ả nh h ưở ng. Kế t qu ả ho ạ t đ ộ ng kinh doanh thu ộ c đ ố i t ượ ng phân tích có th ể là k ế t qu ả riêng bi ệ t củừ a t ng khâu, t ừ ng giai đo ạủ n c a quá trình ho ạộ t đ ng kinh doanh nh ưếảủ : K t qu c a khâu chuẩị n b các y ếốầ u t đ u vào, k ếảủệổứảấếảủ t qu c a vi c t ch c s n xu t, k t qu c a khâu tiêu th ụ sả n ph ẩ m, hoặ c có th ể là kế t qu ả t ổ ng h ợ p c ủ a c ả m ộ t quá trình kinh doanh. Phân tích hoạ t đ ộ ng kinh doanh có m ố i liên h ệ m ậ t thi ế t v ớ i các môn khoa h ọ c kinh tế khác nh ư : Các môn kinh t ế ngành, thố ng kê, k ế toán, tài chính, k ế ho ạ ch, đ ị nh m ứ c kinh tế - k ỹ thu ậ t Khi ti ế n hành phân tích ph ả i có s ự liên h ệ v ớ i các môn khoa h ọ c khác đ ể 3
- nghiên cứ u, phân tích đ ượ c sâu s ắ c và toàn diệ n h ơ n. Nhi ề u v ấ n đ ề khi phân tích không thể tách r ờ i v ớ i s ự tác đ ộ ng qua l ạ i c ủ a các môn khoa h ọ c khác. 1.1.3. Nội dung phân tích ho ạ t đ ộ ng kinh doanh Hoạ t đ ộ ng kinh doanh là m ộ t ph ạ m trù r ấ t r ộ ng có liên quan đ ế n m ọ i lĩnh v ự c trong đờ i s ố ng xã h ộ i. Ho ạ t đ ộ ng này c ủ a các doanh nghi ệ p n ướ c ta hi ệ n nay th ự c hi ệ n theo c ơ chế h ạ ch toán kinh doanh. Đây là m ộ t ph ạ m trù kinh t ế khách quan, th ể hi ệ n m ố i quan h ệ giữ a Nhà n ướ c v ớ i các t ổ ch ứ c kinh t ế , gi ữ a các t ổ ch ứ c kinh t ế v ớ i nhau cũng nh ư gi ữ a các bộ ph ậ n trong t ổ ch ứ c kinh t ế . Do v ậ y, ho ạ t đ ộ ng kinh doanh c ủ a các doanh nghi ệ p có mố i quan h ệớổứ v i các t ch c kinh t ế khác nhau và v ớ i toàn b ộề n n kinh t ếố qu c dân, nó đượ c ti ế n hành trong s ự đ ộ c l ậ p t ươ ng đ ố i và s ự ràng bu ộ c ph ụ thu ộ c h ữ u v ớ i môi tr ườ ng xung quanh. Mặ t khác, h ạ ch toán kinh doanh là m ộ t ph ươ ng pháp qu ả n lý kinh t ế mà yêu cầ u c ơ b ả n là các doanh nghi ệ p đ ượ c quy ề n t ự ch ủ trong ho ạ t đ ộ ng kinh doanh, t ự trang trả i chi phí và đ ả m b ả o có l ợ i nhu ậ n. Đ ể th ự c hi ệ n đ ượ c đi ề u này, phân tích ho ạ t đ ộ ng kinh doanh phả i th ườ ng xuyên ki ể m tra đánh giá m ọ i di ễ n bi ễ n và k ế t qu ả quá trình ho ạ t độ ng kinh doanh, tìm gi ả pháp khai thác ti ề m năng c ủ a doanh nghi ệ p nh ằ m nâng cao hi ệ u quảạộ ho t đ ng kinh doanh. Nh ưậộ v y n i dung ch ủếủ y u c a phân tích ho ạộ t đ ng kinh doanh là các hiệ n t ượ ng, các quá trình kinh doanh đã ho ặ c s ẽ x ẩ y ra trong các đ ơ n v ị , b ộ ph ậ n và doanh nghiệ p d ướ i s ự tác đ ộ ng c ủ a các nhân t ố ch ủ quan và khách quan. Các hi ệ n t ượ ng, các quá trình kinh doanh đượ c th ể hi ệ n b ằ ng m ộ t k ế t qu ả ho ạ t đ ộ ng kinh doanh c ụ th ể đượ c bi ể u hi ệ n b ằ ng các ch ỉ tiêu. Kế t qu ả ho ạ t đ ộ ng kinh doanh có th ể là k ế t qu ả c ủ a t ừ ng khâu riêng bi ệ t, cũng có thểếảổợủ là k t qu t ng h p c a quá trình ho ạộ t đ ng kinh doanh. Khi phân tích k ếảạ t qu ho t độ ng kinh doanh ph ả i h ướ ng vào k ế t qu ả th ự c hi ệ n các đ ị nh h ướ ng, m ụ c tiêu và ph ươ ng án đặ t ra. Trong phân tích, kế t qu ả ho ạ t đ ộ ng kinh doanh đ ượ c bi ể u hi ệ n b ằ ng h ệ th ố ng ch ỉ tiêu hiệ n v ậ t, hi ệ n v ậ t quy ướ c và ch ỉ tiêu giá tr ị . Đó là s ự xác đ ị nh v ề n ộ i dung và ph ạ m vi củếảạộ a k t qu ho t đ ng kinh doanh. N ộ i dung ch ủếủ y u c a phân tích k ếảạộ t qu ho t đ ng kinh doanh là phân tích sả n l ượ ng, doanh thu ho ạ t đ ộ ng kinh doanh. Tuy nhiên vi ệ c phân tích này phả i luôn luôn đ ặ t trong m ố i quan h ệ v ớ i các y ế u t ố c ủ a quá trình ho ạ t đ ộ ng kinh doanh như lao đ ộ ng, v ậ t t ư , ti ế n v ố n Phân tích hoạ t đ ộ ng kinh doanh không ch ỉ d ừ ng l ạ i ở vi ệ c đánh giá k ế t qu ả ho ạ t độ ng kinh doanh thông qua các ch ỉ ti ế u k ế t qu ả , mà còn ph ả i đi sâu phân tích các nhân t ố ảnh h ưở ng đ ế n k ế t qu ả ho ạ t đ ộ ng kinh doanh. Thông qua vi ệ c phân tích đánh giá đ ượ c k ế t quả đ ạ t đ ượ c, đi ề u ki ệ n ho ạ t đ ộ ng kinh doanh và hi ệ u qu ả ho ạ t đ ộ ng kinh doanh c ủ a doanh nghiệ p nói chung và t ừ ng b ộ ph ậ n, t ừ ng khía c ạ nh, t ừ ng đ ơ n v ị nói riêng. Để th ự c hi ệ n đ ượ c các n ộ i dung trên, phân tích ho ạ t đ ộ ng kinh doanh c ầ n ph ả i xác đị nh các đ ặ c tr ư ng v ề m ặ t l ượ ng c ủ a các giai đo ạ n, các quá trình kinh doanh (s ố l ượ ng, 4
- kế t c ấ u, m ố i quan h ệ , t ỷ l ệ ) nh ằ m xác đ ị nh xu h ướ ng và nh ị p đ ộ phát tri ể n, xác đ ị nh nhữ ng nguyên nhân ả nh h ưở ng đ ế n s ự bi ế n đ ộ ng c ủ a quá trình kinh doanh, tính ch ấ t và trình độặẽủố ch t ch c a m i liên h ệữếả gi a k t qu kinh doanh v ớ i các đi ềệếố u ki n (y u t ) kinh doanh. 1.1.4 Vai trò và yêu cầ u c ủ a phân tích ho ạ t đ ộ ng kinh doanh 1. Vai trò củ a phân tích ho ạ t đ ộ ng kinh doanh Phân tích hoạ t đ ộ ng kinh doanh là m ộ t công c ụ qu ả lý kinh t ế có hi ệ u qu ả các ho ạ t độ ng kinh doanh c ủ a doanh nghi ệ p. Hiệ n nay các doanh nghi ệ p ho ạ t đ ộ ng kinh doanh trong điề u ki ệ n n ề n kinh t ế th ị tr ườ ng, v ấ n đ ề đ ặ t lên hàng đ ầ u là ph ả i ho ạ t đ ộ ng kinh doanh có hiệ u qu ả . Ho ạ t đ ộ ng kinh doanh có hi ệ u qu ả m ớ i có th ể đ ứ ng v ữ ng trên th ị tr ườ ng, đ ủ s ứ c cạ nh tranh v ừềệ a có đi u ki n tích lu ỹởộạộ và m r ng ho t đ ng kinh doanh, v ừảảờ a đ m b o đ i số ng cho ng ườ i lao đ ộ ng và làm tròn nghĩa v ụ đ ố i v ớ i Nhà n ướ c. Đ ể làm đ ượ c đi ề u đó, doanh nghiệ p ph ả i th ườ ng xuyên ki ể m tra, đánh giá đ ầ y đ ủ chính xác m ọ i di ễ n bi ế n và k ế t quảạộ ho t đ ng kinh doanh, nh ữặạặếủ ng m t m nh, m t y u c a doanh nghi ệ p trong m ố i quan hệ v ớ i môi tr ườ ng kinh doanh và tìm m ọ i bi ệ n pháp đ ể không ng ừ ng nâng cao hi ệ u qu ả hoạ t đ ộ ng kinh doanh. Vi ệ c ti ế n hành phân tích m ộ t cách toàn di ệ n m ọ i m ặ t ho ạ t đ ộ ng kinh doanh củ a doanh nghi ệ p là h ế t s ứ c c ầ n thi ế t và có v ị trí h ế t s ứ c quan tr ọ ng. Phân tích hoạ t đ ộ ng kinh doanh có vai trò trong vi ệ c đánh giá, xem xét vi ệ c th ự c hi ệ n các chỉ tiêu ph ả n ánh ho ạ t đ ộ ng kinh doanh c ủ a doanh nghi ệ p. Xem xét vi ệ c th ự c hi ệ n các mụ c tiêu ho ạ t đ ộ ng kinh doanh, nh ữ ng t ồ n t ạ i, nguyên nhân khách quan, ch ủ quan và đ ề ra biệ n pháp kh ắụằậụộ c ph c nh m t n d ng m t cách tri ệểếạủ t đ th m nh c a doanh nghi ệế p. K t quả phân tích ho ạ t đ ộ ng kinh doanh là nh ữ ng căn c ứ quan tr ọ ng đ ể doanh nghi ệ p có th ể hoạ ch đ ị nh chi ế n l ượ c phát tri ể n và ph ươ ng án ho ạ t đ ộ ng kinh doanh c ủ a doanh nghi ệ p có hiệ u qu ả Phân tích hoạ t đ ộ ng kinh doanh g ắ n li ề n v ớ i quá trình ho ạ t đ ộ ng kinh doanh c ủ a doanh nghiệ p, nó có vai trò và tác d ụ ng đ ố i v ớ i doanh nghi ệ p trong ch ỉ đ ạ o m ọ i ho ạ t đ ộ ng kinh doanh củ a mình. Thông qua vi ệ c phân tích t ừ ng hi ệ n t ượ ng, t ứ ng khía c ạ nh c ủ a quá trình hoạ t đ ộ ng kinh doanh, phân tích giúp doanh nghi ệ p đi ề u hành t ừ ng m ặ t ho ạ t đ ộ ng c ụ thểớự v i s tham gia c ụểủừộậứ th c a t ng b ph n ch c năng c ủ a doanh nghi ệ p. Phân tích cũng là công cụ quan tr ọể ng đ liên k ếọạộủ t m i ho t đ ng c a các b ộậ ph n cho ho ạộ t đ ng chung củ a doanh nghi ệ p đ ượ c nh ị p nhàng và đ ạ t hi ệ u qu ả cao. Phân tích hoạ t đ ộ ng kinh doanh không ch ỉ đ ượ c th ự c hi ệ n trong m ỗ i kỳ kinh doanh, mà nó còn đượ c th ự c hi ệ n tr ướ c khi ti ế n hành ho ạ t đ ộ ng kinh doanh. Vì v ậ y phân tích ho ạ t độ ng kinh doanh s ẽ giúp các nhà đ ầ u t ư quy ế t đ ị nh h ướ ng đ ầ u t ư và các d ự án đ ầ u t ư . Các nhà đầ u t ư th ườ ng quan tâm đ ế n vi ệ c đi ề u hành ho ạ t đ ộ ng và tính hi ệ u qu ả c ủ a công tác quả n lý cũng nh ư kh ả năng th ự c hi ệ n ho ạ t đ ộ ng kinh doanh c ủ a doanh nghi ệ p. Phân tích hoạ t đ ộ ng kinh doanh s ẽ đáp ứ ng nh ữ ng đòi h ỏ i này c ủ a các nhà đ ầ u t ư . 5
- Tóm lạ i phân tích ho ạ t đ ộ ng kinh doanh là đi ề u h ế t s ứ c c ầ n thi ế t và có vai trò quan trọốớọ ng đ i v i m i doanh nghi ệ p. Nó g ắềớạộ n li n v i ho t đ ng kinh doanh, loà c ơởủ s c a nhiề u quy ế t đ ị nh quan tr ọ ng và ch ỉ ra ph ươ ng h ướ ng phát tri ể n c ủ a các doanh nghi ệ p. 2. Yêu cầ u c ủ a phân tích ho ạ t đ ộ ng kinh doanh Muố n công tác phân tích ho ạ t đ ộ ng kinh doanh mang ý nghĩa thi ế t th ự c, làm cơ s ở tham mư u cho các nhà qu ả n lý đ ư a ra các gi ả i pháp nâng cao hi ệ u qu ả ho ạ t đ ộ ng kinh doanh củ a mình, thì công tác phân tích ho ạ t đ ộ ng kinh doanh ph ả i đáp ứ ng các yêu c ầ u sau đây: - Tính đầ y đ ủ: Nộ i dung và k ế t qu ả phân tích ph ụ thu ộ c r ấ t nhi ề u vào s ự đ ầ y đ ủ nguồ n tài li ệ u ph ụ c v ụ cho công tác phân tích. Tính đ ầ y đ ủ còn th ể hi ệ n ph ả i tính toán t ấ t cả các ch ỉ tiêu c ầ n thi ế t thì m ớ i đánh giá đúng đ ố i t ượ ng c ầ n phân tích. - Tính chính xác: Chấ t l ượ ng c ủ a công tác phân tích ph ụ thu ộ c r ấ t nhi ề u vào tính chính xác về ngu ồ n s ố li ệ u khai thác; ph ụ thu ộ c vào s ự chính xác l ự a ch ọ n ph ươ ng pháp phân tích, chỉ tiêu dùng đ ể phân tích. - Tính kị p th ờ i: Sau mỗ i chu kỳ ho ạ t đ ộ ng kinh doanh ph ả i k ị p th ờ i t ổ ch ứ c phân tích đánh giá tình hình hoạ t đ ộ ng, k ế t qu ả và hi ệ u qu ả đ ạ t đ ượ c, đ ể n ắ m b ắ t nh ữ ng m ặ t mạ nh, nh ữ ng t ồ n t ạ i trong ho ạ t đ ộ ng kinh doanh, thông qua đó đ ề xu ấ t nh ữ ng gi ả i pháp cho thờ i kỳ ho ạ t đ ộ ng kinh doanh ti ế p theo có k ế t qu ả và hi ệ u qu ả cao h ơ n. Để đ ạ t đ ượ c các yêu c ầ u trên đây, c ầ n t ổ ch ứ c t ố t công tác phân tích ho ạ t đ ộ ng kinh doanh phù hợ p v ớ i lo ạ i hình, đi ề u ki ệ n, quy mô ho ạ t đ ộ ng kinh doanh và trình đ ộ qu ả n lý củ a doanh nghi ệ p. T ổ ch ứ c công tác phân tích ph ả i th ự c hi ệ n t ố t các khâu: + Chuẩ n b ị cho quá trình phân tích + Tiế n hành phân tích + Tổ ng h ợ p, đánh giá công tác phân tích Các khâu này có nhữ ng n ộ i dung, v ị trí riêng nh ư ng có m ố i quan h ệ m ậ t thi ế t v ớ i nhau, do đó cầ n t ổ ch ứ c t ố t t ừ ng b ướ c đ ể không ả nh h ưở ng đ ế n quá trình phân tích chung 1.2. LOẠẠỘ I HÌNH PHÂN TÍCH HO T Đ NG KINH DOANH - Theo thời đi ể m phân tích: + Phân tích trướ c kinh doanh: là phân tích khi chư a ti ế n hành kinh doanh nh ư phân tích dự án, phân tích k ếạ ho ch Tài li ệửụ u s d ng phân tích là các b ảậứảế n lu n ch ng, b n thuy t trình vềệảự hi u qu d án, các b ảếạụ n k ho ch. M c đích c ủ a phân tích này nh ằựự m d báo, d đoán cho các mụ c tiêu có th ể đ ạ t đ ượ c trong t ươ ng lai, đ ể cung c ấ p thông tin cho công tác xây dự ng k ế ho ạ ch. 6
- + Phân tích hiệ n hành: là phân tích đồ ng th ờ i v ớ i quá trình kinh doanh nh ằ m xác minh tính đúng đắ n c ủ a ph ươ ng án kinh doanh, c ủ a d ự án đ ầ u t ư , c ủ a công tác k ế ho ạ ch, đ ồ ng thờ i đi ề u ch ỉ nh k ị p th ờ i nh ữ ng b ấ t h ợ p lý trong ph ươ ng án kinh doanh, trong d ự án đ ầ u t ư và trong kế ho ạ ch c ủ a doanh nghi ệ p . + Phân tích sau kinh doanh: là phân tích kế t qu ả ho ạ t đ ộ ng kinh doanh nh ằ m đánh giá hiệ u qu ả c ủ a ph ươ ng án kinh doanh, d ự án đ ầ u t ư , c ủ a vi ệ c hoàn thành k ế ho ạ ch kinh doanh củ a doanh nghi ệ p, xác đ ị nh nh ữ ng nguyên nhân ả nh h ưở ng đ ế n k ế t qu ả ho ạ t đ ộ ng kinh doanh. - Theo thờ i h ạ n phân tích: + Phân tích nghiệ p v ụ (hàng ngày): nhằ m đánh giá s ơ b ộ k ế t qu ả kinh doanh theo ti ế n độ thự c hi ệ n, ph ụ c v ụ k ị p th ờ i cho lãnh đ ạ o nghi ệ p v ụ kinh doanh . + Phân tích đị nh kỳ (quyế t toán): là phân tích theo thờ i h ạ n ấ n đ ị nh tr ướ c không ph ụ thuộ c vào th ờ i h ạ n và ti ế n đ ộ kinh doanh nh ằ m đánh giá ch ấ t l ượ ng kinh doanh trong t ừ ng thờ i gian c ụ th ể . - Theo nội dung phân tích g ồ m : + Phân tích chuyên đề : là phân tích vào mộ t b ộ ph ậ n hay m ộ t khía c ạ nh nào đó c ủ a kế t qu ả kinh doanh nh ư phân tích s ử d ụ ng lao đ ộ ng, v ố n, tài s ả n, hi ệ u qu ả kinh doanh, hiệảủ u qu c a công tác qu ả n lý . . .nh ằ m làm rõ ti ề m năng, th ựấủạộ c ch t c a ho t đ ng kinh doanh để c ả i ti ế n và hoàn thi ệ n t ừ ng b ộ ph ậ n, t ứ ng khía c ạ nh đó. + Phân tích toàn bộ quá trình ho ạ t đ ộ ng kinh doanh: là phân tích, đánh giá tấ t c ả m ọ i mặ t c ủ a k ế t qu ả trong m ố i liên h ệ nhân quả gi ữ a chúnãnhem xét m ố i quan h ệ và tác đ ộ ng ảnh h ưở ng c ủ a t ừ ng nhân t ố đ ế n ch ỉ tiêu phân tích. - Theo phạ m vi phân tích có : + Phân tích điể n hình: là phân tích chỉ gi ớ i h ạ n ph ạ m vi ở nh ữ ng b ộ ph ậ n đ ặ c tr ư ng nhưộậ b ph n tiên ti ếộậạậộậọế n, b ph n l c h u, b ph n tr ng y u, + Phân tích tổ ng th ể : là phân tích kế t qu ả kinh doanh trên ph ạ m vi toàn b ộ , bao g ồ m các bộậ ph n tiên ti ếộậạậ n, b ph n l c h u trong m ố i quan h ệớ v i các b ộậ ph n còn l ạ i. - Theo lĩnh vự c và c ấ p qu ả n lý: + Phân tích bên ngoài: là phân tích nhằ m đáp ứ ng yêu c ầ u qu ả n lý c ấ p trên ho ặ c các ngành chuyên môn có liên quan như ngân hàng, tài chính, k ế ho ạ ch, + Phân tích bên trong: là phân tích chi tiế t theo yêu c ầ u c ủ a qu ả n lý kinh doanh doanh nghiệ p. 1.3 CƠỞẠỘ S PHÂN TÍCH HO T Đ NG KINH DOANH 7
- Là duy vậ t bi ệ n ch ứ ng, duy v ậ t l ị ch s ử c ủ a ch ủ nghĩa Mác-Lê Nin và kinh t ế chính tr ị Mác-Lê Nin. Nhữặểủếềơở ng đ c đi m ch y u v c s lý lu ậủ n c a phân tích ho ạộ t đ ng kinh doanh là: 1) Nghiên cứ u phân tích ho ạ t đ ộ ng s ả n xu ấ t kinh doanh đ ượ c đ ặ t trong m ố i quan h ệ qua lạ i ch ặ t ch ẽ c ủ a các hi ệ n t ượ ng, các quá trình kinh t ế . Ch ủ nghĩa duy vậ t bi ệ n ch ứ ng c ủ a Mác đã chỉ rõ m ọ i hi ệ n t ượ ng trong xã h ộ i đ ề u có liên quan ch ặ t ch ẽ v ớ i nhau. Trong phân tích tấ t c ả các ch ỉ tiêu ph ả i đ ượ c nghiên c ứ u trong m ố i quan hệ qua l ạ i, tác đ ộ ng l ẫ n nhau, không đượ c tách r ờ i nhau. M ọ i ch ỉ tiêu ph ả n ánh k ế t qu ả ho ạ t đ ộ ng s ả n xu ấ t kinh doanh đề u ch ị u ả nh h ưở ng c ủ a nh ữ ng nhân t ố xã h ộ i, t ự nhiên, k ỹ thu ậ t, t ổ ch ứ c, qu ả n lý Vì vậ y khi phân tích c ầ n xem xét, nghiên c ứ u k ỹ nh ữ ng ả nh h ưở ng c ủ a các nhân t ố trên. Phân tích hoạ t đ ộ ng kinh doanh không ch ỉ quan tâm chú tr ọ ng v ề m ặ t kinh t ế , mà còn ph ả i chú trọ ng t ớ i kinh t ế - k ỹ thu ậ t, vì các nhân t ố kĩ thu ậ t có ả nh h ưở ng r ấ t l ớ n t ớ i hi ệ u qu ả kinh doanh, ả nh h ưở ng r ấ t nhi ề u t ớ i vi ệ c t ổ ch ứ c s ả n xu ấ t, ả nh h ưở ng t ớ i ch ấ t l ượ ng s ả n phẩ m, ả nh h ưở ng t ớ i lao đ ộ ng. 2) Nghiên cứ u phân tích ho ạ t đ ộ ng kinh doanh c ủ a đ ơ n v ị ph ả i chú ý xem xét mâu thu ẫ n nộ i t ạ i, có các bi ệ n pháp gi ả i quy ế t nh ữ ng mâu thu ẫ n đó. Khi phân tích cầ n phát hi ệ n nh ữ ng mâu thu ẫ n n ộ i t ạ i trong các hi ệ n t ượ ng, các quá trình kinh doanh. Trên cơ s ở đó đ ề ra các bi ệ n pháp gi ả i quy ế t các mâu thu ẫ n đó. Có nh ư vậ y m ớ i có th ể c ả i ti ế n đ ượ c công tác t ổ ch ứ c qu ả n lý kinh doanh . Vớặểứềơởậ i đ c đi m th hai v c s lý lu n phân tích ho ạộ t đ ng kinh doanh là ph ả i nghiên cứ u nh ữ ng tình hu ố ng mâu thu ẫ n n ộ i t ạ i c ủ a các hi ệ n t ượ ng, quá trình kinh t ế , k ị p th ờ i khắ c ph ụ c, gi ả i quy ế t mâu thu ẫ n đó đ ể thúc đ ẩ y s ự phát tri ể n củ a các hi ệ n t ượ ng, quá trình kinh tế c ủ a doanh nghi ệ p. Việ c gi ả i quy ế t các mâu thu ẫ n s ẽ c ả i ti ế n công tác qu ả n lý kinh doanh nh ằ m đáp ứng tình hình phát tri ể n kinh doanh c ủ a doanh nghi ệ p nói riêng và c ủ a n ề n kinh t ế qu ố c dân nói chung. 3) Nghiên cứ u phân tích ho ạ t đ ộ ng kinh doanh ph ả i đ ượ c ti ế n hành trong quá trình phát triể n t ấ t y ế u c ủ a các hi ệ n t ượ ng, các quá trình kinh t ế . Khi nghiên cứ u quá trình tăng trưở ng, phát tri ể n c ủ a doanh nghi ệ p "Doanh thu, l ợ i nhu ậ n, s ả n lượ ng d ị ch v ụ . . . " cho thấự y s phát tri ể n đó cũng nh ưự s phát tri ểủề n c a n n kinh t ếố qu c dân không ph ảỉ i ch tăng đơ n thu ầ n v ề s ố l ượ ng, t ố c đ ộ tăng tr ưở ng mà còn tái s ả n xu ấ t m ở r ộ ng t ừ th ấ p đ ế n cao. Sự phát tri ể n không ng ừ ng này không ch ỉ ở m ộ t ngành nào đó mà là trong toàn b ộ n ề n kinh tếố qu c dân. S ự phát tri ể n này di ễ n ra nh ưộ m t quy lu ậủự t c a s phát tri ểộ n xã h i trên c ơở s các quy luậếơảưậị t kinh t c b n nh quy lu t giá tr , quy lu ậ t cung – c ầ u và quy lu ậạ t c nh tranh 8
- Phân tích hoạ t đ ộ ng kinh doanh c ủ a doanh nghi ệ p là ph ả i nghiên c ứ u các quy lu ậ t kinh tế c ơ b ả n trong chi ế n l ượ c phát tri ể n kinh t ế nói chung và trong doanh nghi ệ p nói riêng củ a Đ ả ng và Nhà n ướ c. Trong phân tích ph ả i tính đ ế n yêu c ầ u c ủ a quy lu ậ t giá tr ị . Phân tích hoạ t đ ộ ng kinh doanh đánh giá cao tình hình ti ế t ki ệ m lao phí lao đ ộ ng s ố ng và lao độ ng quá kh ứ đ ể h ạ giá thành s ả n ph ẩ m d ị ch v ụ , tăng s ả n l ượ ng s ả n ph ẩ m, tăng doanh thu, lợ i nhu ậ n, tăng m ứ c tích lu ỹ v ố n. Bên c ạ nh đó phân tích kinh doanh còn ph ả i tính đ ế n yêu cầủ u c a quy lu ậ t này phù h ợớứộ p v i m c đ phát tri ểủềảấộ n c a n n s n xu t xã h i. Chẳ ng h ạ n phân tích s ử d ụ ng lao đ ộ ng ph ả i xem xét, nghiên c ứ u m ố i quan h ệ gi ữ a tố c đ ộ tăng năng su ấ t lao đ ộ ng và t ố c đ ộ tăng ti ề n l ươ ng. Th ườ ng thì t ố c đ ộ tăng ti ề n lươ ng ph ả i ch ậ m h ơ n t ố c đ ộ tăng năng su ấ t lao đ ộ ng. Vớ i đ ặ c đi ể m th ứ ba c ủ a c ơ s ở lý lu ậ n phân tích là nghiên c ứ u các hi ệ n t ượ ng, quá trình kinh doanh trong sự phát tri ể n t ấ t y ế u c ủ a nh ữ ng hi ệ n t ượ ng đó, đ ồ ng th ờ i có tính đếầủ n yêu c u c a các quy lu ậếơảớảả t kính t c b n m i b o đ m tính khách quan khoa h ọủ c c a phân tích hoạ t đ ộ ng kinh doanh. 1 4. NHIỆỤẠỘ M V PHÂN TÍCH HO T Đ NG KINH DOANH Để tr ở thành m ộ t công c ụ c ủ a công tác qu ả n lý ho ạ t đ ộ ng kinh doanh, là c ơ s ở cho việ c ra quy ế t đ ị nh kinh doanh đúng đ ắ n, phân tích ho ạ t đ ộ ng kinh doanh có nh ữ ng nhi ệ m vụ sau: 1.4.1: Kiể m tra và đánh giá k ế t qu ả ho ạ t đ ộ ng kinh doanh thông qua các ch ỉ tiêu kinh tế : Nhiệ m v ụ tr ướ c tiên c ủ a phân tích là đánh giá và ki ể m tra khái quát gi ữ a k ế t qu ả kinh doanh đạ t đ ượ c so v ớ i m ụ c tiêu k ế ho ạ ch, d ự toán, đ ị nh m ứ c. . . đã đặ t ra đ ể kh ẳ ng đ ị nh tính đúng đắ n và khoa h ọủỉ c c a ch tiêu đã xây d ự ng trên m ộốặủếủ t s m t ch y u c a quá trình hoạ t đ ộ ng kinh doanh Ngoài quá trình đánh giá trên, phân tích cầ n xem xét đánh giá tình hình chấ p hành các quy đị nh, th ể l ệ thanh toán, trên c ơ s ở pháp lý,lu ậ t pháp trong n ướ c và qu ố c t ế . Thông qua quá trình kiể m tra, đánh giá, ta có đ ượ c c ơ s ở đ ị nh h ướ ng đ ể nghiên c ứ u sâu hơ n ở các b ướ c ti ế p theo, làm rõ các v ấ n đ ề c ầ n quan tâm. 1.4.2. Xác đị nh các nhân t ố ả nh h ưở ng c ủ a các ch ỉ tiêu và tìm các nguyên nhân gây nên ả nh h ưở ng c ủ a các nhân t ố đó: Biế n đ ộ ng c ủ a các ch ỉ tiêu là do ả nh h ưở ng tr ự c ti ế p c ủ a các nhân t ố tác đ ộ ng t ớ i ch ỉ tiêu gây nên. Cho nên phả i xác đ ị nh, l ượ ng hoá đ ượ c m ứ c đ ộ ả nh h ưở ng c ủ a t ừ ng nhân t ố tớ i ch ỉ tiêu và nh ữ ng nguyên nhân tác đ ộ ng vào nhân t ố đó. Ch ẳ ng h ạ n khi nghiên c ứ u ch ỉ tiêu doanh thu kinh doanh, các nhân tố làm cho doanh thu thay đ ổ i nh ư : s ả n l ượ ng d ị ch v ụ , chính sách giá thay đổ i. V ậ y các nguyên nhân ả nh h ưở ng t ớ i s ả n l ượ ng d ị ch v ụ có th ể là 9
- nhu cầ u c ủ a khách hàng tăng, có th ể là do s ố l ượ ng d ị ch v ụ tăng lên, có th ể là vi ệ c đáp ứng tố t h ơ n nhu c ầ u c ủ a khách hàng do công ngh ệ phát tri ể n, có th ể do daonh nghi ệ p đ ầ u tư thêm trang thi ếịểởộảấ t b đ m r ng s n xu t Còn nhân t ố giá thay đ ổể i, có th là do chính sách củ a nhà n ướ c, s ự l ự a ch ọ n m ứ c c ướ c phí c ủ a ngành trong khung nhà n ướ c quy đ ị nh thay đổ i 1.4.3: Đềấả xu t gi i pháp nh ằ m khai thác tri ệểề t đ ti m năng và kh ắụữồ c ph c nh ng t n tạ i c ủ a quá trình ho ạ t đ ộ ng kinh doanh: Phân tích hoạ t đ ộ ng kinh doanh không ch ỉ đánh giá k ế t qu ả không ch ỉ d ừ ng l ạ i ở vi ệ c xác đị nh các nhân t ố ả nh h ưở ng và các nguyên nhân mà trên c ơ s ở đó phát hi ệ n ra các ti ề m năng cầ n ph ả i khai thác và nh ữ ng khâu còn y ế u kém t ồ n t ạ i, nh ằ m đ ề ra các gi ả i pháp, biệ n pháp phát huy h ếếạắụữồạủ t th m nh, kh c ph c nh ng t n t i c a doanh nghi ệ p. 1 4.4. Xây dự ng ph ươ ng án kinh doanh căn c ứ vào m ụ c tiêu đã đ ị nh: Quá trình kiể m tra và đánh giá k ế t qu ả ho ạ t đ ộ ng kinh doanh giúp doanh nghi ệ p bi ế t đượ c ti ế n đ ộ th ự c hi ệ n, nh ữ ng nguyên nhân sai l ệ ch x ả y ra, ngoài ra còn giúp cho doanh nghiệ p phát hi ệ n nh ữ ng thay đ ổ i có th ể x ả y ra ti ế p theo. N ế u ki ể m tra và đánh giá đúng đắ n s ẽ giúp cho doanh nghi ệ p đi ề u ch ỉ nh k ế ho ạ ch cho phù h ợ p và đ ề ra các gi ả i pháp tiế n hành trong t ươ ng lai. Đị nh kỳ doanh nghi ệ p phả i ti ế n hành ki ể m tra và đánh giá ho ạ t đ ộ ng kinh doanh trên tấ t c ả các góc đ ộ , đ ồ ng th ờ i căn c ứ vào đi ề u ki ệ n tác đ ộ ng c ủ a môi tr ườ ng bên ngoài hi ệ n tạ i và t ươ ng lai đ ể xác đị nh v ị trí c ủ a doanh nghi ệ p trên th ị tr ườ ng đ ể đ ị nh h ướ ng, đ ể xây dự ng chi ế n l ượ c kinh doanh phù h ợ p. Nhi ệ m v ụ c ủ a phân tích nh ằ m xem xét,d ự báo, d ự đoán sự phát tri ể n c ủ a doanh nghi ệ p trong t ươ ng lai, ho ạ ch đ ị nh các m ụ c tiêu kinh doanh củ a doanh nghi ệ p trong n ề n kinh t ế th ị tr ườ ng. 1.5. CHỈ TIÊU PHÂN TÍCH 1.5.1 Khái niệ m ch ỉ tiêu phân tích Trong quá trình kinh doanh củ a các doanh nghi ệ p d ự a vào k ế t qu ả các lo ạ i h ạ ch toán, có thể rút ra nh ữ ng ch ỉ tiêu c ầ n thi ế t đ ể phân tích các m ặ t ho ạ t đ ộ ng kinh doanh. Các ch ỉ tiêu phân tích đó biểịặ u th đ c tính v ềứộ m c đ hoàn thành nhi ệụềộ m v , v đ ng thái c ủ a quá trình kinh doanh củ a các b ộ ph ậ n, các m ặ t cá bi ệ t h ợ p thành các qúa trình kinh doanh đó. Chỉ tiêu phân tích có th ểểịố bi u th m i liên h ệạủ qua l i c a các m ặạộủ t ho t đ ng c a doanh nghiệ p, cũng có th ể xác đ ị nh nguyên nhân đem l ạ i nh ữ ng k ế t qu ả kinh t ế nh ấ t đ ị nh. Chỉ tiêu phân tích là nh ữ ng khái ni ệ m nh ấ t đ ị nh ph ả n ánh c ả s ố l ượ ng, m ứ c đ ộ , n ộ i dụ ng và hi ệ u q ủ a kinh t ế c ủ a m ộ t hi ệ n t ượ ng kinh t ế , m ộ t quá trình kinh t ế toàn b ộ hay từ ng m ặ t cá bi ệ t ho ạ t đ ộ ng kinh doanh c ủ a doanh nghiệ p. N ộ i dung c ủ a ch ỉ tiêu bi ể u hi ệ n bả n ch ấ t kinh t ế c ủ a các hi ệ n t ượ ng, các quá trình kinh t ế , do đó nó luôn luôn ổ n đ ị nh ; còn 10
- giá trị v ề con s ố c ủ a ch ỉ tiêu bi ể u th ị mứ c đ ộ đo l ườ ng c ụ th ể , do đó nó luôn bi ế n đ ổ i theo thờ i gian và không gian c ụ th ể . 1.5.2 Hệ th ố ng ch ỉ tiêu phân tích - Căn cứ vào nộ i dung kinh t ế : phân chỉ tiêu phân tích thành ch ỉ tiêu s ố l ượ ng và ch ỉ tiêu chấ t l ượ ng. Chỉ tiêu s ố l ượ ng ph ả n ánh quy mô c ủ a k ế t qu ả hay đi ề u ki ệ n c ủ a quá trình kinh doanh như doanh thu, l ượ ng v ố n, Chỉ tiêu ch ấ t l ượ ng ph ả n ánh nh ữ ng đ ặ c đi ể m v ề b ả n ch ấ t c ủ a quá trình đó. Có chỉ tiêu chấ t l ượ ng ph ả n ánh hi ệ u qu ả toàn b ộ ho ạ t đ ộ ng kinh t ế c ủ a doanh nghi ệ p, có ch ỉ tiêu chấ t l ượ ng ph ả n ánh hi ệ u qu ả m ộ t khía c ạ nh nào đó c ủ a quá trình kinh doanh Chỉ tiêu s ố l ượ ng và ch ỉ tiêu ch ấ t l ượ ng có m ố i quan h ệ m ậ t thi ế t v ớ i nhau, chính vì vậ y, không nên phân tích m ộ t cách cô l ậ p mà ph ả i đ ặ t trong m ố i liên h ệ ch ặ t ch ẽ v ớ i nhau mớ i thu đ ượ c k ế t qu ả toàn di ệ n và sâu s ắ c. Ngoài ra cũng c ầ n nghiên cứ u phân tích các ch ỉ tiêu này trong thể th ố ng nh ấ t trong m ố i liên h ệ giữ a ch ỉ tiêu s ố l ượ ng và ch ỉ tiêu ch ấ t lượ ng - Theo cách tính toán: Chỉ tiêu phân tích bao g ồ m ch ỉ tiêu t ổ ng l ượ ng, ch ỉ tiêu t ươ ng đ ố i và chỉ tiêu bình quân. Chỉ tiêu t ổ ng l ượ ng hay ch ỉ tiêu tuy ệ t đ ố i bi ể u th ị b ằ ng s ố tuy ệ t đ ố i, đ ượ c s ử d ụ ng để đánh giá quy mô k ế t qu ả hay đi ề u ki ệ n kinh doanh t ạ i m ộ t th ờ i gian và không gian c ụ thể nh ư doanh thu, l ượ ng v ố n, s ố lao đ ộ ng. Chỉ tiêu t ươ ng đ ố i là nh ữ ng ch ỉ tiêu ph ả n ánh quan h ệ so sánh b ằ ng s ố t ươ ng đ ố i giữ a hai ch ỉ tiêu t ổ ng l ượ ng. Chỉ tiêu này có th ể tính b ằ ng t ỷ l ệ ho ặ c ph ầ n trăm (%). Nó đượ c s ử d ụ ng đ ể phân tích quan h ệ kinh t ế gi ữ a các b ộ ph ậ n. Chỉ tiêu bình quân ph ả n ánh m ứ c đ ộ chung b ằ ng s ố bình quân hay nói m ộ t cách khác, chỉ tiêu bình quân ph ả n ánh m ứ c đ ộ đi ể n hình c ủ a m ộ t t ổ ng th ể nào đó . Nó đ ượ c s ử dụ ng đ ể so sánh t ổ ng th ể theo các lo ạ i tiêu th ứ c s ố l ượ ng đ ể nghiên c ứ u s ự thay đ ổ i v ề mặ t th ờ i gian, m ứ c đ ộ đi ể n hình các lo ạ i tiêu th ứ c s ố l ượ ng c ủ a t ổ ng th ể ; nghiên c ứ u quá trình và xu hướ ng phát tri ể n c ủ a t ổ ng th ể - Chỉ tiêu phân tích còn đ ượ c phân ra chỉ tiêu t ổ ng h ợ p và ch ỉ tiêu cá bi ệ t. Chỉ tiêu t ổ ng h ợ p ph ả n ánh m ộ t t ổ ng hoà nhấ t đ ị nh c ủ a quá trình kinh doanh, t ổ ng hoà này biể u th ị s ự t ổ ng h ợ p c ủ a các quá trình kinh doanh, bi ể u th ị k ế t c ấ u và ch ấ t l ượ ng củ a nh ữ ng quá trình đó. Chỉ tiêu cá bi ệ t không có ả nh h ưở ng s ố l ượ ng c ủ a quá trình kinh doanh nói trên. Sử dụ ng các ch ỉ tiêu trong phân tích là đ ể nêu ra nh ữ ng đ ặ c đi ể m c ủ a quá trình kinh doanh, đồ ng th ờ i xác đ ị nh các nhân t ố ả nh h ưở ng đ ế n k ế t qu ả ho ạ t đ ộ ng mà doanh nghi ệ p đ ạ t 11
- đượ c trong mộ t chu kỳ kinh doanh nh ấ t đ ị nh, khi bi ể u th ị đ ặ c tính c ủ a hi ệ n t ượ ng kinh doanh, quá trình kinh doanh, có thể th ấ y kế t c ấ u c ủ a ch ỉ tiêu phân tích. Các ch ỉ tiêu phân tích nói rõ doanh nghiệ p đã hoàn thành nhi ệ m v ụ nh ư th ế nào? đ ạ t đ ế n m ứ c đ ộ nào? quá trình kinh doanh xả y ra nh ư th ế nào? v.v Cũng như các ch ỉ tiêu kinh t ế khác, ch ỉ tiêu phân tích đ ề u có đ ơ n v ị tính. Đ ơ n v ị tính có thể là hi ệ n v ậ t nh ư đ ơ n v ị t ự nhiên (con,cái ); đ ơ n v ị đo l ườ ng (mét, kilôgam, t ạ , t ấ n ); đơ n v ị th ờ i gian( ngày, gi ờ ). Cấ u thành c ủ a đ ơ n v ị đ ượ c dùng đ ể tính ch ỉ tiêu phân tích cũng gồ m có đ ơ n v ị đ ơ n và đ ơ n v ị kép. Đơ n v ị đ ơ n nh ư mét, kilôgam, ; còn đ ơ n v ị kép nh ư Kw/h điệ n, máy đi ệ n tho ạ i/100 dân v.v Trong các đ ơ n v ị trên, ch ỉ có đ ơ n v ị giá tr ị và đơịộ n v lao đ ng là có tác d ụổợ ng t ng h p, còn các đ ơị n v khác không có tác d ụổợ ng t ng h p. Hệ thố ng chỉ tiêu phân tích có nhiề u lo ạ i, vi ệ c s ử d ụ ng lo ạ i ch ỉ tiêu nào là do n ộ i dung, yêu cầ u và nhi ệ m v ụ c ủ a công tác phân tích c ụ th ể quy ế t đ ị nh. 1.5.3 Chi tiế t hoá ch ỉ tiêu phân tích Để phân tích hoạ t đ ộ ng kinh doanh c ủ a các doanh nghi ệ p đ ượ c sâu s ắ c và k ế t qu ả , nếỉự u ch d a vào các ch ỉổợ tiêu t ng h p thì ch ưủầả a đ , c n ph i có nh ữỉụể ng ch tiêu c th chi tiếầảếỉ t. C n ph i chi ti t các ch tiêu phân tích nh ằả m ph n ánh các m ặốấảế t t t, x u, ph n ánh k t quả đ ạ t đ ượ c theo th ờ i gian, đ ị a đi ể m và b ộ ph ậ n cá bi ệ t h ợ p thành ch ỉ tiêu đó. Thông thườ ng ch ỉ tiêu phân tích đ ượ c chi ti ế t hoá theo th ờ i gian th ự c hi ệ n, theo đ ị a điể m và theo b ộ ph ậ n cá bi ệ t h ợ p thành các ch ỉ tiêu đó. 1. Chi tiế t hoá ch ỉ tiêu theo th ờ i gian: tứ c là các ch ỉ tiêu năm đ ượ c chi tiế t thành ch ỉ tiêu quý hoặ c ch ỉ tiêu tháng . Chi tiế t ch ỉ tiêu phân tích theo th ờ i gian có tác d ụ ng tìm ra nh ữ ng ch ỉ tiêu l ớ n nh ấ t, có thể xác đ ị nh đ ượ c xu h ướ ng c ủ a quá trình ho ạ t đ ộ ng c ủ a b ộ ph ậ n kinh doanh này ho ặ c b ộ phậ n kinh doanh khác, có th ể tìm th ờ i gian t ố t nh ấ t theo k ế t qu ả đ ạ t đ ượ c khi doanh nghiệ p s ử d ụ ng kh ả năng c ủ a mình. Nó cũng cho phép tìm ra sự không đ ề u đ ặ n c ủ a tình hình tiế n tri ể n trong quá trình kinh doanh c ủ a doanh nghi ệ p. Ngoài ra chi ti ế t hoá ch ỉ tiêu phân tích theo thờ i gian còn có tác d ụ ng trong vi ệ c nghiên c ứ u s ử d ụ ng th ờ i gian trong ngày làm việằ c. B ng cách ch ụảấờ p nh b m gi ngày làm vi ệ c cũng nh ưằữ b ng nh ng cách đi ề u tra khác có thể xác đ ị nh th ờ i gian ng ườ i lao đ ộ ng s ử d ụ ng đ ể s ả n xu ấ t và nh ữ ng hao phí không sả n xu ấ t, t ừ đó có th ể xác đ ị nh đ ượ c hi ệ u qu ả công tác ở nh ữ ng kho ả ng th ờ i gian khác nhau trong ngày làm việ c c ủ a ng ườ i lao đ ộ ng. 2.Chi tiế t hoá ch ỉ tiêu phân tích theo đ ị a đi ể m : Mỗ i doanh nghi ệề p đ u bao g ồộố m m t s khâu, m ộốơịảấấị t s đ n v s n xu t nh t đ nh. Chính vì vậ y ch ỉ tiêu t ổ ng h ợ p v ề công tác c ủ a doanh nghi ệ p đ ượ c hình thành t ừ các ch ỉ tiêu cá biệ t v ề công tác c ủ a t ấ t c ả các khâu, các đ ơ n v ị s ả n xu ấ t đó. 12
- Chi tiế t ch ỉ tiêu phân tích theo đ ị a đi ể m có tác d ụ ng đ ố i v ớ i vi ệ c nêu rõ nhữ ng b ộ phậữơịảấ n, nh ng đ n v s n xu t nào tiên ti ếữ n, nh ng lao đ ộ ng nào tiên ti ếồ n. Đ ng thờ i cũng nêu ra nhữ ng khâu, nh ữ ng đ ơ n v ị ch ậ m ti ế n. Nhi ề u doanh nghi ệ p, ch ấ t l ượ ng s ả n ph ẩ m không đả m b ả o, ả nh h ưở ng đ ế n doanh thu. Nh ờ chi ti ế t ch ỉ tiêu phân tích theo đ ị a đi ể m có thể xác đ ị nh đ ượ c các khâu, các đ ơ n v ị có ít ho ặ c nhi ề u s ả n ph ẩ m không đ ả m b ả o ch ấ t lượ ng, trên c ơ s ở đó tìm nguyên nhân và bi ệ n pháp kh ắ c ph ụ c. Chi tiế t ch ỉ tiêu phân tích theo đ ị a đi ể m sẽ bổ sung cho chi tiế t theo th ờ i gian. M ộ t ch ỉ tiêu nế u đ ượ c chi ti ế t c ả th ờ i gian và đ ị a đi ể m khi phân tích s ẽ cho k ế t qu ả đ ầ y đ ủ và sâu sắ c h ơ n. 3. Chi tiế t ch ỉ tiêu phân tích theo b ộ ph ậ n cá bi ệ t h ợ p thành: Đượ c s ử d ụ ng đ ể tìm k ế t cấ u c ủ a quá trình kinh t ế và xác l ậ p vai trò c ủ a các b ộ phậ n cá bi ệ t h ợ p thành ch ỉ tiêu t ổ ng h ợ p. Chi ti ế t theo b ộ ph ậ n cá bi ệ t có tác dụ ng đ ố i v ớ i việ c tìm các nhân t ố ả nh h ưở ng đ ế n k ế t qu ả kinh doanh mà doanh nghi ệ p đã đ ạ t đ ượ c. Nó cũng có tác dụ ng v ạ ch rõ m ứ c đ ộ hoàn thành hi ệ n t ượ ng kinh t ế ho ặ c quá trình kinh t ế . Trong thự c t ế không ít doanh nghi ệ p hoàn thành đ ượ c nhi ệ m v ụ chung, nh ư ng l ạ i không hoàn thành nhiệ m v ụ cá bi ệ t. Ngoài ra nó còn giúp cho ng ườ i làm công tác phân tích tậ p trung kh ả năng sao cho đ ạ t đ ượ c k ế t qu ả t ố t h ơ n. Tác d ụ ng này r ấ t quan tr ọ ng khi chi tiế t quá trình lao đ ộ ng theo nh ữ ng hao phí lao đ ộềấằổứơớ ng nhi u nh t nh m t ch c c gi i hoá, tăng năng suấ t lao đ ộ ng v.v Chi ti ế t hoá ch ỉ tiêu phân tích theo b ộ ph ậ n cá bi ệ t h ợ p thành còn có thể xác đ ị nh đ ượ c m ố i quan h ệ qua l ạ i c ủ a nh ữ ng chi tiêu khác nhau. Xác đ ị nh đượ c m ứ c đ ộ ả nh h ưở ng c ủ a các nhân t ố khác nhau đ ế n hi ệ n t ượ ng và quá trình kinh t ế . Tóm lạ i, chi ti ế t ch ỉ tiêu phân tích theo th ờ i gian, theo đ ị a đi ể m và theo b ộ ph ậ n cá biệ t h ợ p thành có s ự b ổ sung m ậ t thi ế t cho nhau. Nh ờ đó có th ể đi sâu nghiên c ứ u toàn b ộ quá trình kinh doanh, tìm ra nhữ ng m ố i liên h ệ qua l ạ i và nh ữ ng m ặ t khác nhau c ủ a các ch ỉ tiêu phân tích. Chi tiế t hoá ch ỉ tiêu phân tích có th ể ti ế n hành m ộ t cách liên t ụ c, t ứ c là sau khi chi tiế t l ầ n đ ầ u các ch ỉ tiêu phân tích theo ch ỉ tiêu cá bi ệ t này l ạ i có th ể đ ượ c chi ti ế t thêm nữ a theo nh ữỉ ng ch tiêu cá bi ệ t khác. Ch ẳạỉ ng h n, ch tiêu giá thành s ảẩịụ n ph m d ch v , sau khi đượ c chi ti ế t hoá theo b ộ ph ậ n có th ể chi ti ế t theo yêú t ố chi phí ti ề n l ươ ng, b ả o hiể m xã h ộ i, v ậ t li ệ u, dị ch v ụ mua ngoài, chi khác v.v Cũng cầ n chú ý là không ph ả i khi nào cũng c ầ n và có kh ả năng chi ti ế t m ộ t cách liên tụỉ c ch tiêu phân tích theo b ộậệộốỉ ph n cá bi t. M t s ch tiêu phân tích ch ỉểế có th chi ti t đượ c đ ế n m ộ t m ứ c đ ộ nào đó mà thôi. Nói chung, chi ti ế t ch ỉ tiêu phân tích theo b ộ ph ậ n cá biệ t h ợ p thành quy ế t đ ị nh b ở i nhi ệ m v ụ , n ộ i dung và yêu c ầ u c ủ a công tác phân tích hoạ t độ ng kinh doanh c ủ a doanh nghi ệ p . 1.5.4 Mố i liên h ệ gi ữ a các ch ỉ tiêu phân tích 13
- Trong phân tích hoạ t đ ộ ng kinh doanh, m ỗ i ch ỉ tiêu đ ề u bi ể u th ị m ộ t khía c ạ nh nào đó củ a hi ệ n t ượ ng và quá trình kinh t ế nghiên c ứ u. Các khía c ạ nh đó liên quan m ậ t thi ế t v ớ i nhau, cho nên khi nghiên cứ u m ộ t hi ệ n t ượ ng nào đó ph ả i xem xét t ấ t c ả các ch ỉ tiêu, m ố i liên hệ gi ữ a các ch ỉ tiêu đó. Mố i liên h ệ gi ữ a các ch ỉ tiêu th ườ ng bao g ồ m : liên h ệ hàm s ố , liên h ệ t ươ ng quan, liên hệ thu ậ n ho ặ c ngh ị ch, liên h ệ m ộ t hay nhi ề u nhân t ố Mối liên h ệ khi mà m ộ t giá tr ịấịủ nh t đ nh c a nhân t ốứớộ ng v i m t giá tr ịấị nh t đ nh củ a ch ỉ tiêu phân tích (chỉ tiêu k ế t qu ả ) g ọ i là liên h ệ hàm s ố . Mố i liên h ệ khi mà m ộ t giá tr ịấịủỉ nh t đ nh c a ch tiêu k ếảứớề t qu ng v i nhi u giá tr ị củ a nhân t ố g ọ i là liên h ệ t ươ ng quan. Cả liên h ệ hàm s ố và t ươ ng quan đ ề u có th ể là liên h ệ thu ậ n hay liên h ệ ngh ị ch. Liên hệậốệ thu n là m i liên h khi tăng ho ặảỉ c gi m ch tiêu nhân t ốẽ s làm tăng ho ặảỉ c gi m ch tiêu kế t qu ả . Còn liên h ệ ngh ị ch thì ng ượ c l ạ i t ứ c là khi tăng ho ặ c gi ả m ch ỉ tiêu nhân t ố s ẽ làm giả m ho ặ c tăng ch ỉ tiêu k ế t qu ả . Mố i liên h ệ gi ữ a các ch ỉ tiêu th ườ ng đ ượ c bi ể u di ễ n d ướ i d ạ ng s ơ đ ồ ho ặ c công thứ c toán h ọ c. Trong s ơồốệữ đ m i liên h gi a các ch ỉểị tiêu bi u th nguyên nhân, k ếả t qu giữ a các khía c ạ nh c ủ a hi ệ n t ượ ng nghiên c ứ u. Chính vì v ậ y m ỗ i ch ỉ tiêu gi ữ m ộ t vai trò nhấ t đ ị nh. Khi bi ể u th ị m ố i liên h ệ gi ữ a các ch ỉ tiêu d ướ i d ạ ng công th ứ c c ầ n b ả o đ ả m các yêu cầ u sau: - Các chỉ tiêu nhân t ố trong công th ứ c phân tích ph ả i xác đ ị nh nguyên nhân c ủ a ch ỉ tiêu kế t qu ả (ch ỉ tiêu phân tích). - Giữ a các ch ỉ tiêu nhân t ố xác đ ị nh ch ỉ tiêu k ế t qu ả (ch ỉ tiêu phân tích) ph ả i không có sự liên h ệ chặ t ch ẽ v ớ i nhau. N ế u có s ự liên h ệ ch ặ t ch ẽ s ẽ không đánh giá đúng nguyên nhân thay đổ i ch ỉ tiêu k ế t qu ả . Trong tr ườ ng h ợ p nh ư v ậ y phả i nghiên c ứ u m ộ t cách t ỷ mỷ l ự a ch ọ n ph ươ ng pháp lu ậ n phân tích thích h ợ p. 1.6. NHÂN TỐ TRONG PHÂN TÍCH 1.6.1 Khái niệ m nhân t ố Trong phân tích hoạ t đ ộ ng kinh doanh c ủ a doanh nghi ệ p, khái ni ệ m nhân t ố đ ượ c thườ ng xuyên s ử d ụ ng đ ể ch ỉ đi ề u ki ệ n t ấ t y ế u làm cho quá trình kinh t ế nào đó có th ể thự c hi ệ n đu ợ c. Nhân t ố có nghĩa là nguyên nhân gây ả nh h ưở ng đ ế n k ế t qu ả nh ấ t đ ị nh cho hiệ n t ượ ng và quá trình kinh t ế . Trong phân tích, nguyên nhân và kế t qu ả không ph ả i là c ố đ ị nh b ở i vì nghiên c ứ u m ộ t hiệ n t ượ ng kinh doanh, m ộ t quá trình kinh doanh nào đó thì cái này có th ể là nguyên nhân như ng khi nghiên c ứ u m ộ t qúa kinh doanh khác thì nguyên nhân đó l ạ i tr ở thành k ế t q ủ a. 14
- Có khi nguyên nhân và kế t qu ả h ợ p v ớ i nhau làm cho nguyên nhân bi ể u hi ệ n thành k ế t qu ả và ngượ c l ạ i. 1.6.2 Phân loạ i nhân t ố Trong quá trình phân tích hoạ t đ ộ ng kinh doanh c ủ a doanh nghi ệ p, có r ấ t nhi ề u nhân tố . Vi ệ c xác đ ị nh nhân t ố nào là tuỳ thu ộ c vào đ ặ c đi ể m c ủ a hi ệ n t ượ ng, quá trình kinh doanh. Tuy vậ y v ẫ n có th ể phân các nhân t ố nh ư sau : 1. Theo nộ i dung kinh t ế bao gồ m: - Nhân tốộềệ thu c đi u ki n kinh doanh (lao đ ộậưềố ng, v t t , ti n v n); các nhân t ốả này nh hưở ng tr ự c ti ế p đ ế n quy mô kinh doanh. - Nhân tố thu ộ c v ề k ế t qu ả kinh doanh, các nhân t ố này th ườ ng ả nh h ưở ng dây chuy ề n từ khâu cung ứ ng đ ế n s ả n xu ấ t tiêu th ụ t ừ đó ả nh h ưở ng đ ế n tài chính. 2. Theo tính tấ t y ế u c ủ a nhân t ố bao gồ m: - Nhân tố ch ủ quan là nh ữ ng nhân t ố tác đ ộ ng đ ế n ho ạ t đ ộ ng kinh doanh tuỳ thu ộ c vào sựỗựủ n l c ch quan c ủủểế a ch th ti n hành ho ạộ t đ ng kinh doanh. Nh ữ ng nhân t ố này nh ư trình độửụộậưềố s d ng lao đ ng, v t t , ti n v n, trình đ ộ khai thác các nhân t ố khách quan c ủ a doanh nghiệ p (giá thành s ả n ph ẩ m, m ứ c hao phí, th ờ i gian lao đ ộ ng). - Nhân tố khách quan là nh ữ ng nhân t ố phát sinh và tác đ ộ ng nh ư m ộ t yêu c ầ u t ấ t y ế u ngoài sự chi ph ố i c ủ a ch ủ th ể ti ế n hành ho ạ t đ ộ ng kinh doanh (thu ế , giá c ả , l ươ ng bình quân). Việ c phân tích k ế t qu ả ho ạ t đ ộ ng kinh doanh theo s ự tác đ ộ ng c ủ a các nhân t ố ch ủ quan và khách quan, giúp doanh nghiệ p đánh giá đúng nh ữ ng n ỗ l ự c c ủ a b ả n thân và tìm hướ ng tăng nhanh hi ệ u qu ả ho ạ t đ ộ ng kinh doanh. 3. Theo tính chấ t c ủ a nhân t ố bao gồ m: - Nhân tố s ố l ượ ng là nh ữ ng nhân t ố ph ả n ánh quy mô, đi ề u ki ệ n ho ạ t đ ộ ng kinh doanh, như s ố l ượ ng lao đ ộ ng, v ậ t t ư , ti ế n v ố n, s ả n l ượ ng doanh thu - Nhân tố ch ấ t l ượ ng là nh ữ ng nhân t ố ph ả n ánh hi ệ u su ấ t ho ạ t đ ộ ng kinh doanh. Việ c phân tích ho ạ t đ ộ ng kinh doanh theo ch ỉ tiêu s ố l ượ ng và ch ỉ tiêu ch ấ t l ượ ng giúp cho việ c đánh giá ph ươ ng h ướ ng, đánh giá ch ấ t l ượ ng và giúp cho vi ệ c xác đ ị nh trình tự đánh giá các nhân t ố khi s ử d ụ ng ph ươ ng pháp lo ạ i tr ừ trong phân tích ho ạ t đ ộ ng kinh doanh. 4. Theo xu hướ ng tác đ ộ ng c ủ a các nhân t ố phân ra: - Nhân tốựữ tích c c là nh ng nhân t ố có tác đ ộố ng t t hay làm tăng đ ộớủếả l n c a k t qu và hiệ u qu ả ho ạ t đ ộ ng kinh doanh. 15
- - Nhân tố tiêu c ự c là nh ữ ng nhân t ố có tác đ ộ ng x ấ u hay làm gi ả m quy mô c ủ a k ế t qủ a ho ạ t đ ộ ng kinh doanh. Trong phân tích cầ n xác đ ị nh xu h ướ ng và sự bù tr ừ v ề đ ộ l ớ n c ủ a các lo ạ i nhân t ố tích cự c và tiêu c ự c đ ể xác đ ị nh ả nh h ưở ng t ổ ng h ợ p c ủ a t ấ t c ả các lo ạ i nhân t ố đ ế n ch ỉ tiêu phân tích. Phân tích kế t qu ả ho ạ t đ ộ ng kinh doanh theo h ướ ng tác đ ộ ng c ủ a các nhân tố tích c ự c và tiêu c ự c giúp cho doanh nghi ệ p ch ủ đ ộ ng th ự c hi ệ n các bi ệ n pháp đ ể phát huy nhữ ng nhân t ố tích c ự c, tăng nhanh k ế t qu ả ho ạ t đ ộ ng kinh doanh. Đ ồ n th ờ i cũng h ạ n chếớứốữ t i m c t i đa nh ng nhân t ốự tiêu c c, có tác đ ộấế ng x u đ n quá trình ho ạộ t đ ng kinh doanh củ a doanh nghi ệ p. Nhân tố có nhi ề u lo ạ i nh ư đã nêu ở trên, nh ư ng c ầ n chú r ằ ng khi phân lo ạ i ph ả i tuỳ thuộ c vào m ố i quan h ệụểủ c th c a nhân t ốớỉ v i ch tiêu phân tích. Ch ẳạ ng h n, có nh ữ ng nhân tố trong m ố i quan h ệ v ớ i ch ỉ tiêu này là lo ạ i nhân t ố này, nh ư ng trong m ố i quan h ệ vớ i ch ỉ tiêu khác tr ở thành nhân t ố khác. Ch ẳ ng h ạ n doanh thu là ch ỉ tiêu phân tích khi đánh giá, phân tích kế t qu ả ho ạ t đ ộ ng kinh doanh, nh ư ng l ạ i là ch ỉ tiêu nhân t ố khi phân tích ch ỉ tiêu lợ i nhu ậ n ho ạ t đ ộ ng kinh doanh. 1.7. QUY TRÌNH TIẾ N HÀNH CÔNG TÁC PHÂN TÍCH Tổ ch ứ c công tác phân tích là m ộ t công vi ệ c h ế t s ứ c quan tr ọ ng, nó s ẽ quy ế t đ ị nh chấ t l ượ ng và k ế t qu ả công tác phân tích. Thông th ườ ng vi ệ c phân tích đ ượ c ti ế n hành theo quy trình (trình tự ) sau đây: 1.7.1 Lậ p k ế ho ạ ch phân tích là xác đị nh tr ướ c v ề n ộ i dung, ph ạ m vi, th ờ i gian và cách tổ ch ứ c phân tích: Về n ộ i dung phân tích c ầ n xác đ ị nh rõ các v ấ n đ ề c ầ n phân tích. Có th ể là toàn b ộ hoạ t đ ộ ng kinh doanh c ủ a doanh nghi ệ p, có th ể là m ộ t khía c ạ nh nào đó c ủ a quá trình kinh doanh. Đây là cơ s ở đ ể xây d ự ng đ ề c ươ ng c ụ th ể đ ể ti ế n hành phân tích. Về ph ạ m vi phân tích có thể toàn doanh nghi ệ p ho ặ c mộ t vài đ ơ n v ị b ộ ph ậ n đ ượ c chọ n làm đi ể m đ ể phân tích. Tùy theo yêu c ầ u và th ự c ti ễ n qu ả n lý kinh doanh mà xác đ ị nh nộ i dung và ph ạ m vi phân tích cho thích h ợ p. Vềờấị th i gian n đ nh trong k ếạ ho ch phân tích bao g ồờ m th i gian chu ẩịờ n b và th i gian tiế n hành phân tích. Trong kế ho ạ ch phân tích còn phân công trách nhi ệ m các b ộ phân tr ự c ti ế p và ph ụ c v ụ công tác phân tích cùng các hình thứ c h ộ i ngh ị phân tích nh ằ m thu th ậ p nhi ề u ý ki ế n, đánh giá đúng thựạ c tr ng và phát hi ệầủề n đ y đ ti m năng cho vi ệấấạếả c ph n đ u đ t k t qu cao trong kinh doanh. 1.7.2. Thu thậ p, ki ể m tra và x ử lý s ố li ệ u: 16
- Tài liệửụể u s d ng đ làm căn c ứ phân tích bao g ồ m văn ki ệủấộả n c a các c p b Đ ng có liên quan đếạộ n ho t đ ng kinh doanh. Các ngh ịếỉịủ quy t, ch th c a chính quy ềấơ n các c p và c quan quả n lý c ấ p trên có liên quan đ ế n ho ạ t đ ộ ng kinh doanh c ủ a doanh nghi ệ p; các tài liệ u k ế ho ạ ch, d ự toán, đ ị nh m ứ c, v v Sau khi thu thậ p tài li ệ u c ầ n ti ế n hành ki ể m tra tính h ợ p pháp c ủ a tài li ệ u bao g ồ m tính pháp lý củ a tài li ệ u (trình t ự l ậ p, ban hành, c ấ p th ẩ m quy ề n ký duy ệ t ), n ộ i dung và phươ ng pháp tính và ghi các con s ố ; cách đánh giá đ ố i v ớ i ch ỉ tiêu giá tr ị . Ph ạ m vi ki ể m tra không chỉ gi ớ i h ạ n các tài li ệ u tr ự c ti ế p làm căn c ứ phân tích mà còn c ả các tài li ệ u khác có liên quan, đặ c bi ệ t là các tài li ệ u g ố c. 1.7.3. Xây dự ng h ệ th ố ng ch ỉ tiêu và ph ươ ng pháp phân tích: Tuỳ theo nộ i dung, ngu ồ n tài li ệ u thu th ậ p đ ượ c và lo ạ i hình phân tích đ ể xác đ ị nh h ệ thố ng ch ỉ tiêu và ph ươ ng pháp phân tích cho thích h ợ p . Tuỳ theo phươ ng ti ệ n phân tích và trình đ ộ s ử d ụ ng tài li ệ u phân tích, h ệ th ố ng ch ỉ tiêu đượ c th ể hi ệ n khác nhau: có th ể b ằ ng s ơ đ ồ kh ố i th ườ ng dùng trong ch ươ ng trình cho máy vi tính hay bả ng phân tích ho ặ c bi ể u đ ồ . 1.7. 4. Viế t báo cáo phân tích và t ổ ch ứ c h ộ i ngh ị phân tích: Báo cáo phân tích, thự c ch ấ t là b ả n t ổ ng hợ p nh ữ ng đánh giá c ơ b ả n cùng nh ữ ng tài liệ u ch ọ n l ọ c đ ể minh ho ạ rút ra t ừ quá trình phân tích. Khi đánh giá c ầ n nêu rõ c ả th ự c trạ ng và ti ề m năng c ầ n khai thác. Cũng ph ả i nêu ph ươ ng h ướ ng và bi ệ n pháp cho kỳ ho ạ t độ ng kinh doanh ti ế p theo. Báo cáo phân tích cầ n đ ượ c trình bày trong h ộ i ngh ị phân tích đ ể thu th ậ p các ý ki ế n đóng góp và thả o lu ậ n cách th ứ c th ự c hi ệ n các ph ươ ng h ướ ng và bi ệ n pháp trong kỳ kinh doanh tiế p theo. 1.8. TỔỨ CH C CÔNG TÁC PHÂN TÍCH Công tác tổ ch ứ c phân tích ho ạ t đ ộ ng s ả n xu ấ t kinh doanh th ườ ng ph ụ thu ộ c vào công tác sả n xu ấ t kinh doanh ở doanh nghi ệ p. Công tác t ổ ch ứ c s ả n xu ấ t kinh doanh l ạ i phụộạảấ thu c vào lo i hình s n xu t kinh doanh. Đ ặểềệ c đi m và đi u ki n kinh doanh ởỗ m i doanh nghiệ p không giố ng nhau, do đó công tác t ổ ch ứ c phân tích ho ạ t đ ộ ng kinh doanh cũng phảặ i đ t ra nh ưế th nào đ ể phù h ợớ p v i hình th ứổứảấ c t ch c s n xu t kinh doanh. *Công tác phân tích hoạ t đ ộ ng kinh doanh có th ể n ằ m ở m ộ t b ộ ph ậ n riêng bi ệ t kiể m soát tr ự c ti ế p c ủ a Ban giám đ ố c và làm tham m ư u cho giám đ ố c. Theo hình th ứ c này thì quá trình phân tích đượ c th ự c hi ệ n toàn b ộ n ộ i dung c ủ a ho ạ t đ ộ ng s ả n xu ấ t kinh doanh. Kế t qu ả phân tích s ẽ cung c ấ p thông tin th ườ ng xuyên cho lãnh đ ạ o c ấ p cao. Trên cơ s ở này các thông tin qua phân tích đ ượ c truy ề n đ ạ t t ừ trên xu ố ng d ướ i theo các kênh căn cứ theo ch ứ c năng qu ả n lý và quá trình đánh giá, ki ể m tra, ki ể m soát, đi ề u ch ỉ nh, ch ấ n 17
- chỉ nh đ ố i v ớ i t ừ ng b ộ ph ậ n c ủ a doanh nghi ệ p cũng đ ượ c kèm theo t ừ ban giám đ ố c doanh nghiệ p t ớ i các phòng ban. * Công tác phân tích hoạ t đ ộ ng kinh doanh đ ượ c th ự c hi ệ n ở nhi ề u b ộ ph ậ n riêng biệ t căn c ứ theo các ch ứ c năng c ủ a qu ả n lý, nh ằ m cung c ấ p và tho ả mãn thông tin cho các bộ ph ậ n c ủ a qu ả n lý đ ượ c phân quy ề n, trách nhi ệ m trong lĩnh v ự c ki ể m tra, ki ể m soát và ra quyế t đ ị nh đ ố i v ớ i chi phí,doanh thu trong ph ạ m vi đ ượ c giao quy ề n đó. Cụ th ể : + Đố i v ớ i b ộ ph ậ n đ ượ c quy ề n ki ể m soát và ra quy ế t đ ị nh v ề chi phí s ẽ t ổ ch ứ c thựệ c hi n phân tích v ề tình hình bi ếộữựệớịứặế n đ ng gi a th c hi n so v i đ nh m c (ho c k hoạằ ch) nh m phát hi ệ n chênh l ệủừếố ch c a t ng y u t chi phí, giá c ảềặếộ v m t bi n đ ng lượ ng và giá, trên c ơ s ở đó tìm ra nguyên nhân và đ ề ra các gi ả i pháp. + Đố i v ớ i các b ộ ph ậ n đ ượ c phân quy ề n ki ể m soát và ra quy ế t đ ị nh v ề doanh thu thườ ng g ọ i là trung tâm kinh doanh, trung tâm này là các b ộ ph ậ n kinh doanh riêng bi ệ t theo khu vựịể c đ a đi m hay m ộốảẩ t s s n ph m, nhóm hàng nh ấị t đ nh, do đó h ọ có quy ềớ n v i các bộ ph ậ n c ấ p d ướ i là trung tâm chi phí. Ứ ng v ớ i trung tâm này th ườ ng là tr ưở ng b ộ ph ậ n kinh doanh hoặ c giám đ ố c kinh doanh ở t ừ ng doanh nghi ệ p tr ự c thu ộ c t ổ ng công ty. Trung tâm này sẽ ti ế n hành phân tích báo cáo thu nh ậ p, đi xem xét và đánh giá m ố i quan h ệ chi phí – khố i l ượ ng - l ợ i nhu ậ n là c ơ s ở đ ể đánh giá hoà v ố n trong kinh doanh và vi ệ c phân tích báo cáo bộ ph ậ n. + Đố i v ớ i trung tâm đ ầ u t ư , các nhà qu ả n tr ị c ấ p cao nh ấ t có quy ề n ph ụ trách toàn bộ doanh nghi ệọủế p, h ch y u quan tâm đ ếệảủốầưắạ n hi u qu c a v n đ u t , ng n h n và dài hạ n. Đ ể đáp ứ ng vi ệ c cung c ấ p và tho ả mãn thông tin thì quá trình phân tích s ẽ ti ế n hành phân tích các báo cáo kế toán - tài chính, phân tích đ ể ra quy ế t đ ị nh dài h ạ n và ng ắ n h ạ n. Như v ậ y quá trình t ổ ch ứ c công tác phân tích đ ượ c ti ế n hành tuỳ theo t ừ ng lo ạ i hình tổ ch ứ c s ả n xu ấ t kinh doanh ở các doanh nghi ệ p. Nh ằ m đáp ứ ng tho ả mãn thông tin cung cấ p cho quy trình l ậ p k ế ho ạ ch, ki ể m tra và ra quy ế t đ ị nh, công tác t ổ ch ứ c phân tích ph ả i làm sao thoả mãn đ ượ c cao nh ấ t nhu c ầ u c ủ a t ừ ng c ấ p ch ứ c năng qu ả n lý. 1.9 PHƯƠ NG PHÁP PHÂN TÍCH 1.9.1. Phươ ng pháp so sánh đ ố i chi ế u Phươ ng pháp so sánh đ ố i chi ế u đ ượ c s ử d ụ ng r ộ ng rãi và là m ộ t trong nh ữ ng ph ươ ng pháp chủ y ế u dùng đ ể phân tích ho ạ t đ ộ ng kinh doanh các doanh nghi ệ p. Th ậ t ra ph ươ ng pháp này đượ c s ử d ụ ng trong t ấ t c ả các ngành khoa h ọ c và trong cu ộ c s ố ng hàng ngày. Có thể nói ph ươ ng pháp so sánh đ ố i chi ế u không thu ộ c quy ề n s ở h ữ u c ủ a m ộ t ngành khoa h ọ c nào. Như ng ph ươ ng pháp đ ố i chi ế u đã đ ượ c phát tri ể n và đúc k ế t thành lý lu ậ n m ộ t cách có hệ th ố ng trong môn phân tích ho ạ t đ ộ ng kinh doanh các doanh nghi ệ p. Nộ i dung c ủ a ph ươ ng pháp này là ti ế n hành so sánh đ ố i chi ế u các ch ỉ tiêu ph ả n ánh hoạ t đ ộ ng kinh doanh c ủ a doanh nghi ệ p (ch ỉ tiêu ph ả n ánh k ế t qu ả ho ạ t đ ộ ng kinh doanh; 18
- chỉả tiêu ph n ánh đi ềệạộ u ki n ho t đ ng kinh doanh và ch ỉệảạộ tiêu hi u qu ho t đ ng kinh doanh). Tuỳ theo yêu cầ u, m ụ c đích, tuỳ theo ngu ồ n s ố li ệ u và tài li ệ u phân tích mà s ử dụ ng s ố li ệ u ch ỉ tiêu phân tích khác nhau. Về hình th ứ c phân tích: đ ể thu ậ n ti ệ n cho công tác phân tích, ph ươ ng pháp so sánh đố i chi ế u ch ủ y ế u th ự c hi ệ n theo hình th ứ c b ả ng phân tích Bả ng 1.1 Phân tích ho ạ t đ ộ ng kinh doanh b ằ ng ph ươ ng pháp so sánh Thự c Kỳ phân tích So sánh hi n kỳ Chỉ tiêu Đơ n v ị ệ Kế Thự c Vớ i kỳ Vớ i tính trướ c hoạ ch hiệ n trướ c kế hoạ ch I. Kế t qu ả kinh doanh 1. Hiệ n v ậ t 2. Giá trị II. Điề u ki ệ n kinh doanh 1. Lao độ ng 2. Tiế n v ố n 3. Chi phí III. Hiệ u qu ả kinh doanh 1. Tổ ng h ợ p 2. Chi tiế t Tác dụ ng c ủ a ph ươ ng pháp đ ố i chi ế u là có th ể đánh giá đ ượ c các ch ỉ tiêu s ố l ượ ng và các chỉ tiêu ch ấ t l ượ ng ph ả n ánh trong h ệ th ố ng các báo bi ể u và trong nh ữ ng tài li ệ u h ạ ch toán. Khi sử d ụ ng ph ươ ng pháp so sánh đố i chi ế u c ầ n gi ả i quy ế t nh ữ ng v ấ n đ ề c ơ b ả n như : Xác đị nh s ố g ố c đ ể so sánh Xác đị nh đi ề u ki ệ n so sánh Xác đị nh m ụ c tiêu so sánh. Về s ố g ố c đ ể so sánh khi xác đị nh ph ụ thu ộ c vào m ụ c đích c ụ th ể c ủ a phân tích. Nế u nh ư phân tích đ ể nghiên c ứ u nh ị p đ ộ bi ế n đ ộ ng t ố c đ ộ tăng tr ưở ng các ch ỉ tiêu thì s ố 19
- gố c đ ể so sánh là tr ị s ố c ủ a ch ỉ tiêu kỳ tr ướ c ho ặ c n ế u nghiên c ứ u th ự c hi ệ n nhi ệ m v ụ kinh doanh trong từ ng kho ả ng th ờ i gian th ườ ng so sánh v ớ i cùng kỳ năm tr ướ c. Về đi ề u ki ệ n so sánh khi xác đị nh s ẽ khác nhau theo th ờ i gian và không gian. Như khi so sánh theo thờ i gian c ầảả n đ m b o tính th ốấềộ ng nh t v n i dung kinh t ếủỉ c a ch tiêu. Thông thườ ng n ộ i dung kinh t ế c ủ a ch ỉ tiêu ổ n đ ị nh và quy đ ị nh th ố ng nh ấ t. Cũng c ầ n đả m b ả o tính th ố ng nh ấ t v ề ph ươ ng pháp tính các ch ỉ tiêu. Trong ho ạ t đ ộ ng kinh doanh các chỉ tiêu có th ể đ ượ c tính theo các ph ươ ng pháp khác nhau. Vì v ậ y khi so sánh c ầ n l ự a chọ n ho ặ c tính l ạ i các tr ị s ố ch ỉ tiêu theo ph ươ ng pháp th ố ng nh ấ t. Ngoài ra c ầ n đ ả m b ả o tính thố ng nh ấ t v ề đ ơ n v ị tính các ch ỉ tiêu c ả v ề s ố l ượ ng, th ờ i gian và giá tr ị . Về m ụ c tiêu so sánh khi xác đị nh c ầ n phân bi ệ t xác đ ị nh m ứ c đ ộ bi ế n đ ộ ng tuy ệ t đố i hay m ứ c đ ộ bi ế n đ ộ ng t ươ ng đ ố i c ủ a ch ỉ tiêu phân tích. Mứộếộ c đ bi n đ ng tuy ệố t đ i, xác đ ịằ nh b ng cách so sánh tr ịốủỉ s c a ch tiêu gi ữ a 2 kỳ (kỳ phân tích và kỳ lấ y làm g ố c) Mứ c đ ộ bi ế n đ ộ ng t ươ ng đ ố i là k ế t qu ả so sánh gi ữ a kỳ phân tích v ớ i kỳ g ố c dã đượ c đi ề u ch ỉ nh theo h ệ s ố c ủ a ch ỉ tiêu liên quan. Phươ ng pháp so sánh đ ố i chi ế u trong phân tích ho ạ t đ ộ ng kinh doanh bao g ồ m nhi ề u phươ ng th ứ c khác nhau. S ử d ụ ng công th ứ c nào là tuỳ thu ộ c vào m ụ c đích và yêu c ầ u c ủ a công tác phân tích quyế t đ ị nh. Nói chung có nh ữ ng ph ươ ng th ứ c so sánh đ ố i chi ế u sau: a) So sánh chỉ tiêu th ự c hi ệ n v ớ i ch ỉ tiêu nhi ệ m v ụ đ ặ t ra trong phân tích Trong điề u ki ệ n kinh doanh theo c ơ ch ế th ị tr ườ ng, m ọ i v ậ n đ ộ ng kinh t ế đ ề u ph ả i đượ c xây d ự ng và hoàn thành theo nhi ệ m v ụ , m ụ c tiêu đ ề ra. Vì v ậ y mu ố n bi ế t trong kỳ phân tích đã thựệệụụ c hi n nhi m v và m c tiêu đ ềưếầả ra nh th nào, c n ph i so sánh ch ỉ tiêu thựệớỉ c hi n v i ch tiêu nhi ệụềể m v đ ra đ tìm s ố chênh l ệằốệốặố ch b ng s tuy t đ i ho c s tươ ng đ ố i. Sau khi so sánh đ ố i chi ế u nh ư th ế có th ể nêu ra ph ươ ng h ướ ng đ ể đi sâu phân tích tứ c là có th ể s ử d ụ ng các ph ươ ng pháp khác c ủ a phân tích đ ể xác đ ị nh c ụ th ể h ơ n, chi tiế t h ơ n các nhân t ố và m ứ c đ ộ ả nh h ưở ng c ủ a chúng đ ế n quá trình kinh doanh c ủ a doanh nghiệ p . b) So sánh chỉ tiêu th ự c hi ệ n kỳ phân tích v ớ i ch ỉ tiêu th ự c hi ệ n kỳ tr ướ c ho ặ c v ớ i nhữ ng chỉ tiêu th ự c hi ệ n c ủ a nhữ ng kỳ trướ c: Trong hoạộ t đ ng kinh doanh không ph ảấảỉềặệụự i t t c các ch tiêu đ u đ t ra nhi m v th c hiệ n, m ộ t s ố ch ỉ tiêu không th ể đ ặ t ra nh ư s ố s ả n ph ẩ m d ị ch v ụ vi ph ạ m ch ấ t l ượ ng, Tuy vậ y trong kỳ phân tích v ẫ n phát sinh nh ữ ng s ố th ự c t ế . Nh ư v ậ y, không th ể so sánh ch ỉ tiêu thựếớỉ c t v i ch tiêu nhi ệụề m v đ ra. Do đó ti ế n hành so sánh ch ỉựế tiêu th c t kỳ phân tích vớ i ch ỉ tiêu th ự c hi ệ n kỳ tr ướ c đ ể đánh giá và phân tích. 20
- Ngoài ra các chỉ tiêu tuy đã so sánh s ốựệớệụềưẫư th c hi n v i nhi m v đ ra nh ng v n ch a đủ , c ầ n ti ế n hành so sánh th ự c hi ệ n c ủ a kỳ phân tích v ớ i th ự c hi ệ n kỳ tr ướ c đ ể đánh giá đầ y đ ủ và sâu s ắ c. Vi ệ c so sánh đó nh ằ m đánh giá tình hình phát tri ể n kinh doanh. So sánh chỉ tiêu th ự c hi ệ n kỳ phân tích v ớ i ch ỉ tiêu th ự c hi ệ n kỳ tr ướ c không ch ỉ h ạ n chế ở m ộ t kỳ tr ướ c mà có th ể là hàng loạ t th ờ i kỳ kỳ ti ế p nhau m ộ t cách liên t ụ c. Ph ươ ng thứ c này t ạ o kh ả năng thu đ ượ c nh ữ ng tài li ệ u chính xác h ơ n vì có th ể lo ạ i tr ừ nh ữ ng tình hình khác nhau hoặ c nh ữ ng y ế u t ố ng ẫ u nhiên có ả nh h ưở ng đ ế n ch ỉ tiêu dùng cho m ộ t thờ i kỳ nào đó. Tuy nhiên, vi ệ c so sánh này ch ỉ đ ượ c s ử d ụ ng khi các th ờ i kỳ so sánh có điề u ki ệ n ho ạ t đ ộ ng t ươ ng t ự nhau. c) So sánh các chỉ tiêu gi ữ a các đ ơ n v ị t ươ ng t ự n ộ i b ộ và ngoài doanh nghi ệ p Phươ ng th ứ c này th ườ ng so sánh nh ữ ng ch ỉ tiêu trong kỳ phân tích gi ữ a các b ộ ph ậ n, khu vự c kinh doanh ho ặ c gi ữ a các doanh nghi ệ p c ủ a m ộ t ngành s ả n xu ấ t 1.9.2 Phươ ng pháp lo ạ i tr ừ 1. Nguyên tắ c s ử d ụ ng: Khi phân tích mộ t quá trình kinh doanh th ườ ng có nhi ề u nhân t ố ả nh h ưở ng và d ẫ n đế n nh ữ ng k ế t qu ả nh ấ t đ ị nh. C ầ n ph ả i bi ế t cũng nh ư c ầ n ph ả i xác đ ị nh đ ượ c m ố i liên hệ l ẫ n nhau gi ữ a các nhân t ố . Đ ể giúp cho ng ườ i làm công tác phân tích bi ế t đ ượ c nhân t ố nào là quan trọ ng nh ấ t, có tác đ ộ ng l ớ n nh ấ t đ ế n ch ỉ tiêu phân tích c ầ n ph ả i xác đ ị nh chính xác mứ c đ ộ ả nh h ưở ng c ủ a t ừ ng nhân t ố . Khi xác đị nh m ứ c đ ộ ả nh h ưở ng c ủ a t ừ ng nhân t ố , th ườ ng th ấ y nh ữ ng nhân t ố cá biệ t có ả nh h ưở ng ở nh ữ ng chi ề u h ướ ng đ ố i l ậ p nhau, không cùng m ộ t chi ề u. Một s ố nhân tố có ả nh h ưở ng tích c ự c, có tác d ụ ng thúc đ ẩ y kinh doanh. Trái lạ i, m ộ t s ố nhân t ố có ả nh h ưở ng tiêu c ự c, kìm hãm s ự phát tri ể n kinh doanh. C ầ n ph ả i xác đ ị nh m ứ c đ ộ ả nh hưở ng các nhân t ố c ả khi kinh doanh t ố t và không t ố t. Bở i vì qua vi ệ c xác đị nh này có th ể thấ y rõ m ứ c đ ộ ả nh h ưở ng c ủ a m ộ t nhân t ố tích c ự c nào đó không nh ữ ng có th ể bù l ạ i mứ c đ ộ ả nh h ưở ng c ủ a m ộ t nhân t ố tiêu c ự c khác mà có khi còn v ượ t c ả m ứ c đ ộ ả nh hưở ng tiêu c ự c c ủ a nhân t ố đó đ ể làm cho ho ạ t đ ộ ng kinh doanh đ ạ t đ ượ c k ế t qu ả nh ấ t đị nh. Nh ư th ế , rõ ràng tác đ ộ ng c ủ a các nhân t ố tích c ự c cũng không gi ố ng nhau. Để sử d ụ ng ph ươ ng pháp lo ạ i tr ừ c ầ n bi ế t nguyên t ắ c s ử d ụ ng c ủ a nó. Nếữu gi a các ch ỉ tiêu nhân t ốớỉếảố v i ch tiêu k t qu có m i quan h ệốậ hàm s thu n Z = x + y + v Giả s ử m ộ t trong các nhân t ố thay đ ổ i còn các nhân t ố khác c ố đ ị nh ta có: ∆Ζ (x) = x1 – x0 ∆Ζ (y) = y1 – y0 21
- ∆Ζ (v) = v1 – v0 ∆Ζ = Z1 – Z0 = ∆Ζ (x)+ ∆Ζ (y) + ∆Ζ (v) Trong đó: Z - Chỉ tiêu k ế t qu ả (phân tích) . x, y, v - Chỉ tiêu nhân t ố Z1, x1, y1, v1 - chỉ tiêu kỳ phân tích ứ ng v ớ i ch ỉ tiêu k ế t qu ả và các nhân t ố . Z0, x0, y0, v0 - chỉ tiêu kỳ g ố c ứ ng v ớ i ch ỉ tiêu k ế t q ủ a và các nhân t ố . ∆Ζ (i) – Mứ c đ ộ ả nh h ưở ng c ủ a nhân t ố i đ ế n ch ỉ tiêu k ế t qu ả (phân tích) (i = x, y, v) Đối vớ i tr ườ ng h ợ p này trình t ự đánh giá ả nh h ưở ng c ủ a các nhân t ố không làm thay đổ i k ế t qu ả tính toán. Nếữ u gi a các ch ỉ tiêu nhân t ốớỉếảố v i ch tiêu k t qu có m i liên h ệố tích s : Z = x y Để xác đị nh m ứ c đ ộ ả nh h ưở ng các nhân t ố đ ế n ch ỉ tiêu k ế t qu ả có 2 ph ươ ng án. Phương án 1: Xét ả nh h ưở ng c ủ a nhân t ố x tr ướ c y sau: ∆Ζ (x) = x1 y0 - x0 y0 = ∆x y0 ∆Ζ (y) = x1 y1 - x1 y0 = x1∆y Phươ ng án 2: Xét ả nh h ưở ng c ủ a nhân t ố y tr ướ c x sau: ∆Ζ (y) = x0 y1 - x0 y0 = x0 ∆y ∆Ζ (x) = x1 y1 - x0 y1 = ∆xy1 Kế t qu ả tính toán theo 2 ph ươ ng án khác nhau và nh ư v ậ y rõ ràng nó ph ụ thu ộ c vào thứ t ự đánh giá các nhân t ố . Cho nên c ầ n ph ả i th ố ng nh ấ t th ứ t ự đánh giá d ự a trên nguyên tắ c nh ấ t đ ị nh. Th ứ t ự đánh giá ả nh h ưở ng các nhân t ố đ ượ c xác đ ị nh trên c ơ s ở ph ươ ng pháp chỉ s ố . Khi xây d ự ng ch ỉ s ố ch ỉ tiêu s ố l ượ ng, các nhân t ố ch ấ t l ượ ng l ấ y giá tr ị kỳ gố c còn khi xây ch ỉ s ố ch ỉ tiêu ch ấ t l ượ ng, các nhân t ố s ố l ượ ng l ấ y giá tr ị kỳ phân tích (báo cáo). Thứ t ự xây dự ng ch ỉ s ố nh ư v ậ y ứ ng v ớ i nguyên t ắ c đánh giá ả nh h ưở ng các nhân tốếỉếảể đ n ch tiêu k t qu . Có th khái quát nguyên t ắịứự c xác đ nh th t đánh giá ả nh hưở ng các nhân t ố đ ế n ch ỉ tiêu k ế t qu ả nh ư sau: Nếu ch ỉ tiêu k ế t qu ả b ị ả nh h ưở ng b ở i hai nhân t ố , m ộ t trong s ố đó là nhân t ố s ố lượ ng, m ộ t là nhân t ố ch ấ t l ượ ng thì đ ầ u tiên đánh giá nhân t ố s ố l ượ ng, sau đó là nhân t ố chấ t l ượ ng. 22
- Nếu ch ỉ tiêu k ế t qu ả b ị ả nh h ưở ng b ở i nhi ề u t ố thì ph ả i xác đ ị nh th ứ t ự đánh giá b ằ ng cách khai triể n ch ỉ tiêu k ế t qu ả theo các nhân t ố ho ặ c nhóm các nhân t ố . Trong đó c ầ n chú ý: - Nế u trong công th ứ c m ố i liên quan các ch ỉ tiêu có m ộ t vài nhân t ố s ố l ượ ng thì tr ướ c hế t đánh giá ả nh h ưở ng nhân t ố bi ể u di ễ n đi ề u ki ệ n s ả n xu ấ t, sau đó đánh giá ả nh h ưở ng nhân tố thay đ ổ i c ơ c ấ u và cu ố i cùng là các nhân t ố ch ấ t l ượ ng. - Công thứ c trung gian dùng đ ể tri ể n khai nhân t ố c ầ n ph ả i có n ộ i dung kinh t ế th ự c s ự . 2. Phương pháp thay th ế liên hoàn Phươ ng pháp thay th ế liên hoàn đ ượ c s ử d ụ ng đ ể xác đ ị nh m ứ c đ ộ ả nh h ưở ng c ủ a từ ng nhân t ố cá bi ệ t đ ế n m ộ t hi ệ n t ượ ng, m ộ t quá trình ho ạ t đ ộ ng kinh doanh. Để đánh giá (xác đ ị nh) m ứ c đ ộ ả nh h ưở ng c ủ a b ấ t kỳ m ộ t nhân t ố nào đ ế n ch ỉ tiêu kế t qu ả (phân tích) c ầ n ph ả i tính 2 đ ạ i l ượ ng gi ả đ ị nh c ủ a ch ỉ tiêu phân tích đó (phép th ế ). Trong phép thế th ứ nh ấ t nhân t ố nào mà xem xét ả nh h ưở ng c ủ a nó thì l ấ y s ố li ệ u kỳ phân tích (thựệ c hi n). Trong phép th ếứấốệ th hai l y s li u kỳ g ốếạ c (k ho ch). M ứộủ c đ c a các nhân tố còn l ạ i trong 2 phép th ế ph ụ thu ộ c vào th ứ t ự đánh giá ả nh h ưở ng c ủ a chúng đ ế n chỉ tiêu phân tích. Nh ữ ng nhân t ố mà ả nh h ưở ng c ủ a chúng xác đ ị nh tr ướ c nhân t ố nghiên cứ u thì l ấ y s ố li ệ u kỳ phân tích (th ự c hi ệ n) . Còn các nhân tố mà ả nh h ưở ng c ủ a chúng xác đị nh sau nhân t ố nghiên c ứ u thì l ấ y s ố li ệ u kỳ g ố c (k ế ho ạ ch). Hiệ u c ủ a phép th ế th ứ nh ấ t v ớ i phép th ế th ứ hai là m ứ c đ ộ ả nh h ưở ng c ủ a nhân t ố đế n ch ỉ tiêu phân tích. Ví dụ : Z = x(1) y(2) Để xác đị nh m ứ c đ ộ ả nh h ưở ng c ủ a nhân t ố th ứ nh ấ t x ta tính 2 phép th ế Phép thế 1 I Z = x1 y0 Phép thế 2 II Z = x0 y0 Ảnh h ưở ng c ủ a nhân t ố x I II ∆Ζ (x) = Z - Z = x1 y0 - x0 y0 Để xác đị nh m ứ c đ ộ ả nh h ưở ng c ủ a nhân t ố th ứ hai y đ ế n ch ỉ tiêu phân tích Z ta cũng tính 2 phép thế III Phép thế 1: Z = x1 y1 IV Phép thế 2: Z = x1 y0 Ảnh h ưở ng c ử a nhân t ố y 23
- III IV ∆Ζ (y) = Z - Z = x1 y1 - x1 y0 Khi sử d ụ ng ph ươ ng pháp thay th ế liên hoàn, pha ỉ xác đ ị nh chính xác th ứ t ự thay th ế các nhân tố ả nh h ưở ng. N ế u th ứ t ự thay th ế các nhân t ố b ị thay đ ổ i tuỳ ti ệ n thì k ế t qu ả tính toán không đúng, mặ c dù t ổ ng m ứ c ả nh h ưở ng c ủ a các nhân t ố không đ ố i. Mu ố n xác đị nh m ứ c đ ộ ả nh h ưở ng củ a các nhân t ố m ộ t cách đúng đ ắ n thì ph ả i nghiên c ứ u n ộ i dung kinh tế c ủ a quá trình kinh doanh t ứ c là ph ả i xác đ ị nh m ố i liên h ệ th ự c t ế c ủ a hi ệ n t ượ ng đượ c ph ả n ánh trong trình t ự thay th ế liên hoàn. Nói chung, khi có hai nhân tố ả nh h ưở ng có 2 l ầ n thay th ế , có ba nhân t ố thì có 3 l ầ n thay thế .v.v t ổ ng quát có n nhân t ố thì có n l ầ n thay th ế và ph ả i tính (n-1) phép th ế . 3. Phương pháp s ố chênh l ệ ch Phươ ng pháp s ố chênh l ệ ch là m ộ t trong nh ữ ng ph ươ ng pháp lo ạ i tr ừ và th ườ ng đượ c s ử d ụ ng trong phân tích kinh doanh. Thông th ườ ng khi có hai nhân t ố cá bi ệ t ả nh hưở ng đ ế n m ộ t quá trình kinh doanh thì s ử d ụ ng ph ươ ng pháp s ố chênh l ệ ch vì nó đ ơ n giả n h ơ n ph ươ ng pháp thay th ế liên hoàn. Muố n xác đ ị nh m ứ c đ ộ ả nh h ưở ng c ủ a các nhân t ố cá bi ệ t ph ả i tìm s ố chênh l ệ ch giữ a ch ỉ tiêu kỳ phân tích (quy ế t toán) v ớ i ch ỉ tiêu kỳ g ố c (k ế ho ạ ch). Nhân s ố chênh l ệ ch củỗộ a m i m t nhân t ốớốệốủ v i s tuy t đ i c a nhân t ố khác cũng t ứ c là ch ỉ tiêu cá bi ệ t. Khi xác đị nh m ứ c đ ộ ả nh h ưở ng c ủ a nhân t ố ch ấ t l ượ ng thì nhân s ố chênh l ệ ch c ủ a ch ỉ tiêu đó v ớ i kỳ phân tích (quyế t toán) c ủ a nhân t ố s ố l ượ ng. Nói m ộ t cách khác là l ấ y s ố chênh c ủ a nhân tố th ứ nh ấ t (nhân t ố s ố l ượ ng) nhân v ớ i kỳ g ố c c ủ a nhân t ố th ứ hai (nhân t ố ch ấ t lượ ng) thì có m ứ c đ ộ ả nh h ưở ng c ủ a nhân t ố th ứ nh ấ t - nhân t ố s ố l ượ ng. L ấ y s ố chênh lệ ch c ủ a nhân t ố th ứ hai (nhân t ố ch ấ t l ượ ng) nhân v ớ i s ố kỳ phân tích c ủ a nhân t ố th ứ nhấ t (nhân t ố s ố l ượ ng) s ẽ đ ượ c m ứ c đ ộ ả nh h ưở ng c ủ a nhân t ố th ứ hai. Khi có ba nhân tố ả nh h ưở ng v ớ i m ộ t quá trình kinh doanh v ẫ n có th ể s ử d ụ ng phươ ng pháp s ố chênh l ệ ch. . Để hi ể u rõ n ộ i dung c ủ a ph ươ ng pháp, hãy xét 2 tr ườ ng h ợ p sau: + Có 2 nhân tố : Z - Chỉ tiêu phân tích x,y – Chỉ tiêu nhân t ố Z0 , Z1 - Chỉ tiêu phân tích kỳ g ố c và kỳ phân tích x0,y0, x1,y1 - Chỉ tiêu nhân t ố kỳ g ố c và kỳ phân tích ∆(i) − Chênh lệ ch c ủ a ch ỉ tiêu i Z = x(1) y(2) ∆Ζ = Z1 – Z0 = x1 y1 - x0 y0 Cùng thêm và bớ t m ộ t đ ạ i l ượ ng gi ả s ử x1 y0 24
- ∆Ζ = x1 y1 - x0 y0 + x1 y0 - x1 y0 = (x1- x0) y0 + x1(y1 - y0) = ∆x y0 - x1∆ y + Có 3 nhân tố Z = x(1) y(2) v(3) ∆Ζ = Z1 – Z0 = x1y1v1 - x0 y0v0 Cùng thêm và bớ t m ộ t đ ạ i l ượ ng gi ả s ử x1 y0v0 ∆Ζ = x1y1v1 - x0 y0v0 + x1y0v0 - x1 y0v0 = (x1 - x0) y0 v 0 + x1 [(y1- y0)v0 + y1(v1 – v0)] = ∆x y0v0 - x1 ∆yv0 + x1y1 ∆v Tổng quát: - Có bao nhân tố thì có b ấ y nhiêu nhóm tích s ố - Mỗ i nhóm tích s ố có m ộ t s ố chênh l ệ ch c ủ a m ộ t nhân t ố nh ấ t đ ị nh - Trướ c s ố chênh l ệ ch c ủ a nhân t ố là s ố kỳ phân tích, sau s ố chênh l ệ ch là s ố kỳ g ố c - Tổ ng giá tr ị các tích s ố b ằ ng giá tr ị s ố chênh l ệ ch c ủ a ch ỉ tiêu phân tích Phươ ng pháp thay th ế liên hoàn và ph ươ ng pháp s ố chênh l ệ ch ch ỉ khác nhau v ề m ặ t tính toán, còn kế t qu ả tính v ẫ n nh ư nhau. Có th ể nói ph ươ ng pháp s ố chênh l ệ ch là m ộ t hình thứ c đ ơ n gi ả n c ủ a ph ươ ng pháp thay th ế liên hoàn. 4 Phương pháp s ố gia t ươ ng đ ố i Mứ c đ ộ ả nh h ưở ng c ủ a t ừ ng nhân t ố cá bi ệ t không ch ỉ xác đ ị nh b ằ ng s ố tuy ệ t đ ố i khi sử d ụ ng ph ươ ng pháp thay th ế liên hoàn ho ặ c ph ươ ng pháp s ố chênh l ệ ch mà còn có thể xác đ ị nh b ằ ng các ph ươ ng pháp tính theo s ố t ươ ng đ ố i. Nói m ộ t cách khác, có th ể xác đị nh b ằ ng s ố ph ầ n trăm (%) gi ữ a s ố kỳ phân tích v ớ i s ố kỳ g ố c. Sử d ụ ng ph ươ ng pháp s ố gia t ươ ng đ ố i có th ể đ ơ n gi ả n đ ượ c công tác tính toán, vì khi dùng phươ ng pháp này không c ầ n tính ch ỉ tiêu t ỷ tr ọ ng ch ỉ c ầ n tr ự c ti ế p tính toán b ằ ng chỉ tiêu xu ấ t phát. N ộ i dung c ủ a ph ươ ng pháp s ố gia t ươ ng đ ố i nh ư sau: - Muốn xác đ ị nh m ứ c đ ộ ả nh h ưở ng c ủ a nhân t ố th ứ nh ấ t đ ế n ch ỉ tiêu phân tích thì lấỷệầ y t l ph n trăm (%) th ựệ c hi n (kỳ phân tích) so v ớếạ i k ho ch (kỳ g ốủ c) c a nhân t ố đó trừ đi 100, n ế u tính toán ch ỉ tiêu t ươ ng đ ố i cho d ướ i d ạ ng h ệ s ố thì l ấ y h ệ s ố th ự c hi ệ n (ký phân tích) so vớ i k ế ho ạ ch (kỳ g ố c) tr ừ đi 1. 25
- - Muố n xác đ ị nh m ứ c đ ộ ả nh h ưở ng c ủ a nhân t ố i th ứ hai đ ế n ch ỉ tiêu phân tích ta so sánh phầ n trăm (%) hay h ệ s ố th ự c hi ệ n (kỳ phân tích) so sánh v ớ i k ế ho ạ ch (kỳ g ố c) ch ỉ tiêu phân tích vớ i nhân t ố đ ượ c đánh giá đ ầ u tiên. - Muố n xác đ ị nh giá tr ị ả nh h ưở ng c ủ a các nhân s ố b ằ ng s ố tuy ệ t đ ố i ta nhân ả nh hưở ng t ươ ng đ ố i c ủ a các nhân t ố v ớ i giá tr ị k ế ho ạ ch (kỳ g ố c) c ủ a ch ỉ tiêu phân tích. Ví dụ : Z = x(1) y(2) Trong đó: Z- Chỉ tiêu phân tích x, y- Nhân tố Khi đó: % % ∆Ζ (x) = Ix - 100 % % % % % ∆Ζ (y) = Iz - Ix = Ix ( Iy - 100) % ∆Ζ (x) = ∆Ζ (x) . Z0 % ∆Ζ (y) = ∆Ζ (x) . Z0 Với; x1 % Ix = . 100 x0 y1 % Iy = . 100 y0 Z1 % Iz = . 100 Z0 Tính chấ t c ơ b ả n c ủ a ph ươ ng pháp s ố gia t ươ ng đ ố i. 1- Nế u bi ế t r ằ ng nhân t ố th ứ nh ấ t K trong công th ứ c m ố i liên quan (M = Kn) là m ộ t chỉ tiêu t ổ ng h ợ p t ứ c là K = f(a, b ) và n ế u bi ế t đ ạ i l ượ ng c ủ a nó bi ế n đ ổ i do tác đ ộ ng c ủ a nhân tố a là x%, nhân tố b là y% thì đạ i l ượ ng ch ỉ tiêu phân tích b ị ả nh h ưở ng b ở i các nhân tố có th ể vi ế t d ướ i d ạ ng: % % ∆M(a) = ∆K(a) % % ∆M(b) = ∆K(b) 26
- 2- Nế u nhân t ố th ứ hai n trong công th ứ c m ố i liên quan (M = Kn) là m ộ t hàm s ố c ủ a các nhân tố khác n = ϕ(g, e ) và biế t đ ạ i l ượ ng t ươ ng đôi do tác đ ộ ng c ủ a các nhân t ố g, e % % là ∆n(g) ; ∆n(e) thì nhân sự thay đ ổ i này v ớ i h ệ s ố th ự c hi ệ n kế hoạ ch c ủ a nhân t ố th ứ nhấ t (IK) sẽ đ ượ c ả nh h ưở ng c ủ a các nhân t ố g, e đế n ch ỉ tiêu phân tích. % % ∆M(g) = ∆n(g) . IK % % ∆M(e) = ∆n(e) . IK K1 IK = K0 5. Phươ ng pháp đi ề u ch ỉ nh Muố n xác đ ị nh m ứ c đ ộ ả nh h ưở ng c ủ a b ấ t kỳ nhân t ố nào đ ế n ch ỉ tiêu phân tích c ầ n tính hiệ u c ủ a 2 phép th ế . Đ ể tính m ỗ i phép th ế l ấ y đ ạ i l ượ ng kỳ g ố c ch ỉ tiêu phân tích nhân vớ i h ệ s ố đi ề u ch ỉ nh. Hệốềỉ s đi u ch nh là t ỷốữốựệ s gi a s th c hi n (kỳ phân tích) v ớốếạ i s k ho ch (kỳ g ố c) củ a nhân t ố đó. Việọ c ch n nhân t ốể đ xác đ ịệồềỉ nh h s đi u ch nh ph ụộ thu c vào th ứự t đánh giá củ a nhân t ố phân tích. N ế u xác đ ị nh m ứ c đ ộ ả nh h ưở ng c ủ a nhân t ố th ứ i thì phép th ứ nhấ t h ệ s ố đi ề u ch ỉ nh trong công th ứ c phân tích tính cho i các nhân t ố đ ầ u, còn trong phép thứ hai cho (i - 1) các nhân t ố . Ví dụ : Z = x(1) y(2) Để xác đ ị nh m ứ c đ ộ ả nh h ưở ng c ủ a nhân t ố x (th ứ t ự th ứ nh ấ t) ta tính 2 phép th ế . I II Trong đó phép thứ nh ấ t: Z = Z0. Ix . Phép thế th ứ 2: Z = Z0 I II ∆Ζ (x) = Z - Z = Z0(Ix – 1) Để xác đính m ứ c đ ộ ả nh h ưở ng c ủ a nhân t ố y (th ứ t ự th ứ hai) ta tính 2 phép th ế . III I IV Trong đó phép thế th ứ nh ấ t Z = Z0. Ix Iy = Z0. IZ Z = Z1, phép thế th ứ 2: Z = Z0. Ix Ix III IV ∆Ζ (y) = Z - Z = Z1 - Z0. Ix = Z1{1 - } Iz 6. Phương pháp đánh giá ả nh h ướ ng thay đ ổ i k ế t c ấ u. Phươ ng pháp này đ ượ c s ử d ụ ng đ ể phân tích chỉ tiêu ph ụ thu ộ c vào c ơ c ấ u c ủ a hi ệ n tượ ng nghiên c ứ u. 27
- Để xác đ ị nh s ự thay đ ổ i ch ỉ tiêu k ế t qu ả c ầ n ph ả i tính đ ạ i l ượ ng gi ả đ ị nh (phép th ế ) củ a nó. Trong phép th ếơấấốựệ c c u l y s th c hi n (kỳ phân tích) còn y ếố u t thành ph ầấ n l y số k ế ho ạ ch (kỳ g ố c). Mứ c đ ộ ả nh h ưở ng s ự thay đ ổ i c ơ c ấ u đ ế n ch ỉ tiêu k ế t qu ả đ ượ c xác đ ị nh b ằ ng hiệ u s ố c ủ a đ ạ i l ượ ng gi ả đ ị nh đó v ớ i đ ạ i l ượ ng ch ỉ tiêu k ế t qu ả kỳ k ế ho ạ ch (kỳ g ố c). Còn mứ c đ ộ ả nh h ưở ng c ủ a nhân t ố thành ph ầ n đ ượ c xác đ ị nh b ằ ng hi ệ u c ủ a đ ạ i l ượ ng chỉ tiêu k ế t qu ả th ự c hi ệ n (kỳ phân tích) v ớ i đ ạ i l ượ ng gi ả đ ị nh đó. Ví dụ : có 2 lo ạ i v ậ t t ư a và b t ỷ tr ọ ng (c ơ c ấ u) là γ , yế u t ố thành ph ầ n là r r = γ a ra + γ b rb Tính đạ i l ượ ng gi ả đ ị nh (phép thê) * 1 0 1 0 r = γ a ra + γ b rb Mứ c đ ộ ả nh h ưở ng c ủ a c ơ c ấ u: * 0 1 0 1 0 0 0 0 0 ∆r(γ ) = r - r = (γ a ra + γ b rb ) – ( γ a ra + γ b rb ) 1 0 0 1 0 0 = (γ a - γ a ) ra + ( γ b - γ b ) rb Mứ c đ ộ ả nh h ưở ng c ủ a y ế u t ố thành ph ầ n: 1 * 1 1 1 1 1 0 1 0 ∆r(r) = r - r = (γ a ra + γ b rb ) – ( γ a ra + γ b rb ) 1 1 0 1 1 0 = γ a (ra – ra ) – γ b (ra - rb ) Muốn xác đ ị nh ả nh h ưở ng c ủ a t ừ ng h ệ s ố c ơ c ấ u, l ấ y thay đ ổ i c ơ c ấ u đó nhân v ớ i hiệ u s ố gi ữ a đ ạ i l ượ ng kỳ g ố c (k ế ho ạ ch) c ủ a nhân t ố thành ph ầ n v ớ i đ ạ i l ượ ng kỳ g ố c (kế ho ạ ch) ch ỉ tiêu k ế t qu ả . 1 0 0 0 ∆r(γ a) = (γ a - γ a ) (ra - r ) 1 0 0 0 ∆r(γ b) = ( γ b - γ b ) (rb - r ) Muố n xác đ ị nh ả nh h ưở ng c ủ a t ừ ng nhân t ố thành ph ầ n, l ấ y thay đ ổ i nhân t ố thành phầ n nhân v ớ i h ệ s ố c ơ c ấ u kỳ quy ế t toán (th ự c hi ệ n) nhân t ố đó. 1 1 0 ∆r(a) = γ a (ra – ra ) 1 1 0 ∆r(b) = γ b (ra - rb ) 7. Phương pháp h ệ s ố t ỷ l ệ Phươ ng pháp này th ườ ng s ử d ụ ng khi ch ỉ tiêu t ổ ng h ợ p là hàm c ủ a m ộ t ch ỉ tiêu tổ ng hợ p trung gian đã có k ế t qu ả phân tích ả nh h ưở ng c ủ a nó t ươ ng ứ ng v ớ i t ừ ng ch ỉ tiêu nhân tố đã đ ượ c bi ế t: x(1) 28
- Z = , trong đó y = a + b + c y(2) Để xác đ ị nh ả nh h ưở ng c ủ a nhân t ố a, b, c đ ế n ch ỉ 1 tiêu t ổ ng h ợ p Z (Z(a) , Z(b) Z(c)) Cầ n ph ả i ti ế n hành các b ướ c sau: - Xác đị nh h ệ s ố t ỷ l ệ K t ứ c là t ỷ s ố s ự thay đ ổ i ch ỉ tiêu phân tích do ả nh h ưở ng ch ỉ tiêu tổ ng h ợ p y (∆Z(y)) vớ i s ự thay đ ổ i c ủ a ch ỉ tiêu y (∆y): ∆Z(y) K = ∆y Vì x 1 1 Z = do đó ∆Z(y) = { - - } x1 y y1 y0 Hệốỷệếựổủỉ s t l cho bi t s thay đ i c a ch tiêu phân tích Z bao nhiêu n ếưố u nh nhân t y tăng hoặ c gi ả m m ộ t đ ơ n v ị . - Xác đị nh ả nh h ưở ng c ủ a các nhân t ố đ ế n ch ỉ tiêu t ổ ng h ợ p trung gian ∆Z(a) = ∆y(a). K ∆Z(b) = ∆y(b) . K ∆Z(c) = ∆y(c) . K Phương pháp này có nh ượ c đi ể m là không s ử d ụ ng đ ượ c khi s ự thay đ ổ i c ủ a các nhân tố a, b và c theo các chi ề u h ướ ng khác nhau và tác đ ộ ng c ủ a chúng đ ồ ng th ờ i đ ế n y bằ ng ho ặ c g ầ n b ằ ng 0. Đ ể kh ắ c ph ụ c nh ượ c đi ể m đó bi ế n đ ổ i nh ư sau: 1 1 x1 y0 – y1 ∆Z(y) = { - } x1 = { } y1 y0 y0 y1 x1 - ∆y 29
- * * Đặ t = Z Ta có ∆Z(y) = Z y0 y1 Khi đó ta có thể xác đ ị nh ả nh h ưở ng c ủ a các nhân t ố a, b, c, đ ế n ch ỉ tiêu k ế t qu ả . - ∆y(a) * ∆Z(a) = Z y1 - ∆y(b) * ∆Z(b) = Z y1 - ∆y(c) * ∆Z(c) = Z y1 Phương pháp phân tích này ch ỉ thích ứ ng khi phân tích t ỷ su ấ t l ợ i nhu ậ n và trích l ậ p quỹ khuy ế n khích v ậ t ch ấ t. 8. Phương pháp ch ỉ sô Phươ ng pháp này nh ằ m xác đ ị nh ch ỉ tiêu t ươ ng đ ố i bi ể u th ị quan h ệ so sánh gi ữ a các mứ c đ ộ c ủ a hi ệ n t ượ ng kinh t ế nh ấ t đ ị nh . Ví đụ : Z = x(1) y(2) - Tính chỉ s ố ch ỉ ti ề u k ế t qu ả và các nhân t ố Z1 x1y1 IZ = = Z0 x0y0 x1y0 x1y1 Ix = Iy = x0y0 x1y0 - Xác đị nh ả nh h ưở ng các nhân t ố 30
- ∆Z = ∆Z(x) + ∆Z(y) ∆Z(x) = (x1y0 – x0y0) ∆Z(y) = (x1y1 – x1y0) ∆Z = Z1 – Z0 = (x1y1 – x0y0) Trườ ng h ợ p phân tích bi ế n đ ộ ng ch ỉ tiêu bình quân ta ti ế n hành nh ư sau: - Trướ c h ế t tính ch ỉ tiêu bình quân Σxifi fi x = hay x = Σxifi vớ i fi = Σfi Σfi Trong đó: xi - Các số bình quân t ổ fi - Tầ n s ố Chỉ tiêu bình quân kỳ g ố c Σx0f0 x0 = Σf0 Chỉ tiêu bình quân kỳ gi ả đ ị nh Σx0f1 x01 = Σf1 Chỉ tiêu bình quân kỳ báo cáo Σx1f1 x1 = Σf1 - Tính các chỉ s ố : Chỉ s ố c ấ u thành kh ả bi ế n x1 Σx1f1 Σx0f0 31
- Icn = = : x0 Σf1 Σf0 Chỉ s ố c ố đ ị nh k ế t c ấ u x1 Σx1f1 Σx0f1 Ic = = : x01 Σf1 Σf1 Chỉ s ố ả nh h ưở ng k ế t c ấ u x01 Σx0f1 Σx0f0 In = = : x0 Σf1 Σf0 - Xác đị nh m ứ c đ ộ ả nh h ưở ng các nhân t ố Ả nh h ưở ng k ế t c ấ u Σx0f1 Σx0f0 ( x01 - x0) = - Σf1 Σf0 Ả nh h ưở ng nhân t ố thành ph ầ n Σx1f1 Σx0f1 (x1 - x01) = - Σf1 Σf1 Tổ ng ả nh h ưở ng Σx1f1 Σx0f0 (x1 - x0) = - Σf1 Σf0 32
- 1.9.3 Phươ ng pháp liên h ệ Mọếải k t qu kinh doanh đ ềốệớ u có m i liên h v i nhau gi ữ a các m ặộậể t, các b ph n Đ lượ ng hoá các m ố i quan h ệ đó, trong phân tích kinh doanh s ử d ụ ng các cách liên h ệ ph ổ biế n nh ư liên h ệ cân đ ố i, liên h ệ tr ự c tuy ế n và liên h ệ phi tuy ế n. Liên hệ cân đ ố i có cơ s ở là s ự cân b ằ ng v ề l ượ ng gi ữ a 2 m ặ t c ủ a các y ế u t ố và quá trình kinh doanh: Giữổốố a t ng s v n và t ổốồốữ ng s ngu n v n; gi a nhu c ầ u và kh ả năng thanh toán; giữ a thu v ớ i chi và k ế t qu ả kinh doanh M ố i liên h ệ cân đ ố i v ố n có v ề l ượ ng c ủ a các yế u t ố d ẫ n đ ế n s ự cân b ằ ng c ả v ề m ứ c bi ế n đ ộ ng (chênh l ệ ch) v ề l ượ ng gi ữ a các m ặ t củ a các y ế u t ố và quá trình kinh doanh. Liên hệ tr ự c tuy ế n: là mố i liên h ệ theo m ộ t h ướ ng xác đ ị nh gi ữ a các ch ỉ tiêu phân tích. Chẳ ng h ạ n, l ợ i nhu ậ n có quan h ệ cùng chi ề u v ớ i s ả n l ượ ng s ả n ph ẩ m d ị ch v ụ tiêu thụ , giá bán có quan h ệ ng ượ c chi ề u v ớ i giá thành Trong m ố i liên h ệ tr ự c tuy ế n này, theo mứ c ph ụ thu ộ c gi ữ a các ch ỉ tiêu có th ể phân thành 2 lo ạ i quan h ệ ch ủ y ế u: - Liên hệ tr ự c ti ế p gi ữ a các ch ỉ tiêu nh ư gi ữ a l ợ i nhu ậ n v ớ i giá bán, giá thành Trong nhữ ng tr ườ ng h ợ p này các m ố i liên h ệ không qua m ộ t ch ỉ tiêu liên quan nào: giá bán tăng (hoặ c giá thành gi ả m) s ẽ làm l ợ i nhu ậ n tăng - Liên hệ gián ti ế p là quan h ệ gi ữ a các ch ỉ tiêu trong đó m ứ c đ ộ ph ụ thu ộ c gi ữ a chúng đượ c xác đ ị nh b ằ ng m ộ t h ệ s ố riêng Liên hệ phi tuy ế n: là mố i liên h ệ gi ữ a các ch ỉ tiêu trong đó m ứ c đ ộ liên h ệ không đượ c xác đ ị nh theo t ỷ l ệ và chi ề u h ướ ng liên h ệ luôn luôn bi ế n đ ổ i. Trong tr ườ ng h ợ p này, mố i liên h ệ gi ữ a ch ỉ tiêu phân tích (hàm s ố ) v ớ i các nhân t ố (bi ế n s ố ) th ườ ng có d ạ ng hàm luỹ th ừ a. Đ ể quy v ề hàm tuy ế n tính s ử d ụ ng các thu ậ t toán nh ư phép Loga, b ả ng t ươ ng quan và chươ ng trình chu ẩ n t ắ c Cũng có th ể dùng vi phân hàm s ố c ủ a gi ả i tích toán h ọ c để xác đ ị nh ả nh h ưở ng c ủ a các nhân t ố đ ế n m ứ c bi ế n đ ộ ng c ủ a ch ỉ tiêu phân tích. 1.9.4 Phươ ng pháp t ươ ng quan h ồ i quy 1. Phươ ng pháp t ươ ng quan đ ơ n Mố i liên h ệ gi ữ a ch ỉ tiêu nhân t ố v ớ i ch ỉ tiêu phân tích ho ạ t đ ộ ng kinh doanh c ủ a doanh nghiệ p th ườ ng có quan h ệ t ỷ l ệ thu ậ n ho ặ c quan h ệ t ỷ l ệ ngh ị ch. * Trườ ng h ợ p t ồ n t ạ i m ố i quan h ệ t ỷ l ệ thu ậ n gi ữ a ch ỉ tiêu nhân t ố v ớ i ch ỉ tiêu phân tích Đây là mố i quan h ệ theo m ộ t h ướ ng xác đ ị nh gi ữ a ch ỉ tiêu nhân t ố v ớ i ch ỉ tiêu phân tích. Trườ ng h ợ p này s ử d ụ ng hàm h ồ i quy d ạ ng Yx = a + b.x Trong đó: Yx - Chỉ tiêu phân tích x - Chỉ tiêu nhân t ố 33
- a, b – Các tham số 2 Kế t h ợ p v ớ i n l ầ n quan sát, ta có: S = ∑ (Y - Yx ) min Lấ y đào hàm riêng theo a và b ta có h ệ ph ươ ng trình chu ẩ n t ắ c xác đ ị nh các tham s ố a, b. na + b ∑ x = ∑ y a ∑ x + b ∑ x 2 = ∑ xy Sau khi xác đị nh đ ượ c các tham s ố a, b đ ư a v ề công th ứ c phân tích Yi = a + b xi Trong đó Yi - chỉ tiêu phân tích xi - Chỉ tiêu nhân t ố Ví dụ : M ộ t đ ơ n v ị xây d ự ng công th ứ c phân tích chi phí ho ạ t đ ộ ng kinh doanh theo 2 yếốị u t đ nh phí (chi phí c ốị đ nh) và bi ế n phí (chi phí bi ếổơị n đ i). Đ n v đã thu th ậầ p n l n quan sát thự c nghi ệ m v ớ i x - s ả n l ượ ng s ả n ph ẩ m d ị ch v ụ ; y - t ổ ng chi phí ho ạ t đ ộ ng kinh doanh tươ ng ứ ng. T ổ ng chi phí đ ị nh phí c ủ a đ ơ n v ị đáp ứ ng trong ph ạ m vi phù h ợ p t ừ 60.000 đế n 100.000 s ả n ph ẩ m d ị ch v ụ m ỗ i năm. Sau khi tính toán, xác đ ị nh các tham s ố a, b ta có công thứ c phân tích: Y = 900.000 + 20 x Căn cứ vào công th ứ c phân tích, k ế t h ợ p v ớ i ph ạ m vi phù h ợ p s ả n l ượ ng s ả n ph ẩ m dịụảấấểựếạ ch v s n xu t cung c p, có th xây d ng k ho ch linh ho ạ t phân tích chi phí ho ạộ t đ ng kinh doanh tươ ng ứ ng v ớ i t ừ ng m ứ c đ ộ ho ạ t đ ộ ng Bả ng 1.2 B ả ng phân tích b ằ ng ph ươ ng pháp t ươ ng quan đ ơ n Sả n l ượ ng s ả n Tổ ng đ ị nh phí Tổ ng bi ế n phí Tổ ng chi phí kinh ph m d ch v doanh (Y) 103 đ ng ẩ ị ụ (a) 103 đồ ng (bx) 103 đồ ng ồ 60.000 900.000 1.200.000 2.100.000 70.000 900.000 1.400.000 2.300.000 80.000 900.000 1.600.000 2.500.000 90.000 900.000 1.800.000 2.700.000 100.000 900.000 2.000.000 2.900.000 Qua bả ng phân tích cho th ấ y: - Sả n l ượ ng s ả n ph ẩ m d ị ch v ụ tăng ho ặ c gi ả m thì t ổ ng chi phí kinh doanh cũng tăng ho ặ c giả m theo cùng m ộ t t ỷ l ệ nh ấ t đ ị nh 34
- - Nế u đ ơ n v ị c ầ n s ả n xu ấ t cung c ấ p s ả n l ượ ng s ả n ph ẩ m d ị ch v ụ bao nhiêu thì lúc đó có thể xác đ ị nh t ổ ng chi phí kinh doanh t ươ ng ứ ng. Gi ả s ử đ ơ n v ị d ự ki ế n s ả n xu ấ t cung c ấ p 85.000 sả n ph ẩ m d ị ch v ụ , khi đó t ổ ng chi phí cho ho ạ t đ ộ ng kinh doanh s ẽ là Y = 900.000 + 20 x 850.000 = 2.600.000 ngàn đồ ng * Trườ ng h ợ p t ồ n t ạ i quan h ệ ngh ị ch gi ữ a ch ỉ tiêu phân tích v ớ i ch ỉ tiêu nhân t ố : có nghĩa là chỉ tiêu nhân t ố có quan h ệ thu ậ n v ớ i đ ạ i l ượ ng ngh ị ch đ ả o c ủ a ch ỉ tiêu phân tích. Trong trườ ng h ợ p này có th ể s ử dùng hàm t ươ ng quan h ồ i quy có d ạ ng Yx = a + b/x 2 Kế t h ợ p v ớ i n l ầ n quan sát, ta có: S = ∑ (Y - Yx ) min Lấ y đào hàm riêng theo a và b ta có h ệ ph ươ ng trình chu ẩ n t ắ c xác đ ị nh các tham s ố a, b. na + b ∑ 1/x = ∑ y a ∑ x + b ∑ 1/x 2 = ∑ y/x Sau khi xác đị nh đ ượ c các tham s ố a, b đ ư a v ề công th ứ c phân tích Yi = a + b/xi Trong đó Yi - chỉ tiêu phân tích xi - Chỉ tiêu nhân t ố 2. Phươ ng pháp t ươ ng quan b ộ i Phươ ng pháp t ươ ng quan b ộ i đ ượ c ti ế n hành theo trình t ự sau - Xác đị nh các ch ỉ tiêu nhân t ố (x1 , x2 , xn) - Tính các chỉ tiêu c ầ n thi ế t cho phân tích + Số bình quân: Ch ỉ tiêu phân tích – Y Các chỉ tiêu nhân t ố - xi 2 + Phươ ng sai: Ch ỉ tiêu phân tích – δ y 2 Các chỉ tiêu nhân t ố - δ xi + Độ l ệ ch chu ẩ n: Ch ỉ tiêu phân tích – δy Các chỉ tiêu nhân t ố - δxi + Hệ s ố bi ế n thiên: Ch ỉ tiêu phân tích – Vy Các chỉ tiêu nhân t ố - Vi Kế t qu ả tính toán l ậ p thành b ả ng Bả ng 1.3 B ả ng tính các ch ỉ tiêu c ầ n thi ế t cho phân tích b ằ ng ph ươ ng pháp t ươ ng quan b ộ i Chỉ tiêu Số bình quân Phươ ng sai Độ l ệ ch chu ẩ n Hệ s ố bi ế n thiên 2 Y Y δ y δy Vy 35
- 2 x1 δ x1 δx1 Vx1 x1 2 x2 δ x2 δx2 Vx2 x2 2 xk δ xk δxk Vxk xn Qua bả ng k ế t qu ả tính toán cho th ấ y n ế u nhân tôa nào bi ế n đ ộ ng l ớ n nh ấ t s ẽ tác độ ng m ạ nh m ẽ nh ấ t đ ế n ch ỉ tiêu phân tích. - Tính hệ s ố t ươ ng quan c ặ p: xi xj - xi xj r xixj = δxi δxj - Lậ p ma tr ậ n h ệ s ố t ươ ng quan c ặ p Bả ng 1.4 B ả ng ma tr ậ n h ệ s ố t ươ ng quan c ặ p cho phân tích b ằ ng ph ươ ng pháp t ươ ng quan bộ i Y x1 x2 xi xk Y 1 x1 r x1y 1 x2 r x2y r x2x1 1 . xi r xiy r xix1 r xix2 1 . . xk r xky r xkx1 r xkx2 r xkxi 1 36
- Qua bảng, lo ạ i b ỏ nh ữ ng nhân t ố x không có ả nh h ưở ng đ ế n ch ỉ tiêu phân tích Y. Ngoài ra cũng loạ i b ỏ m ộ t trong hai nhân t ố x mà có m ố i liên h ệ t ươ ng quan không chặ t ch ẽ v ớ i nahu, ch ỉ c ầ n phân tích m ọ t nhân t ố là đ ủ . - Lậ p h ệ ph ươ ng trình chu ẩ n đ ể xác đ ị nh các tham s ố na0 + a1 ∑x1 + a2 ∑x2 + a3 ∑x3 + + ak ∑xk = ∑y 2 a0∑x1 + a1 ∑x 1 + a2 ∑x1x2 + a3 ∑x1x3 + + ak ∑x1xk = ∑x1y 2 a0∑x2 + a1 ∑x1x2 + a2 ∑x 2 + a3 ∑x2x3 + + ak ∑x2xk = ∑x2y 2 a0∑xk + a1 ∑x1xk + a2 ∑x2xk + a3 ∑x3xk + + ak ∑x k = ∑x1y Giả i h ệ ph ươ ng trình tìm các tham số và l ậ p ph ươ ng trình phân tích m ố i quan h ệ gi ữ a chỉ tiêu phân tích Y v ớ i các ch ỉ tiêu nhân t ố xi ( i = 1,2 k) Y = a0 + a1x1 + a2x2 + + akxk Trong đó: Y - chỉ tiêu phân tích a0 - Mứ c đ ộ ả nh h ưở ng c ủ a các nhân t ố khác ngoài nhân t ố đang xét a i (i = 1,2 k) - Mứ c đ ộ ả nh h ưở ng c ủ a t ừ ng nhân t ố đ ế n ch ỉ tiêu phân tích Nế u a > 0 là ả nh h ưở ng thu ậ n a < 0 là ả nh h ưở ng ngh ị ch |a| càng gầ n 1 thì ả nh h ưở ng c ủ a các ch ỉ tiêu nhân t ố đ ế n ch ỉ tiêu phân tích càng lớ n - Tính hệ s ố t ươ ng quan b ộ i − 2 ∑(y y x x x ) = − 1 2 n Ry 1 2 x1x2 xn ∑(y −y) Hệ s ố t ươ ng quan b ộ i ph ả n ánh m ứ c đ ộ ả nh h ưở ng t ổ ng h ợ p c ủ a các nhân tôa t ừ x1 đế n xk đế n ch ỉ tiêu phân tích Y - Tính các hệ s ố xác đ ị nh riêng ph ầ n và xác đ ị nh chung Hệ s ố xác đ ị nh riêng ph ầ n: ai ( yxi - y xi ) 37
- ki = (i = 1,2 k) 2 δ y Hệ s ố xác đ ị nh chung: Ki = ∑ki (i = 1,2 k) - Tính các hệ s ố co giãn xi Ei = ai Y Chỉ tiêu này ph ả n ánh m ứộếộủừ c đ bi n đ ng c a t ng nhân t ốếỉ đ n ch o tiêu phân tích nế u có 1 % tăng lên. Để hi ể u rõ b ả n ch ấ t c ủ a ph ươ ng pháp này, tác gi ả xin đ ư a ra m ộ t ví d ụ c ụ th ể v ề phân tích các nhân tố ả nh h ưở ng đ ế n năng su ấ t lao đ ộ ng theo s ố li ệ u gi ả đ ị nh. Bả ng 1.5 Năng su ấ t lao đ ộ ng và các nhân t ố ả nh h ưở ng Y x1 x2 x3 x4 x5 Đơ n v ị Triệ u Triệ u % 103 /giờ Triệ u % Năm đồ ng đồ ng máy đồ ng 3,81 2,74 21,4 8,57 7,46 41,6 1995 3,36 2,73 21,7 8,31 7,57 33,1 1996 3,66 2,95 23,0 8,08 7,98 33,1 1997 4,12 2,82 23,3 7,98 8,15 37,7 1998 4,07 2,74 23,2 8,85 8,45 35,0 1999 3,86 4,34 20,3 8,85 7,26 36,4 2000 3,65 5,88 25,1 7,29 7,04 37,3 2001 3,45 6,41 25,1 6,97 7,18 33,1 2002 3,86 8,08 26,9 6,97 7,82 27,9 2003 4,45 8,00 28,0 8,03 7,75 31,2 2004 4,47 7,00 22,3 9,97 7,51 33,1 2005 4,44 7,08 24,1 9,18 7,95 40,4 2006 5,02 6,13 27,4 9,22 8,65 37,8 2007 38
- Trong đó: Y – Chỉ tiêu phân tích (Năng su ấ t lao đ ộ ng) x1 - Chỉ tiêu nhân t ố (M ứ c trang b ị thi ế t b ị cho m ộ t lao đ ộ ng) x2 - Chỉ tiêu nhân t ố (H ệ s ố đ ả m nhi ệ m thi ế t b ị c ủ a lao đ ộ ng) x3 - Chỉ tiêu nhân t ố (Năng su ấ t thi ế t b ị s ả n xu ấ t) x4 - Chỉ tiêu nhân t ố (Ti ề n l ươ ng bình quân c ủ a m ộ t lao đ ộ ng) x5 - Chỉ tiêu nhân t ố (T ỷ l ệ v ố n l ư u đ ộ ng so v ớ i v ố n kinh doanh) Để ti ế n hành phân tích c ầ n th ự c hi ệ n theo trình t ự sau: 1/ Tính các chỉ tiêu phân tích: K ế t qu ả tính đ ư a vào b ả ng Bả ng 1.6 K ế t qu ả tính các ch ỉ tiêu phân tích các nhân t ố ả nh h ưở ng đ ế n năng su ấ t lao độ ng Chỉ tiêu Đơ n v ị tính Số bình quân Phươ ng Độ l ệ ch Hệ s ố bi ế n sai chuẩ n thiên Y Tr. đồ ng 4,01692 0,20695 0,4549 11,32 x 1 Tr. đồ ng 5,14615 4,25797 2,0635 40,09 x2 % 24,01538 5,35669 2,3144 9,63 x3 103đ/G.máy 8,32846 0,76605 0,8752 10,50 x 4 Tr. đồ ng 7,75153 0,20830 0,4564 5,88 x5 % 36,05384 20,44677 4,5218 12,54 2/ Tính các hệ s ố t ươ ng quan c ặ p và l ậ p ma tr ậ n h ệ s ố t ươ ng quan c ặ p: K ế t qu ả tính đ ư a vào bả ng Bả ng 1.7 B ả ng ma tr ậ n h ệ s ố t ươ ng quan c ặ p Y x1 x2 x3 x4 x5 Y 1 x1 0,4151 1 x2 0,4361 0,7071 1 x3 0.6201 -0,4411 -0,3553 1 x4 0,6191 -0,1483 -0,3035 0,3539 1 x5 0,1924 -0,5236 -0,3978 0,4751 0,2971 1 Từ k ế t qu ả trên cho th ấ y: 39
- - Mố i liên h ệ gi ữ a NSLĐ và năng su ấ t thi ế t b ị khá ch ặ t ch ẽ r = 0,6201 - Mố i liên h ệữ gi a NSLĐ và t ỷệốưộ l v n l u đ ng so v ớố i v n kinh doanh l ỏẻấ ng l o nh t r = 0,1924 3/ Lậ p h ệ ph ươ ng trình chu ẩ n và gi ả i h ệ ph ươ ng trình này, tính đ ượ c các h ệ s ố h ồ i quy a0 = 0,084454 a1 = 0,039271 a2 = 0,109307 a3 = 0,383272 a4 = 0,188809 a5 = 0,008837 Phươ ng trình h ồ i quy th ự c nghi ệ m v ề năng su ấ t lao đ ộ ng Y = 0,084454 + 0,039271a1 + 0,109307a2 + 0,383272a3 + 0,188809a4 + 0,008837a5 Trong đó: a0 - Mứ c đ ộ ả nh h ưở ng c ủ a các nhân t ố khác, ngoài các nhân t ố đã phân tích a1 - Mứ c đ ộ ả nh h ưở ng th ự c t ế c ủ a trang thi ế t b ị s ả n xu ấ t cho m ộ t lao đ ộ ng đên năng suấộứộệồ t lao đ ng. C m t tri u đ ng tăng lên c ủệ a vi c trang thi ếịảấ t b s n xu t cho m ộ t lao độ ng thì năng su ấ t lao đ ộ ng tăng lên 39.271 đ ồ ng a2 - Mứ c đ ộ ả nh h ưở ng th ự c t ế c ủ a h ệ s ố đ ả m nhi ệ m thi ế t b ị c ủ a lao đ ộ ng đ ế n năng suấộế t lao đ ng. N u tăng lên 1% v ềệốảệếịủộ h s đ m nhi m thi t b c a lao đ ng thì năng su ấ t lao độ ng tăng lên 10.931 đ ồ ng a3 - Mứ c đ ộ ả nh h ưở ng th ự c t ế c ủ a năng su ấ t thi ế t b ị đ ế n năng su ấ t lao đ ộ ng. N ế u năng suấ t thi ế t b ị tăng đ ượ c 1000 đ ồ ng cho m ộ t gi ờ máy thì năng su ấ t lao đ ộ ng tăng lên 383.272 đồ ng a4 - Mứ c đ ộ ả nh h ưở ng th ự c t ế c ủ a ti ề n l ươ ng bình quân đ ế n năng su ấ t lao đ ộ ng. Nế u ti ề n l ươ ng bình quân tăng lên 1000 đ ồ ng thì năng su ấ t lao đ ộ ng tăng lên 188.000 đ ồ ng a5 - Mứ c đ ộ ả nh h ưở ng th ự c t ế c ủ a t ỷ tr ọ ng v ố n l ư u đ ộ ng so v ớ i v ố n kinh doanh đế n năng su ấộế t lao đ ng. N u tăng lên 1% t ỷọốưộ tr ng v n l u đ ng so v ớố i v n kinh doanh, loàm cho năng suấ t lao đ ộ ng tăng lê 8.837 đ ồ ng. 4/ Tính hệ s ố t ươ ng quan b ộ i: R = 0,9030 Như v ậ y, h ệ s ố ả nh h ưở ng t ổ ng h ợ p c ủ a c ả 5 nhân t ố trên đ ế n năng su ấ t lao đ ộ ng bằ ng 0,9030 5/ Tính các chỉ tiêu phân tích 40
- - Các hệ s ố riêng ph ầ n và h ệ s ố xác đ ị nh chung K1 = 0,0733 K2 = 0,2417 K3 = 0,4552 K4 = 0,1162 K5 = 0,0152 K = 0,9016 Mô hình trên cho thấ y, phân tích 5 nhân t ố ả nh h ưở ng đ ế n năng su ấ t lao đ ộ ng chi ế m 90,16%, còn 9,84% là do ả nh h ưở ng c ủ a các nhân t ố khác mà ta không nghiên c ứ u, phân tích ở đây. Trong đó, năng su ấ t thi ế t b ị ả nh h ưở ng r ấ t l ớ n đ ế n năng su ấ t lao đ ộ ng. - Tính các hệ s ố co dãn E1 = 0,0499 E2 = 0,6516 E3 = 0,7339 E4 = 0,3627 E5 = 0,0718 Các hệ s ố trên ph ả n ánh m ứ c đ ộ bi ế n đ ộ ng c ủ a t ừ ng nhân t ố ả nh h ưở ng đ ế n s ự bi ế n độ ng năng su ấ t lao đ ộ ng: + Nế u trang thi ế t b ị s ả n xu ấ t cho m ộ t lao đ ộ ng tăng lên 1% thì s ẽ làm cho năng su ấ t lao độ ng tăng lên 0,0499% + Nếệốảệếịủộ u h s đ m nhi m thi t b c a lao đ ng tăng lên 1% s ẽ làm cho năng su ấ t lao độ ng tăng lên 0,6516%. 41
- CHƯƠ NG 2 PHÂN TÍCH KẾẢẠỘ T QU HO T Đ NG KINH DOANH 2.1. KẾẢẠỘẦT QU HO T Đ NG KINH DOANH VÀ YÊU C U PHÂN TÍCH Trong từng th ờ i kỳ ho ạ t đ ộ ng kinh doanh, k ế t qu ả kinh doanh là m ụ c tiêu m ọ i ho ạ t độ ng c ủ a doanh nghi ệ p. Đây là đi ề u ki ệ n t ồ n t ạ i và phát tri ể n doanh nghi ệ p. Chính vì v ậ y cầ n ph ả i phân tích, đánh giá k ế t qu ả ho ạ t đ ộ ng kinh doanh đ ể tìm ra nguyên nhân tác đ ộ ng đế n k ế t qu ả kinh doanh (tác đ ộ ng tr ự c ti ế p và tác đ ộ ng gián ti ế p). Kế t qu ả ho ạ t đ ộ ng kinh doanh c ủ a doanh nghi ệ p đ ượ c bi ể u hi ệ n b ằ ng h ệ th ố ng ch ỉ tiêu (chỉ tiêu hi ệ n v ậ t và ch ỉ tiêu giá tr ị ). Phân tích k ế t qu ả ho ạ t đ ộ ng kinh doanh giúp cho 42
- doanh nghiệ p có đ ượ c các thông tin c ầ n thi ế t đ ể ra nh ữ ng quy ế t đ ị nh đi ề u ch ỉ nh k ị p th ờ i nhữ ng b ấ t h ợ p lý nh ằ m đ ạ t đ ượ c m ụ c tiêu ho ạ t đ ộ ng kinh doanh trong quá trình đi ề u hành quá trình kinh doanh. Phân tích kế t qu ả ho ạ t đ ộ ng kinh doanh bao g ồ m phân tích v ề s ả n l ượ ng, ch ấ t l ượ ng sả n ph ẩ m d ị ch v ụ ; doanh thu kinh doanh. Đây là m ộ t giai đo ạ n h ế t s ứ c quan tr ọ ng b ở i vì thông qua việ c phân tích k ế t qu ả ho ạ t đ ộ ng kinh doanh k ế t h ợ p v ớ i phân tích đi ề u ki ệ n hoạ t đ ộ ng kinh doanh s ẽ đánh giá đ ượ c hi ệ u qu ả ho ạ t đ ộ ng kinh doanh. Phân tích kế t qu ả ho ạ t đ ộ ng kinh doanh c ầ n ph ả i đáp ứ ng các yêu c ầ u sau đây: - Phả i phân tích đ ượ c tình hình hoàn thành l ầ n l ượ t các ch ỉ tiêu ph ả n ánh k ế t qu ả hoạ t đ ộ ng kinh doanh. - Phả i phân tích đ ượ c nguyên nhân và m ứ c đ ộ ả nh h ưở ng c ủ a các nhân t ố đ ế n vi ệ c hoàn thành các chỉ tiêu k ế t qu ả ho ạ t đ ộ ng kinh doanh. Cụ th ể : * Với ch ỉ tiêu hi ệ n v ậ t (hiệ n v ậ t quy ướ c) ph ả i phân tích đ ượ c: + Tình hình thự c hi ệ n s ả n l ượ ng, ch ấ t l ượ ng s ả n ph ẩ m d ị ch v ụ nói chung và t ừ ng sả n ph ẩ m d ị ch v ụ nói riêng. + Mứộảảả c đ đ m b o tho mãn nhu c ầủề u c a n n kinh t ếủ và c a nhân dân v ềề truy n đư a tin t ứ c. + Thay đổ i v ề s ả n l ượ ng s ả n ph ẩ m d ị ch v ụ có ả nh h ưở ng gì và ả nh h ưở ng nh ư th ế nào đế n ho ạ t đ ộ ng kinh doanh. + Nguyên nhân và mứ c đ ộ ả nh h ưở ng c ủ a các nhân t ố đ ế n k ế t qu ả ho ạ t đ ộ ng kinh doanh. * Với ch ỉ tiêu giá tr ị phả i phân tích, đánh giá đ ượ c: + Tình hình thự c hi ệ n doanh thu kinh doanh + Nhân tố và m ứ c đ ộ ả nh h ưở ng c ủ a các nhân t ố đ ế n doanh thu kinh doanh. + Đề xu ấ t đ ượ c bi ệ n pháp nh ằ m tăng doanh thu ho ạ t đ ộ ng kinh doanh. 2.2 PHÂN TÍCH KẾẢẠỘ T QU HO T Đ NG KINH DOANH 2.2.1 Phân tích khái quát kế t qu ả ho ạ t đ ộ ng kinh doanh 1. Phân tích tình hình thự c hi ệ n nhi ệ m v ụ ho ạ t đ ộ ng kinh doanh Bằng ph ươ ng pháp so sánh đ ố i chi ế u, ti ế n hành so sánh các ch ỉ tiêu kỳ phân tích v ớ i các chỉ tiêu nhi ệ m v ụ kinh doanh. Tuỳ theo m ụ c đích yêu c ầ u có th ể s ử d ụ ng các ch ỉ tiêu phảếảạộ n ánh k t qu ho t đ ng kinh doanh khác nhau. Ch ẳạốớ ng h n đ i v i doanh nghi ệư p B u chính viễ n thông có th ể s ử d ụ ng các ch ỉ tiêu nh ư doanh thu phát sinh, thuê bao phát tri ể n, 43
- tổ ng s ố máy trên m ạ ng l ướ i, m ậ t đ ộ máy/100 dân, thuê bao Internet, m ậ t đ ộ thuê bao Internet/ 100 dân, nộ p ngân sách Để thu ậ n ti ệ n, vi ệ c so sánh đ ố i chi ế u đ ượ c th ự c hi ệ n b ằ ng hình th ứ c b ả ng Bả ng 2.1 B ả ng phân tích tình hình th ự c hi ệ n nhi ệ m v ụ k ế ho ạ ch kinh doanh T/T Chỉ tiêu Đơn vị Kế ho ạ ch Thự c So sánh tính hiệ n +(-) % 1 2 3 4 5 6 7 . . 2. Phân tích quy mô kế t qu ả ho ạ t đ ộ ng kinh doanh Quy mô kế t qu ả ho ạ t đ ộ ng kinh doanh cũng đ ượ c đánh giá b ằ ng ph ươ ng pháp so sánh đốếớ i chi u v i các ch ỉ tiêu ph ả n ánh k ếảạộ t qu ho t đ ng kinh doanh. Đ ểậệ thu n ti n, việ c so sánh đ ố i chi ế u đ ượ c th ự c hi ệ n b ằ ng hình th ứ c b ả ng Bả ng 2.2 B ả ng phân tích quy mô ho ạ t đ ộ ng kinh doanh Thự c Kỳ phân tích So sánh hi n T/T Chỉ tiêu Đơn vị ệ Kế Thự c Kế Thự c tính kỳ hoạ ch hiệ n hoạ ch hiệ n trướ c 1 2 3 4 5 6 7 44
- . . 3. Phân tích tố c đ ộ tăng tr ưở ng k ế t qu ả ho ạ t đ ộ ng kinh doanh Trong hoạt đ ộ ng kinh doanh, các doanh nghi ệ p không ch ỉ quan tâm đ ế n s ự t ồ n t ạ i trong từ ng th ờ i kỳ, mà đi ề u c ố t y ế u là s ự tăng tr ưở ng. Vì v ậ y, m ứ c đ ộ tăng tr ưở ng quy ế t đị nh s ự t ồ n t ạ i lâu dài c ủ a doanh nghi ệ p trên th ị tr ườ ng. Đ ể đánh giá c ầ n s ử d ụ ng các ch ỉ tiêu phả n ánh t ố c đ ộ phát tri ể n ho ạ t đ ộ ng kinh doanh. Có 2 lo ạ i ch ỉ tiêu - Tốc đ ộ phát tri ể n đ ị nh g ố c: Là tố c đ ộ phát tri ể n tính theo m ộ t kỳ g ố c ổ n đ ị nh, th ườ ng là thờ i kỳ đánh d ấ u s ự ra đ ờ i hay b ướ c ngo ặ t kinh doanh c ủ a doanh nghi ệ p g ắ n v ớ i chi ế n lượ c phát tri ể n kinh doanh c ủ a doanh nghi ệ p. - Tốc đ ộ phát tri ể n liên hoàn: Là tố c đ ộ phát tri ể n hàng năm (kỳ), kỳ này so v ớ i kỳ tr ướ c liề n đó. Khi phân tích trong cả th ờ i kỳ t ươ ng đ ố i dài, t ố c đ ộ phát tri ể n đ ị nh g ố c và t ố c đ ộ phát triể n liên hoàn th ườ ng đ ượ c phân tích k ế t h ợ p trong m ố i quan h ệ v ớ i chi ế n l ượ c phát tri ể n kinh doanh củ a doanh nghi ệ p cũng nh ưễếựế di n bi n th c t trong chu kỳ s ốủảẩ ng c a s n ph m dị ch v ụ . Đ ể thu ậ n ti ệ n, vi ệ c phân tích đ ượ c th ự c hi ệ n b ằ ng hình th ứ c b ả ng Bả ng 2.3 B ả ng phân tích t ố c đ ộ tăng tr ưở ng ho ạ t đ ộ ng kinh doanh T/T Chỉ tiêu 2004 2005 2006 I Tố c đ ộ tăng tr ưở ng đ ị nh góc 1 2 3 . . II Tốc đ ộ tăng tr ưở ng liên hoàn 1 2 3 . . 2.2.2 Phân tích sả n l ượ ng s ả n ph ẩ m d ị ch v ụ 45
- Đượ c th ự c hi ệ n theo trình t ự sau: - So sánh sả n l ượ ng s ả n ph ẩ m d ị ch v ụ th ự c t ế th ự c hi ệ n v ớ i s ả n l ượ ng s ả n ph ẩ m dị ch v ụ k ế ho ạ ch (kỳ tr ướ c) theo t ừ ng lo ạ i s ả n ph ẩ m d ị ch v ụ ch ủ y ế u. Vi ệ c so sánh đ ố i chiế u đ ượ c ti ế n hành c ả s ố tuy ệ t đ ố i và s ố t ươ ng đ ố i. Vớ i s ố tuy ệ t đ ố i: ∆qi = qi1 – qi0 Vớ i s ố t ươ ng đ ố i: qi1 iq = qi0 Khi so sánh, nế u s ả n ph ẩ m d ị ch v ụ ch ủ y ế u đ ạ t ho ặ c v ượ t k ế ho ạ ch thì đ ượ c đánh giá hoàn thành kếạ ho ch. N ế u có m ộạảẩịụủế t lo i s n ph m d ch v ch y u nào đó không hoàn thành thì đơ n v ị , doanh nghi ệ p đ ượ c đánh giá không hoàn thành k ế ho ạ ch, không đ ượ c l ấ y sả n ph ẩ m d ị ch v ụ hoàn thành k ế ho ạ ch đ ể bù tr ừ . Tuỳ theo đặểạ c đi m, lo i hình đ ơị n v , doanh nghi ệ p mà có nh ữảẩịụ ng s n ph m d ch v chủ y ế u khác nhau. - Tìm nguyên nhân và mứ c đ ộ ả nh h ưở ng c ủ a các nhân t ố đ ế n s ả n l ượ ng s ả n ph ẩ m dị ch v ụ th ự c hi ệ n. Trong th ự c t ế có th ể có các nguyên nhân nh ư công tác xây d ự ng k ế hoạượớầủ ch (ch a phù h p v i yêu c u c a khách hàng, ch ướựế a sát v i th c t ); có th ể do giá thay đổ i (giá thay đ ổ i làm cho nhu c ầ u thay đ ổ i. Thông th ườ ng giá gi ả m thì nhu c ầ u tăng); do mở r ộ ng quy mô kinh doanh (th ể hi ệ n v ề s ố l ượ ng lao đ ộ ng, thi ế t b ị m ạ ng l ướ i, giá tr ị tài sả n ); cũng có th ểựốắỗựủ do s c g ng n l c c a doanh nghi ệơị p, đ n v - Đề xu ấ t các bi ệ n pháp nh ằ m đi ề u ch ỉ nh k ế ho ạ ch, tăng c ườ ng công tác qu ả n lý k ế hoạ ch Để thu ậ n ti ệ n, vi ệ c phân tích cũng đ ượ c th ự c hi ệ n b ằ ng hình th ứ c b ả ng. 2.2.3 Phân tích doanh thu hoạ t đ ộ ng kinh doanh 1. Doanh thu hoạ t đ ộ ng kinh doanh Theo chếộế đ k toán m ớ i và theo thông t ưềướẫếộả v h ng d n ch d qu n lý doanh thu quy đị nh doanh thu các doanh nghi ệ p Nhà n ướ c bao g ồ m: Doanh thu t ừ ho ạ t đ ộ ng kinh doanh và doanh thu từ ho ạ t đ ộ ng khác. Ngày 25/10/2000 theo quyế t đ ị nh s ố 167/2000/QĐ-BTC đã s ử a đ ổ i b ổ sung các thông t ư trướ c đây và thông t ư 89/2002/TT-BTC ngày 09/12/2002 c ủ a B ộ Tài chính thì báo cáo k ế t qu ả hoạ t đ ộ ng kinh doanh th ể hi ệ n theo m ẫ u và bao g ồ m: * Doanh thu từ ho ạ t đ ộ ng kinh doanh 46
- Doanh thu từ ho ạ t đ ộ ng kinh doanh là toàn b ộ s ố ti ề n bán s ả n ph ẩm, hàng hoá, cung ứịụng, d ch v sau khi tr ừảế các kho n thu thanh toá, gi ả m giá hàng bán, hàng bán b ịảạế tr l i (n u có chứ ng t ừ h ợ p l ệ ) và đ ượ c khách hàng ch ấ p nh ậ n thanh toán (không phân bi ệ t đã thu hay chư a thu ti ề n). Doanh thu từ ho ạ t đ ộ ng kinh doanh c ủ a doanh nghi ệ p còn bao g ồ m: + Các khoảợụ n tr giá, ph thu theo quy đ ị nh Nhà n ướểửụ c đ s d ng cho doanh nghi ệố p đ i vớ i hàng hoá, d ị ch v ụ c ủ a doanh nghi ệ p tiêu th ụ trong kỳ đ ượ c Nhà n ướ c cho phép + Giá trị các s ả n ph ẩ m, hàng hoá đem bi ế u, t ặ ng ho ặ c tiêu dùng trong n ộ i b ộ doanh nghiệ p. Doanh thu từ ho ạ t đ ộ ng kinh doanh đ ố i v ớ i doanh nghi ệ p B ư u chính vi ễ n thông bao gồ m - Doanh thu từ ho ạ t đ ộ ng kinh doanh và ph ụ c v ụ : doanh thu về cung c ấ p d ị ch v ụ , ti ề n bán sả n ph ẩ m, hàng hoá, cung ứ ng, ho ạ t đ ộ ng c ủ a Công ty tài chính, c ủ a các đ ơ n v ị s ự nghiệ p có thu và cung c ấ p các d ị ch v ụ khác sau khi tr ừ (-) các kho ả n gi ả m giá hàng bán, hàng bán bị tr ả l ạ i; thu t ừ tr ợ c ấ p, tr ợ giá c ủ a Nhà nước khi th ự c hi ệ n các nhi ệ m v ụ cung cấ p hàng hoá, d ị ch v ụ theo yêu c ầ u c ủ a Nhà nước và ph ụ thu do Nhà nước quy đ ị nh. - Doanh thu kinh doanh khác: là doanh thu củ a các đ ơ n v ị đ ượ c thành l ậ p đ ể th ự c hiệ n các ho ạ t đ ộ ng kinh doanh khác, đ ượ c h ạ ch toán riêng, ch ẳ ng h ạ n nh ư doanh nghi ệ p Bư u chính vi ễ n thông là các ho ạ t đ ộ ng kinh doanh khác ngoài d ị ch v ụ B ư u chính Vi ễ n thông như t ư v ấ n, thi ế t k ế , xây l ắ p các công trình XDCB; Kinh doanh phát tri ể n ph ầ n m ề m tin họ c; Bán hàng hoá và các các ho ạ t đ ộ ng kinh doanh khác ngoài d ị ch v ụ BCVT đ ượ c c ơ quan có thẩ m quy ề n c ủ a Nhà n ướ c và T ậ p đoàn BCVT Vi ệ t nam cho phép. - Doanh thu hoạ t đ ộ ng tài chính: Doanh thu từ các ho ạ t đ ộ ng đ ầ u tư tài chính bao gồ m các kho ả n thu: + Từ các ho ạ t đ ộ ng liên doanh liên k ế t; góp v ố n c ổ ph ầ n; lãi ti ề n g ử i, ti ề n cho vay (trừ ti ề n lãi phát sinh t ừ ngu ồ n v ố n vay đ ầ u tư xây dự ng c ơ b ả n); ti ề n lãi tr ả ch ậ m c ủ a việ c bán hàng tr ả góp; ti ề n h ỗ tr ợ lãi su ấ t ti ề n vay c ủ a Nhà nước trong kinh doanh (n ế u có); thu từ ho ạ t đ ộ ng mua bán ch ứ ng khoán (trái phi ế u, tín phi ế u, c ổ phi ế u) + Từ ho ạ t đ ộ ng nhượng bán ngo ạ i t ệ ho ặ c thu nh ậ p v ề chênh l ệ ch t ỷ giá nghi ệ p v ụ ngoạ i t ệ theo quy đ ị nh c ủ a B ộ Tài chính; + Hoàn nhậ p s ố dư dự phòng gi ả m giá ch ứ ng khoán; + Tiề n cho thuê tài s ả n đ ố i v ớ i đ ơ n v ị cho thuê tài s ả n không ph ả i là ho ạ t đ ộ ng kinh doanh thường xuyên. * Thu nhậ p từ các ho ạ t đ ộ ng khác: là ngu ồ n thu t ừ các ho ạ t đ ộ ng bán v ậ t tư, hàng hoá, tài sả n dôi th ừ a; bán công c ụ , d ụ ng c ụ đã phân b ổ h ế t giá tr ị , b ị hư hỏ ng ho ặ c không c ầ n s ử 47